Bảng giá tôn cán sóng

Bảng giá tôn cán sóng
Ngày đăng: 16/07/2021 09:24 PM

    Để đáp ứng được những nhu cầu cấp thiết của các bậc khách hàng trong nhu cầu tìm hiểu cũng như khai thác so sánh giá cả trên thị trường sao cho phù hợp chất lượng cũng như túi tiền của mình. Hôm nay Lộc Hiếu Phát xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá tôn cán sóng mới nhất là được cập nhập liên tục trong 24h và cung cấp ở khắp mọi nơi cả trong nước.

    Tôn cán sóng được sản xuất theo công nghệ sản xuất hiện đại dây chuyền sản xuất tiên tiến nguyên vật được nhập khẩu 100% từ nươc ngoài , với tính chất không bị mòn mốc trong quá trình sử dụng đảm bảo đem lại hiệu quả cao cho quý bậc khách hàng.

    Bảng giá tôn cán sóng

    TÔN MẠ KẼM (phương nam, hoa sen, đông á … ) 

    ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD
    2 zem 0 1.55-1.77 47.000 3 zem 5 2.90-3.05 72.500
    2 zem 2 1.70-1.75 50.000 3 zem 8 3.10-3.26 72.000
    2 zem 4 1.95-2.10 53.000 4 zem 0 3.50 – 3.65 76.500
    2 zem 6 2.15-2.25 57.000 4 zem 5 3.85- 4.00 98.500
    2 zem 8 2.35-2.45 60.000 4 zem 8 4.19 -4.35 100.500
    3 zem 0 2.50-2.60 63.500 5 zem 0 4.20-4.40 115.000
    3 zem 2 2.70-2.85 69.500 5 zem3 4.75-4.95 120.000
    3 zem 3 0 0 5 zem 8 (ss1) 5.42 (+/-0.20 ) 135.000

    TÔN MẠ MÀU PHƯƠNG NAM

    ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD
    2 zem 5 2.12 -2.20 61.500 4 zem 0 3.46-3.60 84.500
    2 zem 8 2.35-2.45 63.500 4 zem 2 3.70-3.78 87.600
    3 zem 0 2.55-2.63 72.500 4 zem 5 3.92-4.08 94.900
    3 zem 2 2.76-2.82 76.500 4 zem 7 4.10-4.26 98.500
    3 zem 5 3.0-3.12 78.900 5 zem 0 4.36-4.54 104.300
    3 zem 7 3.17-3.29 81.700 6 zem 0 5.26-5.48 132.50

    TÔN MẠ MÀU HOA SEN

    ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD
    2 zem 3 1.75-1.85   3 zem 7 3.05-3.15 75.300
    2 zem 5 1.85-2.00 55.000 4 zem 0 3.35-3.45 95.500
    2 zem 7 2.00-2.15 59.500 4 zem 2 3.50-3.60 98.500
    3 zem 0 2.40-2.50 62.000 4 zem 5 3.90-4.00 105.000
    3 zem 2 2.55-2.65 65.900 4 zem 7 4.00-4.10 108.000
    3 zem 5 2.85-3.00 71.000 5 zem 0 4.30-4.40  115.500

    TÔN SÓNG NGÓI (Xám, nâu đất, đỏ đậm, xanh ngọc…)

    ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD
    3 zem 5 3.0 – 3.07 92.500 4 zem 5 4.00 -4.03 118.000
    4 zem 0 3.5- 3.54 105,000 5 zem 0 4.48-4.53 128.000

    TÔN NHỰA LẤY SÁNG ( 9 sóng,7 sóng, 5 sóng, phẳng ,sóng tròn, sóng cliplock…)

    ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD
      0.5mm  0.6-0.7  45.000  1.5 mm  1.80-2.10 135000
      1.0 mm  1.2-1.4  90.000  2.0mm   2.4- 2.8 180.000

    TÔN LẠNH (Bluescope, Phương Nam, Hoa Sen, Đông Á )

    ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD
    2 zem 0 1.70-1.80 58.000 4 zem 8 4.00 -4.10  
    3 zem 0 2.35-2.45 86.000 5 zem 0 4.35-4.45 137.000
    3 zem 2 2,44-2,54 88.000 5 zem 5 4.85-4.95 145.000
    3 zem 5 2.80-2.90 98.500 4 zem 4 ( zacs vn ) 3.85-3.46 145.000
    3 zem 8 3.10-3.26 104.200 4 zem 8 ( zacs vn ) 4.00-4.25 165.000
     4 zem 0 3.35 -3.45 109.000 5 zem 0 (zacs vn ) 4.35-4.55 185.000
    4 zem 5 3.85-3.95 121.000      

    DÁN CÁCH NHIỆT PE , PU và TÔN NHỰA LẤY SÁNG

    ĐỘ DÀY (ZEM) TỶ TRỌNG (KG/MD) ĐƠN GIÁ/MD
     3 ly / 5ly / 10 ly m2 18.000  /22.000  / 44.000
    PU 18 ly m2 65.000
    Tôn nhựa cắt theo yêu cầu  m 44.000

    Tính năng nổi bật của của sản phẩm

    Sau khi cán thành khổ hữu dụng thành mái lợp 1 sóng 1000mm giúp người dùng dễ tính toán số lượng tấm, chiều dài cần sử dụng.

    Thiết kế sóng tròn giúp tiết diện mặt tôn tiếp xúc nước mưa thấp hơn nên giảm ồn, khả năng cách nhiệt tốt.

    Độ dày tôn trung bình từ 0,30mm (3 dem) đến 0,50mm (5 dem) đem tới nhiều sự chọn lựa cho người dùng.

    Sản phẩm có trọng lượng nhẹ nên người dùng dễ dàng vận chuyển, thao tác khi lắp đặt.

    Mức giá rẻ nên được người dùng lựa chọn nhiều.

    Ứng dụng tôn cán sóng

    Sản phẩm được sử dụng để làm lợp mái lợp cho các công trình như:

    • Công trình dân dụng như nhà cấp 4, ki-ốt, cửa hàng, quán ăn, nhà hàng …
    • Nhà xưởng công nghiệp như nhà kho, nhà xưởng, văn phòng…
    • Công trình công cộng như bệnh viện, trạm y tế, trường học, ủy ban,…
    • Công trình vui chơi giải trí như nhà thiếu nhi, nhà hát…

    Đặc điểm tôn cán sóng

    Cán sóng đổ sàn (còn gọi là Tôn đổ sàn) sử dụng nguồn nguyên liệu Tôn Kẽm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF hiện đại, thân thiện với môi trường, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu khắt khe nhất đối với thép mạ kẽm theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

    Khả năng chống ăn mòn tốt, bề mặt lớp mạ nhẵn mịn, sản phẩm tôn mạ kẽm Hoa Sen là lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng, đảm bảo chất lượng cao theo các tiêu chuẩn JIS G 3302 (Nhật Bản), ASTM A653/A653M (Hoa Kỳ), AS 1397 (Úc), EN 10346 (châu Âu), MS 2384, MS 2385 (Malaysia).

    Tôn cán sóng thường được sử dụng để làm tấm lợp cho nhà dân cũng như các khu xưởng công nghiệp, công trình, kho bãi.Hiện tại đây là sản phẩm tiện ích phục vụ thường xuyên trong đời sống hàng ngày của người dân cũng như trong công nghiệp.

    Trên thị trường Việt Nam hiện tại đang có nhiều nhà sản xuất và cung cấp sản phẩm vì thế giá tôn cán sóng cũng như chủng loại sản phẩm có nhiều loại kích cỡ khác nhau. Hiện tại có các loại tôn cán sóng thông dụng như : tôn 5 sóng, tôn 7 sóng, tôn 9 sóng, tôn 11 sóng , tôn sóng tròn, tôn cliplock, tôn seamlock, tôn sóng ngói,tôn cán sóng vuông, tôn cán sóng ngói…

    Thông Tin Liên Hệ

    CÔNG TY TNHH TM DV LỘC HIẾU PHÁT

    Đ/c: 55 Trần Nhật Duật, P. Tân Định, Q. 1, Tp. HCM

    Tel: 0938 337 999 (Mr Hiếu) - 0332 337 999

    Email: lochieuphat@gmail.com

    Website: https://sattheplochieuphat.com

    0 bình luận đánh giá

    0 bình luận

    Zalo
    Hotline