Báo giá thép hình V tại Lâm Đồng

Báo giá thép hình V tại Lâm Đồng
Ngày đăng: 20/07/2021 08:01 PM

    Tỉnh Lâm Đồng có 12 đơn vị hành chính cấp huyện gồm 2 thành phố (Đà Lạt, Bảo Lộc) và 10 huyện (Di Linh, Bảo Lâm, Lạc Dương, Đạ Huoai, Đơn Dương, Đạ Tẻh, Đức Trọng, Cát Tiên, Lâm Hà và Đam Rông)

    Giá thép xây dựng tại Đà Lạt, hay là giá sắt thép xây dựng tại Lâm Đồng cũng như trên toàn quốc, đều được cập nhật, mua bán uy tín qua hệ thống LOCHIEUPHAT.COM.

    LOCHIEUPHAT.COM báo giá thép nhanh chóng, chốt đơn hàng nhanh gọn, thủ tục nhanh và tiến độ cung cấp thép nhanh nhất thị trường.

    Thông số chi tiết :

    • Quy cách thép hình V chúng tôi cung cấp từ V 25 x 25 đến V 300 x 300 với đầy đủ size kích cỡ.
    • Độ dài thanh thép : 6m và 12m
    • mác thép phổ biến nhất là SS400, ngoài ra còn có ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO…
    • Các hãng thép phổ biến chúng tôi đang cung cấp : thép Hòa Phát, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Việt Ý, Thép Việt Mỹ
    • Ứng Dụng; Xây Dựng Nhà Tiền Chế, Nhà Xưởng, Xây Dựng Cầu Đường, Trong Ngành Cơ Khí Chế Tạo, …

    Ngoài bán sắt hình V tại Lâm Đồng, chúng tôi còn cung cấp thép hình U I V H, thép tấm, thép ống, thép hộp, thép ray, cáp dự ứng lực, tôn lợp mái, xà gồ C, xà gồ Z, lưới B40 và rất rất nhiều vật liệu xây dựng công trình khác, đặc biệt cho nhà thép định hình, nhà xưởng …

    Sau đây là đơn giá sắt thép xây dựng tại Lâm Đồng cho quý khách hàng tham khảo, giá cập nhật trực tiếp nhà máy 24/24, tuy nhiên có thể thay đổi theo thời gian, vậy nên khi có nhu cầu đặt mua sắt thép, hãy liên hệ trực tiếp chúng tôi để nhận báo giá chính xác nhất .

    Bảng giá thép hình V tại Lâm Đồng

    QUY CÁCH THÉP HÌNH V ĐVT GIÁ THÉP V ĐEN GIÁ THÉP V MẠ KẼM
    Thép hình V 25 x 25 x 2.0 ly Cây 6m 63.000 73.500
    Thép hình V 25 x 25 x 2.5 ly Cây 6m 75.000 87.500
    Thép hình V 25 x 25 x 3.0 ly Cây 6m 83.250 97.125
    Thép hình V 30 x 30 x 2.5 ly Cây 6m 93.000 108.500
    Thép hình V 30 x 30 x 3.0 ly Cây 6m 104.700 122.150
    Thép hình V 30 x 30 x 3.5 ly Cây 6m 127.500 148.750
    Thép hình V 40 x 40 x 2.5 ly Cây 6m 129.000 146.200
    Thép hình V 40 x 40 x 3.0 ly Cây 6m 152.550 172.890
    Thép hình V 40 x 40 x 3.5 ly Cây 6m 172.500 195.500
    Thép hình V 40 x 40 x 4.0 ly Cây 6m 195.750 221.850
    Thép hình V 50 x 50 x 2.5 ly Cây 6m 187.500 212.500
    Thép hình V 50 x 50 x 3.0 ly Cây 6m 202.500 229.500
    Thép hình V 50 x 50 x 3.5 ly Cây 6m 232.500 263.500
    Thép hình V 50 x 50 x 4.0 ly Cây 6m 263.400 298.520
    Thép hình V 50 x 50 x 4.5 ly Cây 6m 285.000 323.000
    Thép hình V 50 x 50 x 5.0 ly Cây 6m 330.000 374.000
    Thép hình V 63 x 63 x 4.0 ly Cây 6m 360.000 408.000
    Thép hình V 63 x 63 x 5.0 ly Cây 6m 416.700 472.260
    Thép hình V 63 x 63 x 6.0 ly Cây 6m 487.500 552.500
    Thép hình V 70 x 70 x 5.0 ly Cây 6m 450.000 510.000
    Thép hình V 70 x 70 x 5.5 ly Cây 6m 480.000 544.000
    Thép hình V 70 x 70 x 6.0 ly Cây 6m 548.850 622.030
    Thép hình V 70 x 70 x 7.0 ly Cây 6m 630.000 714.000
    Thép hình V 75 x 75 x 5.0 ly Cây 6m 472.500 535.500
    Thép hình V 75 x 75 x 5.5 ly Cây 6m 562.500 637.500
    Thép hình V 75 x 75 x 8.0 ly Cây 6m 787.500 892.500
    Thép hình V 75 x 75 x 6.0 ly Cây 6m 590.400 669.120
    Thép hình V 75 x 75 x 8.0 ly Cây 6m 793.950 899.810
    Thép hình V 80 x 80 x 6.0 ly Cây 6m 660.600 748.680
    Thép hình V 80 x 80 x 7.0 ly Cây 6m 705.000 799.000
    Thép hình V 80 x 80 x 8.0 ly Cây 6m 866.700 982.260
    Thép hình V 80 x 80 x 10 ly Cây 6m 1.071.000 1.213.800
    Thép hình V 90 x 90 x 7.0 ly Cây 6m 864.900 980.220
    Thép hình V 90 x 90 x 8.0 ly Cây 6m 981.000 1.111.800
    Thép hình V 90 x 90 x 9.0 ly Cây 6m 1.098.000 1.244.400
    Thép hình V 90 x 90 x 10 ly Cây 6m 1.350.000 1.530.000
    Thép hình V 100 x 100 x 7.0 ly Cây 6m 1.005.000 1.139.000
    Thép hình V 100 x 100 x 9.0 ly Cây 6m 1.098.000 1.244.400
    Thép hình V 100 x 100 x 10 ly Cây 6m 1.350.000 1.530.000
    Thép hình V 100 x 100 x 12 ly Cây 6m 1.602.000 1.815.600
    Thép hình V 120 x 120 x 8.0 ly Cây 6m 1.323.000 1.499.400
    Thép hình V 120 x 120 x 10 ly Cây 6m 1.638.000 1.856.400
    Thép hình V 120 x 120 x 12 ly Cây 6m 1.944.000 2.203.200
    Thép hình V 125 x 125 x 8.0 ly Cây 6m 1.377.000 1.560.600
    Thép hình V 125 x 125 x 10 ly Cây 6m 1.710.000 1.938.000
    Thép hình V 125 x 125 x 12 ly Cây 6m 2.034.000 2.305.200
    Thép hình V 150 x 150 x 10 ly Cây 6m 2.070.000 2.346.000
    Thép hình V 150 x 150 x 12 ly Cây 6m 2.457.000 2.784.600
    Thép hình V 150 x 150 x 15 ly Cây 6m 3.042.000 3.447.600
    Thép hình V 180 x 180 x 15 ly Cây 6m 3.681.000 4.171.800
    Thép hình V 180 x 180 x 18 ly Cây 6m 4.374.000 4.957.200
    Thép hình V 200 x 200 x 16 ly Cây 6m 4.365.000 4.947.000
    Thép hình V 200 x 200 x 20 ly Cây 6m 5.391.000 6.109.800
    Thép hình V 200 x 200 x 24 ly Cây 6m 6.399.000 7.252.200
    Thép hình V 250 x 250 x 28 ly Cây 6m 9.360.000 10.608.000
    Thép hình V 250 x 250 x 35 ly Cây 6m 11.520.000 13.056.000

    Ưu điểm của thép hình V

    • Ưu điểm lớn nhất của thép V là khả năng chịu được cường lực lớn, không bị biến dạng khi chịu sự va đập, chịu được sức ép và sức nặng cao nên mang lại độ bền, độ an toàn cao cho người sử dụng.
    • Thép hình V kế thừa những đặc điểm cũng như ưu điểm của thép hình, do đó nó có rất nhiều đặc điểm vượt trội so với những loại thép khác
    • Thép V được sản xuất với kích thước là 6 mét hoặc 12 mét nên dễ dàng cho việc di chuyển, tạo hình, thi công ((có thể đặt hàng theo yêu cầu)
    • Bên cạnh đó, thép V còn được mạ kẽm để tăng khả năng chống lại sự bào mòn của nước biển hoặc một số loại axit khác có trong môi trường.

    Thông số thép V

    Thép góc chữ V được thiết kế sản xuất với nhiều kích thước khác nhau để phù hợp với đa dạng nhu cầu sử dụng của các công trình.

    Tất nhiên là giá thành và tính chất của chúng cũng khác nhau khá nhiều, chúng ta cùng tìm hiểu ngay dưới đây:

    – Thép V3 – V30x30

    – Thép V4 – V40x40

    – Thép V5 – V50x50

    – Thép V6 – V60x60, V63x63

    – Thép V7 – V70x70, V75x75

    – Thép V8 – V80x80

    – Thép V9 – V90x90

    – Thép V10 – V100x100

    – Thép V13 – V130x130

    – Thép V15 – V150x150

    – Thép V17 – V175x175

    – Thép V20 – V200x200

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp một số hãng thép khác để khách hàng có sự lựa chọn hoặc lưỡng lự  ví dụ như thép Việt Nhật, thép Hòa Phát, thép Pomina, thép Việt Mỹ …

    HIEULOCPHAT.COM – cung cấp cho nhiều tỉnh thành khác như : Hà Nội, Lào Cai, Bắc Giang, Ninh Bình, Thái Bình, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Đà Nẵng, Lâm Đồng, TP Hồ Chí Minh, Đắc Nông, Đăk Lak, Gia Lai, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cần Thơ, Kiên Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, Bạc Liêu, Hậu Giang, An Giang, Cà Mau, Kiêng Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long … và các tỉnh thành khác.

    CÔNG TY TNHH TM DV LỘC HIẾU PHÁT

    Địa chỉ: 55 Trần Nhật Duật, P Tân Định, Q1, Tphcm

    Hotline: 0938 337 999 (Mr Hiếu)

    Email: lochieuphat@gmail.com

    0 bình luận đánh giá

    0 bình luận

    Zalo
    Hotline