Logo Lộc Hiếu Phát

939 Tỉnh Lộ 43

Phường Tam Bình, TP. HCM

Hotline

0938 337 999 | 0973 044 767

Email

lochieuphat@gmail.com

Barem Hộp Inox: Bảng Tra Kích Thước & Trọng Lượng

Barem Hộp Inox: Bảng Tra Kích Thước & Trọng Lượng

Hơn 30% dự án xây dựng tại Việt Nam gặp phải tình trạng vượt ngân sách hoặc chậm tiến độ do tính toán vật liệu không chính xác. Đặc biệt với các loại thép hộp inox – vật liệu được ưa chuộng nhờ độ bền và tính thẩm mỹ – việc nắm rõ barem hộp inox là yếu tố quyết định để kiểm soát chi phí, đảm bảo chất lượng và tối ưu hóa hiệu quả thi công. Một sai sót nhỏ trong việc xác định quy cách có thể dẫn đến lãng phí vật tư đáng kể.

Bài viết này, Lộc Hiếu Phát sẽ cung cấp cho bạn bảng barem chi tiết của các loại hộp inox 304 và 201 phổ biến nhất, hướng dẫn cách đọc và áp dụng chúng một cách chính xác trong thực tế công trình. Bạn sẽ tìm thấy mọi thông số cần thiết để đưa ra quyết định mua sắm và thi công hiệu quả nhất.

Bảng barem hộp inox là tài liệu không thể thiếu cho các nhà thầu và kỹ sư.

Tầm Quan Trọng Của Barem Hộp Inox Trong Xây Dựng & Gia Công

Barem hộp inox không chỉ là một tập hợp các con số khô khan, mà là kim chỉ nam giúp các nhà thầu, kỹ sư và thợ gia công đưa ra quyết định chính xác. Việc hiểu rõ barem mang lại nhiều lợi ích thiết thực:

  • Kiểm soát chi phí: Biết chính xác trọng lượng riêng của từng loại hộp inox giúp tính toán số lượng vật liệu cần thiết, tránh mua thừa gây lãng phí hoặc mua thiếu làm gián đoạn tiến độ.
  • Đảm bảo độ bền kết cấu: Lựa chọn đúng quy cách và độ dày hộp inox theo barem sẽ đảm bảo khả năng chịu lực của công trình, tránh các rủi ro về an toàn trong quá trình sử dụng.
  • Tối ưu hóa thiết kế: Các kiến trúc sư và kỹ sư có thể dựa vào barem để thiết kế các kết cấu nhẹ hơn nhưng vẫn đảm bảo độ vững chắc, tiết kiệm vật liệu mà vẫn giữ được tính thẩm mỹ.
  • Nâng cao hiệu quả thi công: Khi các thông số vật liệu được xác định rõ ràng, quá trình cắt, hàn, lắp đặt sẽ diễn ra nhanh chóng và chính xác hơn, giảm thiểu sai sót tại công trường.

Trong một thị trường vật liệu xây dựng đa dạng như hiện nay, việc có một nguồn thông tin barem chuẩn xác là vô cùng cần thiết để mỗi dự án đều đạt được hiệu quả cao nhất.

Hộp inox được ứng dụng rộng rãi từ lan can, cửa cổng đến các kết cấu chịu lực.

Barem Hộp Inox 304 Tiêu Chuẩn: Kích Thước & Trọng Lượng

Inox 304 là loại vật liệu được sử dụng phổ biến nhất nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội và độ bền cao. Dưới đây là bảng barem hộp inox 304 với các kích thước thông dụng, giúp bạn dễ dàng tra cứu và tính toán.

Bảng Tra Trọng Lượng Hộp Inox 304 (Đơn vị: kg/mét dài)

Kích thước (mm) Độ dày 0.8mm Độ dày 1.0mm Độ dày 1.2mm Độ dày 1.5mm Độ dày 2.0mm Độ dày 2.5mm Độ dày 3.0mm
10×10 0.29 0.36 0.43 0.54 0.71
13×26 0.43 0.54 0.65 0.81 1.07
20×20 0.72 0.89 1.07 1.34 1.78 2.22 2.67
20×40 1.07 1.34 1.61 2.01 2.67 3.34 4.01
25×25 0.89 1.12 1.34 1.68 2.23 2.79 3.35
30×30 1.07 1.34 1.61 2.01 2.67 3.34 4.01
30×60 1.78 2.23 2.67 3.34 4.46 5.57 6.69
40×40 1.43 1.78 2.14 2.67 3.57 4.46 5.35
40×80 2.49 3.11 3.73 4.67 6.22 7.78 9.34
50×50 1.78 2.23 2.67 3.34 4.46 5.57 6.69
50×100 3.11 3.89 4.67 5.84 7.78 9.72 11.67
60×60 2.14 2.67 3.21 4.01 5.35 6.69 8.02
80×80 2.86 3.57 4.28 5.35 7.14 8.92 10.71
100×100 3.57 4.46 5.35 6.69 8.92 11.15 13.38

Lưu ý: Bảng trên là trọng lượng gần đúng, có thể có sai số nhỏ tùy thuộc vào nhà sản xuất và dung sai tiêu chuẩn.

Barem Hộp Inox 201 Phổ Biến: Thông Số Cần Biết

Inox 201 là lựa chọn kinh tế hơn Inox 304, thường được dùng cho các ứng dụng không yêu cầu khả năng chống ăn mòn quá cao. Dưới đây là bảng barem hộp inox 201 với các quy cách thông dụng.

Bảng Tra Trọng Lượng Hộp Inox 201 (Đơn vị: kg/mét dài)

Kích thước (mm) Độ dày 0.8mm Độ dày 1.0mm Độ dày 1.2mm Độ dày 1.5mm Độ dày 2.0mm Độ dày 2.5mm Độ dày 3.0mm
10×10 0.24 0.30 0.36 0.45 0.59
13×26 0.36 0.45 0.54 0.68 0.89
20×20 0.60 0.74 0.89 1.11 1.48 1.85 2.22
20×40 0.89 1.11 1.34 1.67 2.22 2.78 3.34
25×25 0.74 0.93 1.11 1.39 1.85 2.32 2.78
30×30 0.89 1.11 1.34 1.67 2.22 2.78 3.34
30×60 1.48 1.85 2.22 2.78 3.70 4.63 5.56
40×40 1.19 1.48 1.78 2.22 2.96 3.70 4.45
40×80 2.07 2.59 3.11 3.89 5.18 6.48 7.78
50×50 1.48 1.85 2.22 2.78 3.70 4.63 5.56
50×100 2.59 3.24 3.89 4.86 6.48 8.10 9.72
60×60 1.78 2.22 2.67 3.34 4.45 5.56 6.67
80×80 2.38 2.96 3.56 4.45 5.93 7.41 8.89
100×100 2.96 3.70 4.45 5.56 7.41 9.26 11.11

Lưu ý: Bảng trên là trọng lượng gần đúng, có thể có sai số nhỏ tùy thuộc vào nhà sản xuất và dung sai tiêu chuẩn.

Hướng Dẫn Cách Đọc & Tính Khối Lượng Hộp Inox Chính Xác

Để tận dụng tối đa các bảng barem hộp inox trên, bạn cần hiểu cách đọc và áp dụng chúng vào việc tính toán khối lượng thực tế.

Cách đọc bảng barem:

  1. Kích thước (mm): Đây là chiều rộng và chiều cao của mặt cắt ngang hộp inox (ví dụ: 20x40mm).
  2. Độ dày (mm): Là độ dày của thành hộp inox.
  3. Trọng lượng (kg/mét dài): Là khối lượng của 1 mét dài hộp inox với kích thước và độ dày tương ứng.

Công thức tính khối lượng hộp inox:

Khi bạn đã có trọng lượng trên mỗi mét dài từ bảng barem, việc tính tổng khối lượng cho một chiều dài bất kỳ trở nên rất đơn giản.

Tổng Khối lượng (kg) = Trọng lượng/mét dài (kg/m) × Tổng Chiều dài cần dùng (m)

Ví dụ: Bạn cần 10 mét hộp inox 304 kích thước 40x80mm, độ dày 1.5mm. Tra bảng barem hộp inox 304, bạn thấy trọng lượng/mét dài là 4.67 kg/m. Vậy tổng khối lượng cần mua là: 4.67 kg/m × 10 m = 46.7 kg.

Đối với trường hợp bạn không tìm thấy kích thước cụ thể trong bảng hoặc muốn tính toán chi tiết hơn, có thể sử dụng công thức tổng quát dựa trên vật liệu:

  • Đối với Inox 304: Khối lượng (kg) = (Độ dài cạnh A + Độ dài cạnh B – 2 x Độ dày) x Độ dày x 0.0304 x Chiều dài (m)
  • Đối với Inox 201: Khối lượng (kg) = (Độ dài cạnh A + Độ dài cạnh B – 2 x Độ dày) x Độ dày x 0.0249 x Chiều dài (m)

Trong đó: A, B là kích thước cạnh hộp (mm), Độ dày (mm), Chiều dài (m).

Kết Luận

Việc hiểu rõ và áp dụng đúng barem hộp inox là chìa khóa để đảm bảo hiệu quả kinh tế và chất lượng cho mọi dự án. Bằng cách tham khảo các bảng tra kích thước và trọng lượng chi tiết cho inox 304, 201 cùng với hướng dẫn tính toán, bạn có thể tự tin hơn trong việc lựa chọn và sử dụng vật liệu.

Để tránh những rủi ro không đáng có do thông số kỹ thuật không chính xác, hãy luôn lựa chọn nhà cung cấp uy tín và yêu cầu chứng từ chất lượng đầy đủ. Nếu bạn cần tư vấn chuyên sâu hoặc báo giá cụ thể cho các loại hộp inox, đừng ngần ngại liên hệ ngay với Lộc Hiếu Phát qua Hotline: 0938 337 999 hoặc 0973 044 767. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn tìm ra giải pháp vật liệu tối ưu nhất cho công trình của mình.

Bài Viết Liên Quan

xagohop1 scaled e1778423492104

Sắt Hộp Mạ Kẽm : Giải Pháp Bền Bỉ Cho Mọi Công Trình

Author: Marketing Phú Chức năng bình luận bị tắt ở Sắt Hộp Mạ Kẽm : Giải Pháp Bền Bỉ Cho Mọi Công Trình
toncuonmakemava

Báo Giá Tôn Cuộn Mạ Kẽm Mới Nhất

Author: Marketing Phú Chức năng bình luận bị tắt ở Báo Giá Tôn Cuộn Mạ Kẽm Mới Nhất
0938 337 999