Logo Lộc Hiếu Phát

939 Tỉnh Lộ 43

Phường Tam Bình, TP. HCM

Hotline

0938 337 999 | 0973 044 767

Email

lochieuphat@gmail.com

Báo giá sắt U -  thép hình U mới nhất hôm nay

Sắt U là một trong những vật liệu xây dựng được rất nhiều người dùng cho công trình bởi khả năng chịu lực cao và vững chắc. Bài viết dưới đây Lộc Hiếu Phát cập nhật tới quý khách bảng giá sắt U đầy đủ các loại mới nhất. Từ đó giúp quý khách hàng mua sẽ được tối ưu chi phí và chủ động việc nhập nguyên liệu cho công trình.

Trả lời nhanh: sắt U bán theo cây 6m. Loại nhỏ nhất Lộc Hiếu Phát có sẵn là U40 — ngoài thị trường quen gọi sắt U4 — giá 198.000đ một cây, tính ra 33.000đ mỗi mét. Cỡ phổ thông nhất là U100 (sắt U10) dày 3,5–4ly, 444.000đ một cây, tức 74.000đ mỗi mét. Bảng giá bên dưới ghi theo ký hiệu milimet; quý khách quen gọi theo phân thì xem bảng quy đổi cách gọi. Giá chốt ngày 09/09/2026 và thay đổi theo ngày, quý khách gọi 0938 337 999 để lấy giá đúng lúc đặt hàng.

Bảng báo giá sắt U – thép hình U mới nhất hôm nay

Lộc Hiếu Phát xin cập nhật bảng báo giá sắt U cạnh tranh nhất,chiết khấu hấp dẫn giúp khách hàng tối ưu chi phí xây dựng.

Sắt hình chữ U

Sắt hình chữ U

Dưới đây là bảng báo giá theo đầy đủ loại sắt chữ U, đầy đủ kích thước và quy cách tới từ các thương hiệu sắt thép khác nhau. Mời quý khách hàng tham khảo:

Bảng báo giá sắt U hôm nay ngày 09/09/2026

Giá thép hình UXuất xứBarem (Kg/m)Đơn giá (VNĐ/Cây 6m)
Thép U40x2.5lyVN9.00198.000
Thép U50x25x3lyVN13.50205.500
Thép U50x4.5lyVN20.00454.000
Thép U60 – 65x35x3lyVN17.00243.500
Thép U60 – 65x35x4.5lyVN30.00698.000
Thép U80x40x3lyVN22.5 – 23.5287.000
Thép U80x40x4 – 4.5lyVN30.50414.000
Thép U100x45x3.5 – 4lyVN31.5 – 32.5444.000
Thép U100x45x4lyVN35.00569.000
Thép U100x45x5lyVN45.00679.000
Thép U100x45x5.5lyVN52 – 56823.500
Thép U120x50x4lyVN41 – 42610.000
Thép U120x50x5 – 5.5lyVN54 – 55830.000
Thép U120x65x5.2lyVN70.20972.000
Thép U120x65x6lyVN80.401.142.680
Thép U140x60x4lyVN54.00786.800
Thép U140x60x5lyVN64 – 65903.000
Thép U150x75x6.5lyVN111.61.630.240
Thép U160x56x5 – 5.2lyVN71.5 – 72.51.053.000
Thép U160x60x5.5lyVN81 – 821.202.000
Thép U180x64x5.3lyNK80.001.375.000
Thép U180x68x6.8lyNK112.001.760.000
Thép U200x65x5.4lyNK102.001.585.000
Thép U200x73x8.5lyNK141.002.267.500
Thép U200x75x9lyNK154.802.509.000
Thép U250x76x6.5lyNK143.402.467.240
Thép U250x80x9lyNK188.403.304.240
Thép U300x85x7lyNK186.003.427.000
Thép U300x87x9.5lyNK235.204.386.000
Thép U400NKLiên hệLiên hệ
Thép U500NKLiên hệLiên hệ

Ghi chú:

  • Báo giá sắt U có thể thay đổi tùy vào thời điểm mua hàng.
  • Đơn giá thay đổi tùy vào số lượng đặt mua.
  • Khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Lộc Hiếu Phát để có giá sắt U tốt nhất và chiết khấu hấp dẫn.

>Xem thêm: Báo giá thép hình Hòa Phát cập nhật hôm nay

Sắt U4, U5, U6, U8, U10, U12 là gì? Quy đổi cách gọi ngoài thị trường

Bảng báo giá phía trên ghi theo ký hiệu milimet, còn thợ và nhà thầu quen gọi theo phân. Một phân là một centimet, nên sắt U5 chính là U50, sắt U10 là U100. Cách gọi khác nhau nhưng hàng thì vẫn là một loại. Quý khách đối chiếu bảng dưới trước khi gọi đặt, tránh lấy nhầm cỡ.

Cách gọi quen thuộcQuy cách trên bảng giáNặng 1 mét (kg)Nặng 1 cây 6m (kg)Giá 1 cây 6mGiá 1 mét
Sắt U4U40 x 2,5ly1,59,0198.000đ33.000đ
Sắt U5U50 x 25 x 3ly2,2513,5205.500đ34.250đ
Sắt U5 dàyU50 x 4,5ly3,3320,0454.000đ75.700đ
Sắt U6U60–65 x 35 x 3ly2,8317,0243.500đ40.600đ
Sắt U8U80 x 40 x 3ly3,75–3,9222,5–23,5287.000đ47.800đ
Sắt U10U100 x 45 x 3,5–4ly5,25–5,4231,5–32,5444.000đ74.000đ
Sắt U12U120 x 50 x 4ly6,83–7,0041–42610.000đ101.700đ

Cỡ lớn hơn ít khi được gọi theo phân, nhà thầu thường đọc thẳng ký hiệu: U140 giá 786.800đ một cây (131.100đ/m), U150 giá 1.630.240đ (271.700đ/m), U160 giá 1.053.000đ (175.500đ/m), U180 giá 1.375.000đ (229.200đ/m) và U200 giá 1.585.000đ (264.200đ/m). Từ U180 trở lên là hàng nhập khẩu nên quý khách báo trước số lượng để Lộc Hiếu Phát giữ hàng.

Còn sắt U3 hay U30 thì sao? Cỡ này không nằm trong bảng giá vì nhu cầu quá lẻ, phải đặt theo lô. Nhiều trường hợp quý khách hỏi “sắt U 30×30” hoặc “sắt U 30×60” thì thứ cần thật ra là sắt hộp, không phải thép hình U. Quý khách mô tả hạng mục định làm, Lộc Hiếu Phát tư vấn đúng loại trước khi báo giá.

Sắt U giá bao nhiêu 1 mét, 1 cây, 1 kg?

Ba cách hỏi này cùng một món hàng, chỉ khác đơn vị quy đổi. Hiểu rõ ba con số thì quý khách so giá giữa các nơi bán mới chuẩn.

  • Theo cây: đây là cách Lộc Hiếu Phát và hầu hết nhà cung cấp báo giá. Một cây tiêu chuẩn dài 6m, vài quy cách nhập khẩu có cây 12m.
  • Theo mét: lấy giá cây chia cho 6. Cây U100 giá 444.000đ thì một mét là 74.000đ. Con số này dùng để bóc khối lượng khi bản vẽ ghi theo mét dài.
  • Theo ký: lấy giá cây chia cho khối lượng cây. Cây U100 x 45 x 5ly nặng 45kg, giá 679.000đ, tính ra khoảng 15.100đ mỗi ký.

Một điều quý khách nên biết khi so giá: cỡ càng nhỏ thì tiền mỗi ký càng cao. Cây U40 nặng 9kg giá 198.000đ, tức 22.000đ mỗi ký, đắt hơn U100 khoảng bảy nghìn đồng một ký. Nguyên nhân nằm ở công cán, không phải chênh lệch chất lượng thép. Vì vậy khi hạng mục cho phép chọn giữa hai cỡ, tính theo tổng tiền công trình thường có lợi hơn là so đơn giá ký.

Cần bóc khối lượng cho cả hạng mục, quý khách gửi bản vẽ hoặc bảng thống kê qua Zalo 0938 337 999. Lộc Hiếu Phát tính ra số cây cần mua và báo tổng tiền trong ngày, kể cả khi đơn có lẫn thép hình I, thép hình H hay thép hình V.

Tìm hiểu chi tiết về thép hình U

Sắt chữ U hay thép hình phổ biến trên thị trường hiện nay và được ứng dụng trong nhiều công trình xây dựng từ dân dụng cho tới công nghiệp, kỹ thuật. Dòng thép này có độ bền tốt, đàn hồi cùng khả năng chịu lực tốt.

Thép hình U là gì?

Thép hình U là dòng sắt thép có hình dáng giống như chữ U in hoa, còn có tên gọi khác là thép hình chữ U, hay xà gồ U, xà gồ chữ U. 

Thép hình U là một loại thép hình có kết cấu với đặc trưng mặt cắt của nó theo chiều ngang giống hình chữ C hay chữ U, với phần lưng thẳng gọi là thân và 2 phần kéo dài chính là cánh ở trên và dưới.

Thép hình chữ U được cán nóng với những góc bên trong đạt độ chuẩn xác cao. Đây chính là vật liệu lý tưởng cho những ứng dụng kết cấu, chế tạo, sản xuất và sửa chữa.

Thông số kỹ thuật, Quy cách thép hình U

Kích thước của thép hình U trên thị trường hiện nay rất đa dạng, phong phú để đáp ứng các yêu cầu thi công của mỗi công trình. Theo từng kích thước sản phẩm mà thép hình U sẽ có trọng lượng tương ứng. Thông số kỹ thuật của thép hình U như sau:

  • Chiều dài tiêu chuẩn của một cây sắt U là 6m hoặc 12m.
  • Chiều dài của 2 cánh cây thép sắt U dao động trong khoảng từ 25mm – 100mm
  • Chiều dài của phần thân ngang sắt U khoảng từ 50mm – 380mm
Quy cách thép hình U

Quy cách thép hình U

Kích thước Thép Hình U Quy Cách Thép U Kg/m



✅     Thép hình U 50
U50 x 30 x 3 x 3.52.28
U50 x 25 x 5 x 53.60
U50 x 25 x 5 x 64.20
U50 x 25 x 6 x 64.10
U50 x 38 x 5 x 75.70

✅     Thép hình U 60
U60 x 30 x 5 x 54.37
U60 x 30 x 6 x 65.10
✅     Thép hình U 65U65 x 42 x 5.5 x 7.57.40



✅     Thép hình U 80
U80 x 40 x 4 x 44.90
U80 x 40 x 5 x 55.94
U80 x 40 x 6 x 67.00
U80 x 45 x 6 x 67.60
U80 x 45 x 6 x 88.64


✅     Thép hình U 100
U100 x 50 x 4 x 46.20
U100 x 50 x 5 x 57.65
U100 x 50 x 6 x 68.94
U100 x 50 x 6 x 8.510.60


✅     Thép hình U120
U120 x 55 x 7 x 913.50
U120 x 60 x 5 x 59.20
U120 x 60 x 6 x 610.93
✅     Thép hình U 130U130 x 65 x 6 x 612.08

✅     Thép hình U 140
U140 x 60 x 7 x 1016.40
U140 x 70 x 7 x 714.62
✅     Thép hình U 150U150 x 75 x 6 x 613.80

✅     Thép hình U 160
U160 x 65 x 7.5 x 10.518.80
U160 x 80 x 8 x 819.21

✅     Thép hình U 180
U180 x 70 x 8 x 1122.00
U180 x 70 x 9 x 1224.20



✅     Thép hình U 200
U200 x 75 x 8.5 x 11.525.30
U200 x 75 x 10 x 1329.52
U200 x 100 x 6 x 618.70
U200 x 100 x 8 x 824.60
U200 x 100 x 10 x 1030.40

✅     Thép hình U 220
U220 x 80 x 9 x 12.529.40
U220 x 80 x 10 x 1331.80
✅     Thép hình U 240U240 x 85 x 9.5 x 1333.20

✅     Thép hình U 300
U300 x 100 x 10 x 1646.45
U300 x 100 x 12 x 1650.90
✅     Thép hình U 400U400 x 100 x 10.559.00

Ứng dụng của sắt U, thép hình chữ U

Với những đặc điểm cấu tạo riêng biệt, thép hình chữ U hay sắt U thường được sử dụng tại những công trình mang tính chất đặc thù như công trình cầu đường, nhà cao tầng đòi hỏi sự bền vững, khả năng chống rung lắc tốt, những công trình lớn như điện cao thế, nhà xưởng lớn…

Bên cạnh đó thép hình U còn được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp dân dụng như làm khung sườn xe, thùng xe, thiết kế nội thất, tháp ăng ten…

Ứng dụng thép hình U

Ứng dụng thép hình U

>>>Có thể quan tâm: Báo giá thép I làm xà gồ hôm nay 09/09

Câu hỏi thường gặp khi mua sắt U

Sắt U nhỏ nhất là loại nào?

Cỡ nhỏ nhất Lộc Hiếu Phát giữ hàng sẵn là U40, tức sắt U4, giá 198.000đ một cây 6m. Dưới cỡ này thị trường gần như không cán sẵn, muốn lấy phải đặt theo lô và chờ. Làm khung nhẹ, kệ hàng hay vách ngăn mà thấy U40 vẫn quá lớn thì quý khách cân nhắc sắt V lỗ, vừa nhẹ vừa lắp nhanh hơn.

Một cây sắt U dài bao nhiêu mét?

Tiêu chuẩn là 6m. Một số quy cách nhập khẩu từ U180 trở lên có cây 12m, quý khách hỏi trước khi đặt vì chiều dài này ảnh hưởng tới xe giao và mặt bằng tập kết. Lộc Hiếu Phát cắt theo yêu cầu nếu công trình cần chiều dài lẻ, phần cắt tính theo giá mét trong bảng phía trên.

Sắt U và xà gồ U có phải một loại không?

Cùng hình dáng nhưng khác cách sản xuất. Thép hình U trong bảng giá này được cán nóng, thân dày, dùng cho kết cấu chịu lực. Xà gồ U là thép tấm cán nguội, mỏng và nhẹ hơn, chuyên đỡ mái. Lợp mái nhà xưởng thì quý khách xem bảng giá xà gồ Cxà gồ thép hộp mạ kẽm, giá mềm hơn nhiều so với thép hình cùng cỡ.

Chọn độ dày nào cho đúng?

Cùng một cỡ U vẫn có nhiều độ dày, ví dụ U100 có loại 3,5ly, 4ly, 5ly và 5,5ly, chênh nhau gần bốn trăm nghìn một cây. Dày hơn thì chịu lực tốt hơn nhưng nặng và đắt hơn. Quý khách nói rõ hạng mục cùng nhịp vượt, Lộc Hiếu Phát đề xuất độ dày vừa đủ thay vì mặc định lấy loại dày nhất.

Giá trong bảng đã gồm thuế và vận chuyển chưa?

Bảng trên là giá thép chưa gồm thuế giá trị gia tăng và cước vận chuyển. Đơn đủ lớn trong khu vực TP.HCM, Bình Dương và các tỉnh lân cận thì Lộc Hiếu Phát hỗ trợ giao tận chân công trình. Quý khách báo địa chỉ và khối lượng để nhận báo giá trọn gói, khỏi phát sinh về sau.

Lộc Hiếu Phát – địa chỉ mua thép hình U uy tín

Thị trường có nhiều nơi bán sắt U, và điều quý khách cần ở người bán thường chỉ gồm ba thứ: báo giá đúng, giao đúng hẹn, và tư vấn thật khi hạng mục chưa rõ nên lấy cỡ nào.

Nhiều năm hoạt động đã giúp Lộc Hiếu Phát có thêm kinh nghiệm hay trong lĩnh vực xây dựng. Công ty luôn cam kết cung cấp sắt U các loại với mức giá tốt, sản phẩm đảm bảo chất lượng.

Lộc Hiếu Phát hiểu rõ hơn ai hết uy tín chính là yếu tố tiên quyết để giữ chân đối tác/khách hàng. Bởi vậy mà công ty chúng tôi đặc biệt cẩn trọng khi chọn nguồn nhập hàng.

Chúng tôi cam kết giúp quý khách chọn được sản phẩm chất lượng, giao hàng nhanh chóng, quý khách sớm có vật liệu chuẩn bền để hoàn thiện công trình như ý. Chính sách giá cùng chiết khấu hấp dẫn cũng là lý do giúp thương hiệu được đánh giá cao.

Công Ty TNHH TM – DV Lộc Hiếu Phát

  • Địa chỉ: 939 Tỉnh Lộ 43, Phường Tam Bình, TP. Hồ Chí Minh
  • CN1: 68/12, QL22, Tân Thới Nhì, Hóc Môn, Hồ Chí Minh
  • CN2: 459 Đại lộ Bình Dương, P. Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • CN3: 55 Trần Nhật Duật phường Tân Đinh, Quân 1, TP. HCM
  • Website: https://lochieuphat.com/ 
  • Fanpage: https://www.facebook.com/theplochieuphat/ 
  • Hotline: 028 2201 6666 – 0938 337 999 – 0973 044 767 – 0901 337 999 – 0961 678 999
  • Email: lochieuphat@gmail.com

 

0938 337 999