Sắt U là một trong những vật liệu xây dựng được rất nhiều người dùng cho công trình bởi khả năng chịu lực cao và vững chắc. Bài viết dưới đây Lộc Hiếu Phát cập nhật tới quý khách bảng giá sắt U đầy đủ các loại mới nhất. Từ đó giúp quý khách hàng mua sẽ được tối ưu chi phí và chủ động việc nhập nguyên liệu cho công trình.
Trả lời nhanh: sắt U bán theo cây 6m. Loại nhỏ nhất Lộc Hiếu Phát có sẵn là U40 — ngoài thị trường quen gọi sắt U4 — giá 198.000đ một cây, tính ra 33.000đ mỗi mét. Cỡ phổ thông nhất là U100 (sắt U10) dày 3,5–4ly, 444.000đ một cây, tức 74.000đ mỗi mét. Bảng giá bên dưới ghi theo ký hiệu milimet; quý khách quen gọi theo phân thì xem bảng quy đổi cách gọi. Giá chốt ngày 09/09/2026 và thay đổi theo ngày, quý khách gọi 0938 337 999 để lấy giá đúng lúc đặt hàng.
Mục Lục
ToggleLộc Hiếu Phát xin cập nhật bảng báo giá sắt U cạnh tranh nhất,chiết khấu hấp dẫn giúp khách hàng tối ưu chi phí xây dựng.
![Bảng Báo Giá Sắt U Hôm Nay Mới Nhất [hienthithang]/[hienthinam] 1 Sắt hình chữ U](https://lochieuphat.com/wp-content/uploads/2023/02/thep-hinh-chu-u-1.jpg)
Sắt hình chữ U
Dưới đây là bảng báo giá theo đầy đủ loại sắt chữ U, đầy đủ kích thước và quy cách tới từ các thương hiệu sắt thép khác nhau. Mời quý khách hàng tham khảo:
Bảng báo giá sắt U hôm nay ngày 09/09/2026
| Giá thép hình U | Xuất xứ | Barem (Kg/m) | Đơn giá (VNĐ/Cây 6m) |
|---|---|---|---|
| Thép U40x2.5ly | VN | 9.00 | 198.000 |
| Thép U50x25x3ly | VN | 13.50 | 205.500 |
| Thép U50x4.5ly | VN | 20.00 | 454.000 |
| Thép U60 – 65x35x3ly | VN | 17.00 | 243.500 |
| Thép U60 – 65x35x4.5ly | VN | 30.00 | 698.000 |
| Thép U80x40x3ly | VN | 22.5 – 23.5 | 287.000 |
| Thép U80x40x4 – 4.5ly | VN | 30.50 | 414.000 |
| Thép U100x45x3.5 – 4ly | VN | 31.5 – 32.5 | 444.000 |
| Thép U100x45x4ly | VN | 35.00 | 569.000 |
| Thép U100x45x5ly | VN | 45.00 | 679.000 |
| Thép U100x45x5.5ly | VN | 52 – 56 | 823.500 |
| Thép U120x50x4ly | VN | 41 – 42 | 610.000 |
| Thép U120x50x5 – 5.5ly | VN | 54 – 55 | 830.000 |
| Thép U120x65x5.2ly | VN | 70.20 | 972.000 |
| Thép U120x65x6ly | VN | 80.40 | 1.142.680 |
| Thép U140x60x4ly | VN | 54.00 | 786.800 |
| Thép U140x60x5ly | VN | 64 – 65 | 903.000 |
| Thép U150x75x6.5ly | VN | 111.6 | 1.630.240 |
| Thép U160x56x5 – 5.2ly | VN | 71.5 – 72.5 | 1.053.000 |
| Thép U160x60x5.5ly | VN | 81 – 82 | 1.202.000 |
| Thép U180x64x5.3ly | NK | 80.00 | 1.375.000 |
| Thép U180x68x6.8ly | NK | 112.00 | 1.760.000 |
| Thép U200x65x5.4ly | NK | 102.00 | 1.585.000 |
| Thép U200x73x8.5ly | NK | 141.00 | 2.267.500 |
| Thép U200x75x9ly | NK | 154.80 | 2.509.000 |
| Thép U250x76x6.5ly | NK | 143.40 | 2.467.240 |
| Thép U250x80x9ly | NK | 188.40 | 3.304.240 |
| Thép U300x85x7ly | NK | 186.00 | 3.427.000 |
| Thép U300x87x9.5ly | NK | 235.20 | 4.386.000 |
| Thép U400 | NK | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép U500 | NK | Liên hệ | Liên hệ |
Ghi chú:
>Xem thêm: Báo giá thép hình Hòa Phát cập nhật hôm nay
Bảng báo giá phía trên ghi theo ký hiệu milimet, còn thợ và nhà thầu quen gọi theo phân. Một phân là một centimet, nên sắt U5 chính là U50, sắt U10 là U100. Cách gọi khác nhau nhưng hàng thì vẫn là một loại. Quý khách đối chiếu bảng dưới trước khi gọi đặt, tránh lấy nhầm cỡ.
| Cách gọi quen thuộc | Quy cách trên bảng giá | Nặng 1 mét (kg) | Nặng 1 cây 6m (kg) | Giá 1 cây 6m | Giá 1 mét |
|---|---|---|---|---|---|
| Sắt U4 | U40 x 2,5ly | 1,5 | 9,0 | 198.000đ | 33.000đ |
| Sắt U5 | U50 x 25 x 3ly | 2,25 | 13,5 | 205.500đ | 34.250đ |
| Sắt U5 dày | U50 x 4,5ly | 3,33 | 20,0 | 454.000đ | 75.700đ |
| Sắt U6 | U60–65 x 35 x 3ly | 2,83 | 17,0 | 243.500đ | 40.600đ |
| Sắt U8 | U80 x 40 x 3ly | 3,75–3,92 | 22,5–23,5 | 287.000đ | 47.800đ |
| Sắt U10 | U100 x 45 x 3,5–4ly | 5,25–5,42 | 31,5–32,5 | 444.000đ | 74.000đ |
| Sắt U12 | U120 x 50 x 4ly | 6,83–7,00 | 41–42 | 610.000đ | 101.700đ |
Cỡ lớn hơn ít khi được gọi theo phân, nhà thầu thường đọc thẳng ký hiệu: U140 giá 786.800đ một cây (131.100đ/m), U150 giá 1.630.240đ (271.700đ/m), U160 giá 1.053.000đ (175.500đ/m), U180 giá 1.375.000đ (229.200đ/m) và U200 giá 1.585.000đ (264.200đ/m). Từ U180 trở lên là hàng nhập khẩu nên quý khách báo trước số lượng để Lộc Hiếu Phát giữ hàng.
Còn sắt U3 hay U30 thì sao? Cỡ này không nằm trong bảng giá vì nhu cầu quá lẻ, phải đặt theo lô. Nhiều trường hợp quý khách hỏi “sắt U 30×30” hoặc “sắt U 30×60” thì thứ cần thật ra là sắt hộp, không phải thép hình U. Quý khách mô tả hạng mục định làm, Lộc Hiếu Phát tư vấn đúng loại trước khi báo giá.
Ba cách hỏi này cùng một món hàng, chỉ khác đơn vị quy đổi. Hiểu rõ ba con số thì quý khách so giá giữa các nơi bán mới chuẩn.
Một điều quý khách nên biết khi so giá: cỡ càng nhỏ thì tiền mỗi ký càng cao. Cây U40 nặng 9kg giá 198.000đ, tức 22.000đ mỗi ký, đắt hơn U100 khoảng bảy nghìn đồng một ký. Nguyên nhân nằm ở công cán, không phải chênh lệch chất lượng thép. Vì vậy khi hạng mục cho phép chọn giữa hai cỡ, tính theo tổng tiền công trình thường có lợi hơn là so đơn giá ký.
Cần bóc khối lượng cho cả hạng mục, quý khách gửi bản vẽ hoặc bảng thống kê qua Zalo 0938 337 999. Lộc Hiếu Phát tính ra số cây cần mua và báo tổng tiền trong ngày, kể cả khi đơn có lẫn thép hình I, thép hình H hay thép hình V.
Sắt chữ U hay thép hình phổ biến trên thị trường hiện nay và được ứng dụng trong nhiều công trình xây dựng từ dân dụng cho tới công nghiệp, kỹ thuật. Dòng thép này có độ bền tốt, đàn hồi cùng khả năng chịu lực tốt.
Thép hình U là dòng sắt thép có hình dáng giống như chữ U in hoa, còn có tên gọi khác là thép hình chữ U, hay xà gồ U, xà gồ chữ U.
Thép hình U là một loại thép hình có kết cấu với đặc trưng mặt cắt của nó theo chiều ngang giống hình chữ C hay chữ U, với phần lưng thẳng gọi là thân và 2 phần kéo dài chính là cánh ở trên và dưới.
Thép hình chữ U được cán nóng với những góc bên trong đạt độ chuẩn xác cao. Đây chính là vật liệu lý tưởng cho những ứng dụng kết cấu, chế tạo, sản xuất và sửa chữa.
Kích thước của thép hình U trên thị trường hiện nay rất đa dạng, phong phú để đáp ứng các yêu cầu thi công của mỗi công trình. Theo từng kích thước sản phẩm mà thép hình U sẽ có trọng lượng tương ứng. Thông số kỹ thuật của thép hình U như sau:
![Bảng Báo Giá Sắt U Hôm Nay Mới Nhất [hienthithang]/[hienthinam] 2 Quy cách thép hình U](https://lochieuphat.com/wp-content/uploads/2023/02/quy-cach-thep-hinh-chu-u-.jpg)
Quy cách thép hình U
| Kích thước Thép Hình U | Quy Cách Thép U | Kg/m |
|---|---|---|
✅ Thép hình U 50 | U50 x 30 x 3 x 3.5 | 2.28 |
| U50 x 25 x 5 x 5 | 3.60 | |
| U50 x 25 x 5 x 6 | 4.20 | |
| U50 x 25 x 6 x 6 | 4.10 | |
| U50 x 38 x 5 x 7 | 5.70 | |
✅ Thép hình U 60 | U60 x 30 x 5 x 5 | 4.37 |
| U60 x 30 x 6 x 6 | 5.10 | |
| ✅ Thép hình U 65 | U65 x 42 x 5.5 x 7.5 | 7.40 |
✅ Thép hình U 80 | U80 x 40 x 4 x 4 | 4.90 |
| U80 x 40 x 5 x 5 | 5.94 | |
| U80 x 40 x 6 x 6 | 7.00 | |
| U80 x 45 x 6 x 6 | 7.60 | |
| U80 x 45 x 6 x 8 | 8.64 | |
✅ Thép hình U 100 | U100 x 50 x 4 x 4 | 6.20 |
| U100 x 50 x 5 x 5 | 7.65 | |
| U100 x 50 x 6 x 6 | 8.94 | |
| U100 x 50 x 6 x 8.5 | 10.60 | |
✅ Thép hình U120 | U120 x 55 x 7 x 9 | 13.50 |
| U120 x 60 x 5 x 5 | 9.20 | |
| U120 x 60 x 6 x 6 | 10.93 | |
| ✅ Thép hình U 130 | U130 x 65 x 6 x 6 | 12.08 |
✅ Thép hình U 140 | U140 x 60 x 7 x 10 | 16.40 |
| U140 x 70 x 7 x 7 | 14.62 | |
| ✅ Thép hình U 150 | U150 x 75 x 6 x 6 | 13.80 |
✅ Thép hình U 160 | U160 x 65 x 7.5 x 10.5 | 18.80 |
| U160 x 80 x 8 x 8 | 19.21 | |
✅ Thép hình U 180 | U180 x 70 x 8 x 11 | 22.00 |
| U180 x 70 x 9 x 12 | 24.20 | |
✅ Thép hình U 200 | U200 x 75 x 8.5 x 11.5 | 25.30 |
| U200 x 75 x 10 x 13 | 29.52 | |
| U200 x 100 x 6 x 6 | 18.70 | |
| U200 x 100 x 8 x 8 | 24.60 | |
| U200 x 100 x 10 x 10 | 30.40 | |
✅ Thép hình U 220 | U220 x 80 x 9 x 12.5 | 29.40 |
| U220 x 80 x 10 x 13 | 31.80 | |
| ✅ Thép hình U 240 | U240 x 85 x 9.5 x 13 | 33.20 |
✅ Thép hình U 300 | U300 x 100 x 10 x 16 | 46.45 |
| U300 x 100 x 12 x 16 | 50.90 | |
| ✅ Thép hình U 400 | U400 x 100 x 10.5 | 59.00 |
Với những đặc điểm cấu tạo riêng biệt, thép hình chữ U hay sắt U thường được sử dụng tại những công trình mang tính chất đặc thù như công trình cầu đường, nhà cao tầng đòi hỏi sự bền vững, khả năng chống rung lắc tốt, những công trình lớn như điện cao thế, nhà xưởng lớn…
Bên cạnh đó thép hình U còn được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp dân dụng như làm khung sườn xe, thùng xe, thiết kế nội thất, tháp ăng ten…
![Bảng Báo Giá Sắt U Hôm Nay Mới Nhất [hienthithang]/[hienthinam] 3 Ứng dụng thép hình U](https://lochieuphat.com/wp-content/uploads/2023/02/ung-dung-thep-u.jpg)
Ứng dụng thép hình U
>>>Có thể quan tâm: Báo giá thép I làm xà gồ hôm nay 09/09
Cỡ nhỏ nhất Lộc Hiếu Phát giữ hàng sẵn là U40, tức sắt U4, giá 198.000đ một cây 6m. Dưới cỡ này thị trường gần như không cán sẵn, muốn lấy phải đặt theo lô và chờ. Làm khung nhẹ, kệ hàng hay vách ngăn mà thấy U40 vẫn quá lớn thì quý khách cân nhắc sắt V lỗ, vừa nhẹ vừa lắp nhanh hơn.
Tiêu chuẩn là 6m. Một số quy cách nhập khẩu từ U180 trở lên có cây 12m, quý khách hỏi trước khi đặt vì chiều dài này ảnh hưởng tới xe giao và mặt bằng tập kết. Lộc Hiếu Phát cắt theo yêu cầu nếu công trình cần chiều dài lẻ, phần cắt tính theo giá mét trong bảng phía trên.
Cùng hình dáng nhưng khác cách sản xuất. Thép hình U trong bảng giá này được cán nóng, thân dày, dùng cho kết cấu chịu lực. Xà gồ U là thép tấm cán nguội, mỏng và nhẹ hơn, chuyên đỡ mái. Lợp mái nhà xưởng thì quý khách xem bảng giá xà gồ C và xà gồ thép hộp mạ kẽm, giá mềm hơn nhiều so với thép hình cùng cỡ.
Cùng một cỡ U vẫn có nhiều độ dày, ví dụ U100 có loại 3,5ly, 4ly, 5ly và 5,5ly, chênh nhau gần bốn trăm nghìn một cây. Dày hơn thì chịu lực tốt hơn nhưng nặng và đắt hơn. Quý khách nói rõ hạng mục cùng nhịp vượt, Lộc Hiếu Phát đề xuất độ dày vừa đủ thay vì mặc định lấy loại dày nhất.
Bảng trên là giá thép chưa gồm thuế giá trị gia tăng và cước vận chuyển. Đơn đủ lớn trong khu vực TP.HCM, Bình Dương và các tỉnh lân cận thì Lộc Hiếu Phát hỗ trợ giao tận chân công trình. Quý khách báo địa chỉ và khối lượng để nhận báo giá trọn gói, khỏi phát sinh về sau.
Thị trường có nhiều nơi bán sắt U, và điều quý khách cần ở người bán thường chỉ gồm ba thứ: báo giá đúng, giao đúng hẹn, và tư vấn thật khi hạng mục chưa rõ nên lấy cỡ nào.
Nhiều năm hoạt động đã giúp Lộc Hiếu Phát có thêm kinh nghiệm hay trong lĩnh vực xây dựng. Công ty luôn cam kết cung cấp sắt U các loại với mức giá tốt, sản phẩm đảm bảo chất lượng.
Lộc Hiếu Phát hiểu rõ hơn ai hết uy tín chính là yếu tố tiên quyết để giữ chân đối tác/khách hàng. Bởi vậy mà công ty chúng tôi đặc biệt cẩn trọng khi chọn nguồn nhập hàng.
Chúng tôi cam kết giúp quý khách chọn được sản phẩm chất lượng, giao hàng nhanh chóng, quý khách sớm có vật liệu chuẩn bền để hoàn thiện công trình như ý. Chính sách giá cùng chiết khấu hấp dẫn cũng là lý do giúp thương hiệu được đánh giá cao.
Công Ty TNHH TM – DV Lộc Hiếu Phát
Copyright © 2023 Sắt Thép Lộc Hiếu Phát. All rights reserved.