Logo Lộc Hiếu Phát

939 Tỉnh Lộ 43

Phường Tam Bình, TP. HCM

Hotline

0938 337 999 | 0973 044 767

Email

lochieuphat@gmail.com

Cập Nhật báo Giá thép hình H, i, U, V Hòa Phát Tại TPHCM

Giá thép hình H, I, U, V tại TP.HCM được Lộc Hiếu Phát tập hợp trong một trang, chia theo từng dòng và từng quy cách. Hàng bán theo cây tiêu chuẩn dài 6m, nên bảng bên dưới ghi thẳng đơn giá mỗi cây thay vì quy ra mét.

Trả lời nhanh: một cây sắt I dài 6m. Sắt i10 là thép hình I100×50, sắt i15 là I150×75, sắt i20 là I200×100. Muốn biết một cây nặng bao nhiêu thì lấy barem nhân 6; muốn biết bao nhiêu tiền thì đọc cột “Giá Cây 6m” của đúng dòng quy cách đó.

Giá thép hình thay đổi theo thị trường. Bảng dưới đây do Lộc Hiếu Phát công bố và dùng để tham khảo, tra quy cách, tính khối lượng. Quý khách gọi 0938 337 999 để lấy mức giá của ngày hôm nay trước khi đặt hàng.

Bảng giá thép hình H, I, U, V theo cây 6m

Bảng giá thép hình I: sắt i10, i12, i15, i20

Thép chữ I được dùng nhiều trong các hạng mục như kết cấu kỹ thuật. Dòng này cũng có mặt trong thiết kế đòn cân. Đây là lựa chọn nên ưu tiên dành cho xây dựng cầu đường, làm nhà thép tiền chế, khung Container, kho chứa hàng hóa, tháp truyền,..

Báo giá thép hình I tại Lộc Hiếu Phát

Báo giá thép hình I tại Lộc Hiếu Phát

Bảng quy cách và đơn giá từng cây thép hình I:

Giá thép hình IBarem (Kg/m)Giá Cây 6m
Thép I100*50*4.5ly42.5 kg/cây550.000
Thép I100*50*4.5ly42.5 kg/cây550.000
Thép I120*65*4.5ly52.5 kg/cây550.000
Thép I120*65*4.5ly52.5 kg/cây550.000
Thép I150*75*7ly14.001.118.000
Thép I150*75*7ly14.001.404.400
Thép I198*99*4.5*7ly18.201.885.720
Thép I200*100*5.5*8ly21.302.151.520
Thép I248*124*5*8ly25.702.745.220
Thép I250*125*6*9ly29.603.067.840
Thép I298*149*5.5*8ly32.003.467.200
Thép I300*150*6.5*9ly36.703.851.680
Thép I346*174*6*9ly41.404.544.440
Thép I350*175*7*11ly49.605.275.840
Thép I396*199*9*14ly56.606.286.360
Thép I400*200*8*13ly66.007.086.400
Thép I450*200*9*14ly76.008.190.400
Thép I496*199*9*14ly79.508.910.700
Thép I500*200*10*16ly89.609.691.840
Thép I600*200*11*17ly106.00Liên hệ
Thép I700*300*13*24ly185.00Liên hệ

*Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết bảng giá chi tiết mới nhất cập nhật đúng nhất giá thép thị trường hiện nay. Vui lòng liên hệ với tư vấn viên của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

>>> Xem chi tiết: BÁO GIÁ THÉP I MỚI NHẤT HÔM NAY

Bảng giá thép hình U: sắt u4, u5, u6, u8, u10, u12

Trong khi đó, thép hình chữ U lại thích hợp dùng làm khung sườn xe tải, làm bàn ghế nội thất. Loại kể trên được đánh giá cao khi làm khung cầu đường, cột điện.

 
Báo giá thép hình U tại Lộc Hiếu Phát

Báo giá thép hình U tại Lộc Hiếu Phát

Bảng quy cách và đơn giá từng cây thép hình U:

Giá thép hình UXuất xứBarem (Kg/m)Đơn giá (VNĐ/Cây 6m)
Thép U40x2.5lyVN9.00198.000
Thép U50x25x3lyVN13.50205.500
Thép U50x4.5lyVN20.00454.000
Thép U60 – 65x35x3lyVN17.00243.500
Thép U60 – 65x35x4.5lyVN30.00698.000
Thép U80x40x3lyVN22.5 – 23.5287.000
Thép U80x40x4 – 4.5lyVN30.50414.000
Thép U100x45x3.5 – 4lyVN31.5 – 32.5444.000
Thép U100x45x4lyVN35.00569.000
Thép U100x45x5lyVN45.00679.000
Thép U100x45x5.5lyVN52 – 56823.500
Thép U120x50x4lyVN41 – 42610.000
Thép U120x50x5 – 5.5lyVN54 – 55830.000
Thép U120x65x5.2lyVN70.20972.000
Thép U120x65x6lyVN80.401.142.680
Thép U140x60x4lyVN54.00786.800
Thép U140x60x5lyVN64 – 65903.000
Thép U150x75x6.5lyVN111.61.630.240
Thép U160x56x5 – 5.2lyVN71.5 – 72.51.053.000
Thép U160x60x5.5lyVN81 – 821.202.000
Thép U180x64x5.3lyNK80.001.375.000
Thép U180x68x6.8lyNK112.001.760.000
Thép U200x65x5.4lyNK102.001.585.000
Thép U200x73x8.5lyNK141.002.267.500
Thép U200x75x9lyNK154.802.509.000
Thép U250x76x6.5lyNK143.402.467.240
Thép U250x80x9lyNK188.403.304.240
Thép U300x85x7lyNK186.003.427.000
Thép U300x87x9.5lyNK235.204.386.000
Thép U400NKLiên hệLiên hệ
Thép U500NKLiên hệLiên hệ

*Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết bảng giá chi tiết mới nhất cập nhật đúng nhất giá thép thị trường hiện nay. Vui lòng liên hệ với tư vấn viên của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

>>> Xem chi tiết: BÁO GIÁ SẮT U MỚI NHẤT HÔM NAY

Bảng giá thép hình V đen và V mạ kẽm

Thép hình chữ V chuẩn chịu mặn tốt, chống lại hiện tượng gỉ sét khi gặp nước biển. Dòng này cũng được dùng nhiều để làm nhà thép tiền chế, kết cấu đường, khung sườn xe, trụ điện đường dây cao thế,…

Bảng giá sắt hình V đen

Giá thép V đenĐộ dày (ly)Barem (Kg/cây)Giá Cây 6m (VNĐ)
V25x252.005.0087.800
2.505.4094.824
3.507.20124.272
V30x302.005.5090.200
2.506.30100.170
2.807.30116.070
3.008.10128.790
3.508.40133.560
V40x402.007.50119.250
2.508.50130.900
2.809.50146.300
3.0011.00169.400
3.3011.50177.100
3.5012.50192.500
4.0014.00215.600
V50x502.0012.00190.800
2.5012.50192.500
3.0013.00200.200
3.5015.00231.000
3.8016.00246.400
4.0017.00261.800
4.3017.50269.500
4.5020.00308.000
5.0022.00338.800
V63x635.0027.50431.750
6.0032.50510.250
V70x705.0031.00496.000
6.0036.00576.000
7.0042.00672.000
7.5044.00704.000
8.0046.00736.000
V75x755.0033.00528.000
6.0039.00624.000
7.0045.50728.000
8.0052.00832.000
V80x806.0042.00735.000
7.0048.00840.000
8.0055.00962.500
V90x907.0055.50971.250
8.0061.001.067.500
9.0067.001.172.500
V100x1007.0062.001.085.000
8.0066.001.155.000
10.0086.001.505.000
V120x12010.00105.001.890.000
12.00126.002.268.000
V130x13010.00108.802.012.800
12.00140.402.597.400
13.00156.003.198.000
V150x15010.00138.002.829.000
12.00163.803.357.900
14.00177.003.628.500
15.00202.004.141.000
Bảng giá thép hình V mạ kẽm
Giá thép V mạ kẽmĐộ dày (ly)Barem (Kg/cây)Giá Cây 6m (VNĐ)
V25x252.005.00107.800
2.505.40116.424
3.507.20153.072
V30x302.005.50112.200
2.506.30125.370
2.807.30145.270
3.008.10161.190
3.508.40167.160
V40x402.007.50149.250
2.508.50164.900
2.809.50184.300
3.0011.00213.400
3.3011.50223.100
3.5012.50242.500
4.0014.00271.600
V50x502.0012.00238.800
2.5012.50242.500
3.0013.00252.200
3.5015.00291.000
3.8016.00310.400
4.0017.00329.800
4.3017.50339.500
4.5020.00388.000
5.0022.00426.800
V63x635.0027.50541.750
6.0032.50640.250
V70x705.0031.00620.000
6.0036.00680.000
7.0042.00790.000
7.5044.00810.000
8.0046.00850.000
V75x755.0033.00590.000
6.0039.00710.000
7.0045.50840.000
8.0052.001.000.000
V80x806.0042.00903.000
7.0048.001.032.000
8.0055.001.182.500
V90x907.0055.501.073.250
8.0061.001.191.500
9.0067.001.320.500
V100x1007.0062.001.213.000
8.0066.001.299.000
10.0086.001.729.000
V120x12010.00105.002.110.000
12.00126.002.572.000
V130x13010.00108.802.248.000
12.00140.402.959.000
13.00156.003.622.000
V150x15010.00138.003.181.000
12.00163.803.813.100
14.00177.004.136.500
15.00202.004.749.000

Bảng giá thép hình H: từ H100 đến H400

Tại TPHCM mặt hàng thép hình H được ưa chuộng ứng dụng trong các công trình như nhà tiền chế, nhà xưởng… Do đó nhu cầu cập nhật giá sản phẩm ngày càng cao.

Dưới đây là bảng quy cách và đơn giá thép hình H tại Lộc Hiếu Phát. Quý khách đang cần mua thép hình H nên tham khảo, rồi gọi để chốt mức của ngày đặt hàng.

Báo giá thép hình H

Báo giá thép hình H

Dễ nhận thấy, dòng này có kết cấu giống hình chữ H in hoa. Sản phẩm chịu lực đồng đều, tạo sự cân bằng cao. Đây là lựa chọn nên ưu tiên dành cho thiết kế dầm, công trình mái hoặc máy móc và cẩu tháp.

Quy cách thép hình HXuất xứBarem (Kg/m)Giá Cây 6m
Thép H100x100x6x8lyPOSCO17.201.771.120
Thép H125x125x6.5×9POSCO23.802.527.480
Thép H148x100x6x9POSCO21.702.286.820
Thép H150x150x7x10POSCO31.503.409.900
Thép H194x150x6x9POSCO30.603.306.760
Thép H200x200x8x12POSCO49.905.518.540
Thép H244x175x7x11POSCO44.104.853.860
Thép H250x250x9x14POSCO72.408.097.040
Thép H294x200x8x12POSCO56.806.309.280
Thép H300x300x10x15POSCO94.0010.572.400
Thép H350x350x12x19POSCO137.0015.500.200
Thép H340x250x9x14POSCO79.708.933.620
Thép H390x30010x16POSCO107.0012.062.200
Thép H400x400x13x21POSCO172.00Liên hệ
Thép H440x300x11x18POSCO124.00Liên hệ

*Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết bảng giá chi tiết mới nhất cập nhật đúng nhất giá thép thị trường hiện nay. Vui lòng liên hệ với tư vấn viên của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Lộc Hiếu Phát chuyên cung cấp thép hình chất lượng cao cho các công trình lớn. Chúng tôi có báo giá cạnh tranh cùng chiết khấu hấp dẫn.

Báo giá thép hình V tại Lộc Hiếu Phát

Báo giá thép hình V tại Lộc Hiếu Phát

Quý khách gọi Lộc Hiếu Phát để biết chính xác giá thép hình hôm nay bao nhiêu, và nhận tư vấn chọn quy cách theo đúng hạng mục đang làm.

Sắt i10, i12, i15, i20 là gì? Cách gọi theo phân

Ngoài công trường, ít ai đọc đủ quy cách. Thợ và chủ nhà gọi tắt theo chiều cao thân thép, tính bằng phân: sắt i10 nghĩa là thép hình I cao 100mm. Cách gọi này ngắn nên phổ biến hơn hẳn tên kỹ thuật, và cũng hay bị viết thành chữ y vì trong tiếng Việt chữ Y đọc là “i dài”.

Bảng dưới đây quy đổi cách gọi ngoài chợ sang đúng dòng quy cách trong bảng giá, để quý khách tra cho nhanh.

Gọi tắtCách viết khác thường gặpQuy cách đầy đủChiều cao thân
Sắt i10sắt y10, sắt chữ I 100, thép i100Thép hình I100 × 50100 mm
Sắt i12sắt y12, sắt chữ I 120Thép hình I120 × 65120 mm
Sắt i15sắt y15, sắt y150, thép i150Thép hình I150 × 75150 mm
Sắt i20sắt y20, thép i200Thép hình I200 × 100200 mm
Sắt i25thép i250Thép hình I250 × 125250 mm
Sắt i30thép i300Thép hình I300 × 150300 mm

Con số thứ hai là bề rộng cánh. Hai số cuối trong quy cách đầy đủ, ví dụ I200×100×5.5×8, là độ dày bụng và độ dày cánh tính bằng ly. Cùng chiều cao 200mm vẫn có nhiều mức dày khác nhau, và giá chênh nhau theo mức dày đó, nên khi hỏi giá quý khách báo đủ cả bốn số sẽ nhận đúng mức.

Một cây sắt I nặng bao nhiêu, tính tiền thế nào?

Hàng bán theo cây, và cây tiêu chuẩn dài 6m. Đơn giá trong các bảng trên đã là giá trọn một cây, nên quý khách không phải nhân chia gì thêm khi đặt theo cây. Việc cần tính chỉ xuất hiện khi bên thiết kế giao khối lượng theo tấn, hoặc khi quý khách muốn đối chiếu đơn giá mỗi kg giữa các nhà cung cấp.

Khối lượng một cây tính bằng barem nhân chiều dài. Ví dụ sắt i15 quy cách I150×75×7 có barem 14 kg mỗi mét, vậy một cây 6m nặng 14 × 6 = 84 kg. Cần 12 cây cho một hạng mục thì tổng khối lượng là 84 × 12 = 1.008 kg, tức khoảng một tấn. Từ đó chia ngược lại đơn giá mỗi cây cho 84 sẽ ra đơn giá mỗi kg.

Cách đọc cột barem cho đúng

Ba bảng trên không ghi barem cùng một kiểu, nên đây là chỗ dễ tính sai gấp sáu lần. Quý khách đọc theo hướng dẫn dưới đây, hoặc gọi cho Lộc Hiếu Phát đọc số giúp.

BảngSố trong cột barem làMuốn ra khối lượng một cây 6m
Thép hình Hkhối lượng mỗi métnhân với 6
Thép hình Ikhối lượng mỗi mét, trừ hai dòng I100 và I120 có ghi rõ chữ kg/câynhân với 6, riêng hai dòng kia lấy nguyên
Thép hình Ukhối lượng trọn cây 6mlấy nguyên, không nhân thêm

Kiểm nhanh bằng chính khối lượng: một cây sắt i15 dài 6m nặng 84 kg. Nếu quý khách tính ra một cây thép hình chỉ nặng mười mấy ký thì đã quên nhân 6, còn nếu ra vài trăm ký cho cỡ đó thì đã nhân thừa một lần.

Câu hỏi thường gặp về giá sắt thép hình

Sắt i10 bao nhiêu tiền một cây?

Sắt i10 là thép hình I100 × 50, bán theo cây 6m. Đơn giá mỗi cây nằm ở dòng I100 trong bảng thép hình I phía trên. Mặt hàng này đổi giá theo thị trường nên quý khách gọi 0938 337 999 để nhận mức của hôm nay, kèm chiết khấu theo khối lượng đặt.

Sắt i150 và sắt y150 có phải một loại không?

Cùng một loại. Đây là thép hình I150 × 75, cao 150mm. Chữ y xuất hiện vì trong tiếng Việt chữ Y đọc là “i dài”, nên nhiều người gõ tìm kiếm theo âm đọc. Quý khách hỏi theo cách nào cũng nhận đúng mặt hàng đó.

Một cây thép hình dài bao nhiêu mét?

Cây tiêu chuẩn dài 6m cho cả bốn dòng H, I, U, V. Công trình cần chiều dài khác thì Lộc Hiếu Phát cắt theo yêu cầu, phần cắt tính riêng và báo trước khi giao.

Nên chọn thép hình I hay thép hình H?

Chọn theo hướng chịu lực. Dòng H có hai cánh rộng bằng thân nên chịu lực đều theo cả hai phương, hợp với cột nhà xưởng và nhà thép tiền chế. Dòng I thì cánh hẹp hơn, chịu uốn tốt theo phương đứng, thường dùng làm dầm và đòn cân. Cùng chiều cao thì thép hình H nặng hơn và đắt hơn mỗi cây.

Giá trong bảng đã gồm thuế và vận chuyển chưa?

Bảng trên là giá tham khảo tại kho. Thuế và cước giao tận công trình báo riêng theo địa chỉ nhận và khối lượng đơn hàng. Quý khách báo trước địa chỉ để Lộc Hiếu Phát tính trọn gói một lần.

Công Ty TNHH TM – DV Lộc Hiếu Phát

  • Địa chỉ: 939 Tỉnh Lộ 43, Phường Tam Bình, TP. Hồ Chí Minh
  • CN1: 68/12, QL22, Tân Thới Nhì, Hóc Môn, Hồ Chí Minh
  • CN2: 459 Đại lộ Bình Dương, P. Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • CN3: 55 Trần Nhật Duật phường Tân Đinh, Quân 1, TP. HCM
  • Website: https://lochieuphat.com/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/theplochieuphat/
  • Hotline: 028 2201 6666 – 0938 337 999 – 0973 044 767 – 0901 337 999 – 0961 678 999
  • Email: lochieuphat@gmail.com
0938 337 999