Giá thép hình H, I, U, V tại TP.HCM được Lộc Hiếu Phát tập hợp trong một trang, chia theo từng dòng và từng quy cách. Hàng bán theo cây tiêu chuẩn dài 6m, nên bảng bên dưới ghi thẳng đơn giá mỗi cây thay vì quy ra mét.
Trả lời nhanh: một cây sắt I dài 6m. Sắt i10 là thép hình I100×50, sắt i15 là I150×75, sắt i20 là I200×100. Muốn biết một cây nặng bao nhiêu thì lấy barem nhân 6; muốn biết bao nhiêu tiền thì đọc cột “Giá Cây 6m” của đúng dòng quy cách đó.
Giá thép hình thay đổi theo thị trường. Bảng dưới đây do Lộc Hiếu Phát công bố và dùng để tham khảo, tra quy cách, tính khối lượng. Quý khách gọi 0938 337 999 để lấy mức giá của ngày hôm nay trước khi đặt hàng.
Mục Lục
ToggleThép chữ I được dùng nhiều trong các hạng mục như kết cấu kỹ thuật. Dòng này cũng có mặt trong thiết kế đòn cân. Đây là lựa chọn nên ưu tiên dành cho xây dựng cầu đường, làm nhà thép tiền chế, khung Container, kho chứa hàng hóa, tháp truyền,..

Báo giá thép hình I tại Lộc Hiếu Phát
Bảng quy cách và đơn giá từng cây thép hình I:
| Giá thép hình I | Barem (Kg/m) | Giá Cây 6m |
|---|---|---|
| Thép I100*50*4.5ly | 42.5 kg/cây | 550.000 |
| Thép I100*50*4.5ly | 42.5 kg/cây | 550.000 |
| Thép I120*65*4.5ly | 52.5 kg/cây | 550.000 |
| Thép I120*65*4.5ly | 52.5 kg/cây | 550.000 |
| Thép I150*75*7ly | 14.00 | 1.118.000 |
| Thép I150*75*7ly | 14.00 | 1.404.400 |
| Thép I198*99*4.5*7ly | 18.20 | 1.885.720 |
| Thép I200*100*5.5*8ly | 21.30 | 2.151.520 |
| Thép I248*124*5*8ly | 25.70 | 2.745.220 |
| Thép I250*125*6*9ly | 29.60 | 3.067.840 |
| Thép I298*149*5.5*8ly | 32.00 | 3.467.200 |
| Thép I300*150*6.5*9ly | 36.70 | 3.851.680 |
| Thép I346*174*6*9ly | 41.40 | 4.544.440 |
| Thép I350*175*7*11ly | 49.60 | 5.275.840 |
| Thép I396*199*9*14ly | 56.60 | 6.286.360 |
| Thép I400*200*8*13ly | 66.00 | 7.086.400 |
| Thép I450*200*9*14ly | 76.00 | 8.190.400 |
| Thép I496*199*9*14ly | 79.50 | 8.910.700 |
| Thép I500*200*10*16ly | 89.60 | 9.691.840 |
| Thép I600*200*11*17ly | 106.00 | Liên hệ |
| Thép I700*300*13*24ly | 185.00 | Liên hệ |
*Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết bảng giá chi tiết mới nhất cập nhật đúng nhất giá thép thị trường hiện nay. Vui lòng liên hệ với tư vấn viên của chúng tôi để biết thêm chi tiết.
>>> Xem chi tiết: BÁO GIÁ THÉP I MỚI NHẤT HÔM NAY
Trong khi đó, thép hình chữ U lại thích hợp dùng làm khung sườn xe tải, làm bàn ghế nội thất. Loại kể trên được đánh giá cao khi làm khung cầu đường, cột điện.

Báo giá thép hình U tại Lộc Hiếu Phát
Bảng quy cách và đơn giá từng cây thép hình U:
| Giá thép hình U | Xuất xứ | Barem (Kg/m) | Đơn giá (VNĐ/Cây 6m) |
|---|---|---|---|
| Thép U40x2.5ly | VN | 9.00 | 198.000 |
| Thép U50x25x3ly | VN | 13.50 | 205.500 |
| Thép U50x4.5ly | VN | 20.00 | 454.000 |
| Thép U60 – 65x35x3ly | VN | 17.00 | 243.500 |
| Thép U60 – 65x35x4.5ly | VN | 30.00 | 698.000 |
| Thép U80x40x3ly | VN | 22.5 – 23.5 | 287.000 |
| Thép U80x40x4 – 4.5ly | VN | 30.50 | 414.000 |
| Thép U100x45x3.5 – 4ly | VN | 31.5 – 32.5 | 444.000 |
| Thép U100x45x4ly | VN | 35.00 | 569.000 |
| Thép U100x45x5ly | VN | 45.00 | 679.000 |
| Thép U100x45x5.5ly | VN | 52 – 56 | 823.500 |
| Thép U120x50x4ly | VN | 41 – 42 | 610.000 |
| Thép U120x50x5 – 5.5ly | VN | 54 – 55 | 830.000 |
| Thép U120x65x5.2ly | VN | 70.20 | 972.000 |
| Thép U120x65x6ly | VN | 80.40 | 1.142.680 |
| Thép U140x60x4ly | VN | 54.00 | 786.800 |
| Thép U140x60x5ly | VN | 64 – 65 | 903.000 |
| Thép U150x75x6.5ly | VN | 111.6 | 1.630.240 |
| Thép U160x56x5 – 5.2ly | VN | 71.5 – 72.5 | 1.053.000 |
| Thép U160x60x5.5ly | VN | 81 – 82 | 1.202.000 |
| Thép U180x64x5.3ly | NK | 80.00 | 1.375.000 |
| Thép U180x68x6.8ly | NK | 112.00 | 1.760.000 |
| Thép U200x65x5.4ly | NK | 102.00 | 1.585.000 |
| Thép U200x73x8.5ly | NK | 141.00 | 2.267.500 |
| Thép U200x75x9ly | NK | 154.80 | 2.509.000 |
| Thép U250x76x6.5ly | NK | 143.40 | 2.467.240 |
| Thép U250x80x9ly | NK | 188.40 | 3.304.240 |
| Thép U300x85x7ly | NK | 186.00 | 3.427.000 |
| Thép U300x87x9.5ly | NK | 235.20 | 4.386.000 |
| Thép U400 | NK | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép U500 | NK | Liên hệ | Liên hệ |
*Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết bảng giá chi tiết mới nhất cập nhật đúng nhất giá thép thị trường hiện nay. Vui lòng liên hệ với tư vấn viên của chúng tôi để biết thêm chi tiết.
>>> Xem chi tiết: BÁO GIÁ SẮT U MỚI NHẤT HÔM NAY
Thép hình chữ V chuẩn chịu mặn tốt, chống lại hiện tượng gỉ sét khi gặp nước biển. Dòng này cũng được dùng nhiều để làm nhà thép tiền chế, kết cấu đường, khung sườn xe, trụ điện đường dây cao thế,…
Bảng giá sắt hình V đen
| Giá thép V đen | Độ dày (ly) | Barem (Kg/cây) | Giá Cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| V25x25 | 2.00 | 5.00 | 87.800 |
| 2.50 | 5.40 | 94.824 | |
| 3.50 | 7.20 | 124.272 | |
| V30x30 | 2.00 | 5.50 | 90.200 |
| 2.50 | 6.30 | 100.170 | |
| 2.80 | 7.30 | 116.070 | |
| 3.00 | 8.10 | 128.790 | |
| 3.50 | 8.40 | 133.560 | |
| V40x40 | 2.00 | 7.50 | 119.250 |
| 2.50 | 8.50 | 130.900 | |
| 2.80 | 9.50 | 146.300 | |
| 3.00 | 11.00 | 169.400 | |
| 3.30 | 11.50 | 177.100 | |
| 3.50 | 12.50 | 192.500 | |
| 4.00 | 14.00 | 215.600 | |
| V50x50 | 2.00 | 12.00 | 190.800 |
| 2.50 | 12.50 | 192.500 | |
| 3.00 | 13.00 | 200.200 | |
| 3.50 | 15.00 | 231.000 | |
| 3.80 | 16.00 | 246.400 | |
| 4.00 | 17.00 | 261.800 | |
| 4.30 | 17.50 | 269.500 | |
| 4.50 | 20.00 | 308.000 | |
| 5.00 | 22.00 | 338.800 | |
| V63x63 | 5.00 | 27.50 | 431.750 |
| 6.00 | 32.50 | 510.250 | |
| V70x70 | 5.00 | 31.00 | 496.000 |
| 6.00 | 36.00 | 576.000 | |
| 7.00 | 42.00 | 672.000 | |
| 7.50 | 44.00 | 704.000 | |
| 8.00 | 46.00 | 736.000 | |
| V75x75 | 5.00 | 33.00 | 528.000 |
| 6.00 | 39.00 | 624.000 | |
| 7.00 | 45.50 | 728.000 | |
| 8.00 | 52.00 | 832.000 | |
| V80x80 | 6.00 | 42.00 | 735.000 |
| 7.00 | 48.00 | 840.000 | |
| 8.00 | 55.00 | 962.500 | |
| V90x90 | 7.00 | 55.50 | 971.250 |
| 8.00 | 61.00 | 1.067.500 | |
| 9.00 | 67.00 | 1.172.500 | |
| V100x100 | 7.00 | 62.00 | 1.085.000 |
| 8.00 | 66.00 | 1.155.000 | |
| 10.00 | 86.00 | 1.505.000 | |
| V120x120 | 10.00 | 105.00 | 1.890.000 |
| 12.00 | 126.00 | 2.268.000 | |
| V130x130 | 10.00 | 108.80 | 2.012.800 |
| 12.00 | 140.40 | 2.597.400 | |
| 13.00 | 156.00 | 3.198.000 | |
| V150x150 | 10.00 | 138.00 | 2.829.000 |
| 12.00 | 163.80 | 3.357.900 | |
| 14.00 | 177.00 | 3.628.500 | |
| 15.00 | 202.00 | 4.141.000 |
| Giá thép V mạ kẽm | Độ dày (ly) | Barem (Kg/cây) | Giá Cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| V25x25 | 2.00 | 5.00 | 107.800 |
| 2.50 | 5.40 | 116.424 | |
| 3.50 | 7.20 | 153.072 | |
| V30x30 | 2.00 | 5.50 | 112.200 |
| 2.50 | 6.30 | 125.370 | |
| 2.80 | 7.30 | 145.270 | |
| 3.00 | 8.10 | 161.190 | |
| 3.50 | 8.40 | 167.160 | |
| V40x40 | 2.00 | 7.50 | 149.250 |
| 2.50 | 8.50 | 164.900 | |
| 2.80 | 9.50 | 184.300 | |
| 3.00 | 11.00 | 213.400 | |
| 3.30 | 11.50 | 223.100 | |
| 3.50 | 12.50 | 242.500 | |
| 4.00 | 14.00 | 271.600 | |
| V50x50 | 2.00 | 12.00 | 238.800 |
| 2.50 | 12.50 | 242.500 | |
| 3.00 | 13.00 | 252.200 | |
| 3.50 | 15.00 | 291.000 | |
| 3.80 | 16.00 | 310.400 | |
| 4.00 | 17.00 | 329.800 | |
| 4.30 | 17.50 | 339.500 | |
| 4.50 | 20.00 | 388.000 | |
| 5.00 | 22.00 | 426.800 | |
| V63x63 | 5.00 | 27.50 | 541.750 |
| 6.00 | 32.50 | 640.250 | |
| V70x70 | 5.00 | 31.00 | 620.000 |
| 6.00 | 36.00 | 680.000 | |
| 7.00 | 42.00 | 790.000 | |
| 7.50 | 44.00 | 810.000 | |
| 8.00 | 46.00 | 850.000 | |
| V75x75 | 5.00 | 33.00 | 590.000 |
| 6.00 | 39.00 | 710.000 | |
| 7.00 | 45.50 | 840.000 | |
| 8.00 | 52.00 | 1.000.000 | |
| V80x80 | 6.00 | 42.00 | 903.000 |
| 7.00 | 48.00 | 1.032.000 | |
| 8.00 | 55.00 | 1.182.500 | |
| V90x90 | 7.00 | 55.50 | 1.073.250 |
| 8.00 | 61.00 | 1.191.500 | |
| 9.00 | 67.00 | 1.320.500 | |
| V100x100 | 7.00 | 62.00 | 1.213.000 |
| 8.00 | 66.00 | 1.299.000 | |
| 10.00 | 86.00 | 1.729.000 | |
| V120x120 | 10.00 | 105.00 | 2.110.000 |
| 12.00 | 126.00 | 2.572.000 | |
| V130x130 | 10.00 | 108.80 | 2.248.000 |
| 12.00 | 140.40 | 2.959.000 | |
| 13.00 | 156.00 | 3.622.000 | |
| V150x150 | 10.00 | 138.00 | 3.181.000 |
| 12.00 | 163.80 | 3.813.100 | |
| 14.00 | 177.00 | 4.136.500 | |
| 15.00 | 202.00 | 4.749.000 |
Tại TPHCM mặt hàng thép hình H được ưa chuộng ứng dụng trong các công trình như nhà tiền chế, nhà xưởng… Do đó nhu cầu cập nhật giá sản phẩm ngày càng cao.
Dưới đây là bảng quy cách và đơn giá thép hình H tại Lộc Hiếu Phát. Quý khách đang cần mua thép hình H nên tham khảo, rồi gọi để chốt mức của ngày đặt hàng.

Báo giá thép hình H
Dễ nhận thấy, dòng này có kết cấu giống hình chữ H in hoa. Sản phẩm chịu lực đồng đều, tạo sự cân bằng cao. Đây là lựa chọn nên ưu tiên dành cho thiết kế dầm, công trình mái hoặc máy móc và cẩu tháp.
| Quy cách thép hình H | Xuất xứ | Barem (Kg/m) | Giá Cây 6m |
|---|---|---|---|
| Thép H100x100x6x8ly | POSCO | 17.20 | 1.771.120 |
| Thép H125x125x6.5×9 | POSCO | 23.80 | 2.527.480 |
| Thép H148x100x6x9 | POSCO | 21.70 | 2.286.820 |
| Thép H150x150x7x10 | POSCO | 31.50 | 3.409.900 |
| Thép H194x150x6x9 | POSCO | 30.60 | 3.306.760 |
| Thép H200x200x8x12 | POSCO | 49.90 | 5.518.540 |
| Thép H244x175x7x11 | POSCO | 44.10 | 4.853.860 |
| Thép H250x250x9x14 | POSCO | 72.40 | 8.097.040 |
| Thép H294x200x8x12 | POSCO | 56.80 | 6.309.280 |
| Thép H300x300x10x15 | POSCO | 94.00 | 10.572.400 |
| Thép H350x350x12x19 | POSCO | 137.00 | 15.500.200 |
| Thép H340x250x9x14 | POSCO | 79.70 | 8.933.620 |
| Thép H390x30010x16 | POSCO | 107.00 | 12.062.200 |
| Thép H400x400x13x21 | POSCO | 172.00 | Liên hệ |
| Thép H440x300x11x18 | POSCO | 124.00 | Liên hệ |
*Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết bảng giá chi tiết mới nhất cập nhật đúng nhất giá thép thị trường hiện nay. Vui lòng liên hệ với tư vấn viên của chúng tôi để biết thêm chi tiết.
Lộc Hiếu Phát chuyên cung cấp thép hình chất lượng cao cho các công trình lớn. Chúng tôi có báo giá cạnh tranh cùng chiết khấu hấp dẫn.

Báo giá thép hình V tại Lộc Hiếu Phát
Quý khách gọi Lộc Hiếu Phát để biết chính xác giá thép hình hôm nay bao nhiêu, và nhận tư vấn chọn quy cách theo đúng hạng mục đang làm.
Ngoài công trường, ít ai đọc đủ quy cách. Thợ và chủ nhà gọi tắt theo chiều cao thân thép, tính bằng phân: sắt i10 nghĩa là thép hình I cao 100mm. Cách gọi này ngắn nên phổ biến hơn hẳn tên kỹ thuật, và cũng hay bị viết thành chữ y vì trong tiếng Việt chữ Y đọc là “i dài”.
Bảng dưới đây quy đổi cách gọi ngoài chợ sang đúng dòng quy cách trong bảng giá, để quý khách tra cho nhanh.
| Gọi tắt | Cách viết khác thường gặp | Quy cách đầy đủ | Chiều cao thân |
|---|---|---|---|
| Sắt i10 | sắt y10, sắt chữ I 100, thép i100 | Thép hình I100 × 50 | 100 mm |
| Sắt i12 | sắt y12, sắt chữ I 120 | Thép hình I120 × 65 | 120 mm |
| Sắt i15 | sắt y15, sắt y150, thép i150 | Thép hình I150 × 75 | 150 mm |
| Sắt i20 | sắt y20, thép i200 | Thép hình I200 × 100 | 200 mm |
| Sắt i25 | thép i250 | Thép hình I250 × 125 | 250 mm |
| Sắt i30 | thép i300 | Thép hình I300 × 150 | 300 mm |
Con số thứ hai là bề rộng cánh. Hai số cuối trong quy cách đầy đủ, ví dụ I200×100×5.5×8, là độ dày bụng và độ dày cánh tính bằng ly. Cùng chiều cao 200mm vẫn có nhiều mức dày khác nhau, và giá chênh nhau theo mức dày đó, nên khi hỏi giá quý khách báo đủ cả bốn số sẽ nhận đúng mức.
Hàng bán theo cây, và cây tiêu chuẩn dài 6m. Đơn giá trong các bảng trên đã là giá trọn một cây, nên quý khách không phải nhân chia gì thêm khi đặt theo cây. Việc cần tính chỉ xuất hiện khi bên thiết kế giao khối lượng theo tấn, hoặc khi quý khách muốn đối chiếu đơn giá mỗi kg giữa các nhà cung cấp.
Khối lượng một cây tính bằng barem nhân chiều dài. Ví dụ sắt i15 quy cách I150×75×7 có barem 14 kg mỗi mét, vậy một cây 6m nặng 14 × 6 = 84 kg. Cần 12 cây cho một hạng mục thì tổng khối lượng là 84 × 12 = 1.008 kg, tức khoảng một tấn. Từ đó chia ngược lại đơn giá mỗi cây cho 84 sẽ ra đơn giá mỗi kg.
Ba bảng trên không ghi barem cùng một kiểu, nên đây là chỗ dễ tính sai gấp sáu lần. Quý khách đọc theo hướng dẫn dưới đây, hoặc gọi cho Lộc Hiếu Phát đọc số giúp.
| Bảng | Số trong cột barem là | Muốn ra khối lượng một cây 6m |
|---|---|---|
| Thép hình H | khối lượng mỗi mét | nhân với 6 |
| Thép hình I | khối lượng mỗi mét, trừ hai dòng I100 và I120 có ghi rõ chữ kg/cây | nhân với 6, riêng hai dòng kia lấy nguyên |
| Thép hình U | khối lượng trọn cây 6m | lấy nguyên, không nhân thêm |
Kiểm nhanh bằng chính khối lượng: một cây sắt i15 dài 6m nặng 84 kg. Nếu quý khách tính ra một cây thép hình chỉ nặng mười mấy ký thì đã quên nhân 6, còn nếu ra vài trăm ký cho cỡ đó thì đã nhân thừa một lần.
Sắt i10 là thép hình I100 × 50, bán theo cây 6m. Đơn giá mỗi cây nằm ở dòng I100 trong bảng thép hình I phía trên. Mặt hàng này đổi giá theo thị trường nên quý khách gọi 0938 337 999 để nhận mức của hôm nay, kèm chiết khấu theo khối lượng đặt.
Cùng một loại. Đây là thép hình I150 × 75, cao 150mm. Chữ y xuất hiện vì trong tiếng Việt chữ Y đọc là “i dài”, nên nhiều người gõ tìm kiếm theo âm đọc. Quý khách hỏi theo cách nào cũng nhận đúng mặt hàng đó.
Cây tiêu chuẩn dài 6m cho cả bốn dòng H, I, U, V. Công trình cần chiều dài khác thì Lộc Hiếu Phát cắt theo yêu cầu, phần cắt tính riêng và báo trước khi giao.
Chọn theo hướng chịu lực. Dòng H có hai cánh rộng bằng thân nên chịu lực đều theo cả hai phương, hợp với cột nhà xưởng và nhà thép tiền chế. Dòng I thì cánh hẹp hơn, chịu uốn tốt theo phương đứng, thường dùng làm dầm và đòn cân. Cùng chiều cao thì thép hình H nặng hơn và đắt hơn mỗi cây.
Bảng trên là giá tham khảo tại kho. Thuế và cước giao tận công trình báo riêng theo địa chỉ nhận và khối lượng đơn hàng. Quý khách báo trước địa chỉ để Lộc Hiếu Phát tính trọn gói một lần.
Công Ty TNHH TM – DV Lộc Hiếu Phát
Copyright © 2026 Sắt Thép Lộc Hiếu Phát. All rights reserved.