Trong ngành xây dựng và cơ khí hiện nay, thép hình V đang là loại vật liệu không thể thiếu nhờ tính ứng dụng cao, khả năng chịu lực tốt và độ bền vượt trội. Thị trường hiện có hai dòng chính: thép hình V đen và thép hình V mạ kẽm. Phần dưới đây so sánh đặc điểm và ứng dụng của từng loại để bạn chọn đúng loại phù hợp nhu cầu công trình.
Giá thép hình V thường dao động tùy theo kích thước, độ dày, số lượng đặt hàng và biến động thị trường. Dưới đây là bảng giá tham khảo của Lộc Hiếu Phát:
Hai bảng dưới là giá do Lộc Hiếu Phát công bố, ghi nhận tháng 06/2025, áp dụng cho khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận. Giá thép đổi theo ngày nên đây là số để tham khảo, không phải giá giữ; quý khách gọi 0938 337 999 để lấy giá hôm nay của đúng quy cách và số lượng cần mua.
| Giá thép V đen | Độ dày (ly) | Barem (Kg/cây) | Giá Cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| V25x25 | 2.00 | 5.00 | 87.800 |
| 2.50 | 5.40 | 94.824 | |
| 3.50 | 7.20 | 124.272 | |
| V30x30 | 2.00 | 5.50 | 90.200 |
| 2.50 | 6.30 | 100.170 | |
| 2.80 | 7.30 | 116.070 | |
| 3.00 | 8.10 | 128.790 | |
| 3.50 | 8.40 | 133.560 | |
| V40x40 | 2.00 | 7.50 | 119.250 |
| 2.50 | 8.50 | 130.900 | |
| 2.80 | 9.50 | 146.300 | |
| 3.00 | 11.00 | 169.400 | |
| 3.30 | 11.50 | 177.100 | |
| 3.50 | 12.50 | 192.500 | |
| 4.00 | 14.00 | 215.600 | |
| V50x50 | 2.00 | 12.00 | 190.800 |
| 2.50 | 12.50 | 192.500 | |
| 3.00 | 13.00 | 200.200 | |
| 3.50 | 15.00 | 231.000 | |
| 3.80 | 16.00 | 246.400 | |
| 4.00 | 17.00 | 261.800 | |
| 4.30 | 17.50 | 269.500 | |
| 4.50 | 20.00 | 308.000 | |
| 5.00 | 22.00 | 338.800 | |
| V63x63 | 5.00 | 27.50 | 431.750 |
| 6.00 | 32.50 | 510.250 | |
| V70x70 | 5.00 | 31.00 | 496.000 |
| 6.00 | 36.00 | 576.000 | |
| 7.00 | 42.00 | 672.000 | |
| 7.50 | 44.00 | 704.000 | |
| 8.00 | 46.00 | 736.000 | |
| V75x75 | 5.00 | 33.00 | 528.000 |
| 6.00 | 39.00 | 624.000 | |
| 7.00 | 45.50 | 728.000 | |
| 8.00 | 52.00 | 832.000 | |
| V80x80 | 6.00 | 42.00 | 735.000 |
| 7.00 | 48.00 | 840.000 | |
| 8.00 | 55.00 | 962.500 | |
| V90x90 | 7.00 | 55.50 | 971.250 |
| 8.00 | 61.00 | 1.067.500 | |
| 9.00 | 67.00 | 1.172.500 | |
| V100x100 | 7.00 | 62.00 | 1.085.000 |
| 8.00 | 66.00 | 1.155.000 | |
| 10.00 | 86.00 | 1.505.000 | |
| V120x120 | 10.00 | 105.00 | 1.890.000 |
| 12.00 | 126.00 | 2.268.000 | |
| V130x130 | 10.00 | 108.80 | 2.012.800 |
| 12.00 | 140.40 | 2.597.400 | |
| 13.00 | 156.00 | 3.198.000 | |
| V150x150 | 10.00 | 138.00 | 2.829.000 |
| 12.00 | 163.80 | 3.357.900 | |
| 14.00 | 177.00 | 3.628.500 | |
| 15.00 | 202.00 | 4.141.000 |
| Giá thép V mạ kẽm | Độ dày (ly) | Barem (Kg/cây) | Giá Cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| V25x25 | 2.00 | 5.00 | 107.800 |
| 2.50 | 5.40 | 116.424 | |
| 3.50 | 7.20 | 153.072 | |
| V30x30 | 2.00 | 5.50 | 112.200 |
| 2.50 | 6.30 | 125.370 | |
| 2.80 | 7.30 | 145.270 | |
| 3.00 | 8.10 | 161.190 | |
| 3.50 | 8.40 | 167.160 | |
| V40x40 | 2.00 | 7.50 | 149.250 |
| 2.50 | 8.50 | 164.900 | |
| 2.80 | 9.50 | 184.300 | |
| 3.00 | 11.00 | 213.400 | |
| 3.30 | 11.50 | 223.100 | |
| 3.50 | 12.50 | 242.500 | |
| 4.00 | 14.00 | 271.600 | |
| V50x50 | 2.00 | 12.00 | 238.800 |
| 2.50 | 12.50 | 242.500 | |
| 3.00 | 13.00 | 252.200 | |
| 3.50 | 15.00 | 291.000 | |
| 3.80 | 16.00 | 310.400 | |
| 4.00 | 17.00 | 329.800 | |
| 4.30 | 17.50 | 339.500 | |
| 4.50 | 20.00 | 388.000 | |
| 5.00 | 22.00 | 426.800 | |
| V63x63 | 5.00 | 27.50 | 541.750 |
| 6.00 | 32.50 | 640.250 | |
| V70x70 | 5.00 | 31.00 | 620.000 |
| 6.00 | 36.00 | 680.000 | |
| 7.00 | 42.00 | 790.000 | |
| 7.50 | 44.00 | 810.000 | |
| 8.00 | 46.00 | 850.000 | |
| V75x75 | 5.00 | 33.00 | 590.000 |
| 6.00 | 39.00 | 710.000 | |
| 7.00 | 45.50 | 840.000 | |
| 8.00 | 52.00 | 1.000.000 | |
| V80x80 | 6.00 | 42.00 | 903.000 |
| 7.00 | 48.00 | 1.032.000 | |
| 8.00 | 55.00 | 1.182.500 | |
| V90x90 | 7.00 | 55.50 | 1.073.250 |
| 8.00 | 61.00 | 1.191.500 | |
| 9.00 | 67.00 | 1.320.500 | |
| V100x100 | 7.00 | 62.00 | 1.213.000 |
| 8.00 | 66.00 | 1.299.000 | |
| 10.00 | 86.00 | 1.729.000 | |
| V120x120 | 10.00 | 105.00 | 2.110.000 |
| 12.00 | 126.00 | 2.572.000 | |
| V130x130 | 10.00 | 108.80 | 2.248.000 |
| 12.00 | 140.40 | 2.959.000 | |
| 13.00 | 156.00 | 3.622.000 | |
| V150x150 | 10.00 | 138.00 | 3.181.000 |
| 12.00 | 163.80 | 3.813.100 | |
| 14.00 | 177.00 | 4.136.500 | |
| 15.00 | 202.00 | 4.749.000 |
Thép hình V, hay còn gọi là thép góc V, là loại thép hình có mặt cắt ngang giống chữ V. Loại thép này được sản xuất từ thép cacbon hoặc thép hợp kim, thường dùng trong các kết cấu chịu lực như giàn giáo, kết cấu khung, khung mái nhà, nhà thép tiền chế, cầu đường, cột điện cao thế, v.v. Ở nhà thép tiền chế, thép hình V làm hệ giằng còn xà gồ C mạ kẽm đỡ mái, hai thứ thường đặt chung một đơn.

Báo giá thép hình chữ V
Tùy theo nhu cầu sử dụng, thép hình V có thể được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau. Lộc Hiếu Phát đang có trang quy cách và giá riêng cho từng cỡ: V25x25, V30x30, V40x40, V50x50, V63x63, V70x70, V80x80, V90x90 và V100x100. Các cỡ V125 và V150 thì đặt theo lô, quý khách gọi hỏi trước thời gian giao.
Hiện nay trên thị trường, thép hình V được chia làm hai dòng chính:
Thép hình V đen là loại thép chưa được xử lý bề mặt bằng lớp kẽm hoặc sơn chống gỉ. Màu sắc tự nhiên của sản phẩm là màu đen xám hoặc ánh xanh thép, dễ nhận biết.
Đặc điểm:
Giá thành thấp hơn so với thép mạ kẽm.
Dễ gia công, cắt hàn, uốn cong.
Có thể sơn phủ theo yêu cầu sau khi thi công.
Ứng dụng:
Làm khung sắt, khung cửa, kệ để hàng, mái che.
Sử dụng trong nhà hoặc môi trường không có độ ẩm cao.
>>> Xem chi tiết: Cập nhật bảng giá sắt U tại đại lý Lộc Hiếu Phát
Thép hình V mạ kẽm là sản phẩm được phủ một lớp kẽm bằng phương pháp mạ nhúng nóng hoặc mạ điện, giúp gia tăng khả năng chống oxy hóa, ăn mòn.
Đặc điểm:
Chống gỉ sét cực tốt, tuổi thọ cao.
Không cần sơn phủ bảo vệ.
Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao.
Ứng dụng:
Các công trình ngoài trời, vùng ven biển, môi trường ẩm ướt.
Cột đèn, cột điện, lan can, hàng rào, nhà thép tiền chế.
Liên hệ:
Công Ty TNHH TM – DV Lộc Hiếu Phát
Copyright © 2026 Sắt Thép Lộc Hiếu Phát. All rights reserved.