Logo Lộc Hiếu Phát

939 Tỉnh Lộ 43

Phường Tam Bình, TP. HCM

Hotline

0938 337 999 | 0973 044 767

Email

lochieuphat@gmail.com

Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát tại TP.HCM

Thép xây dựng Hòa Phát bán theo hai cách: thép cuộn Ø 6 và Ø 8 tính theo kg, thép cây Ø 10 đến Ø 32 tính theo cây 11,7 m. Các bảng bên dưới là mức Lộc Hiếu Phát đã công bố, áp dụng cho TP.HCM và các tỉnh lân cận. Giá thép thay đổi theo ngày, nên quý khách gọi 0938 337 999 để lấy đơn giá của ngày hôm nay trước khi chốt khối lượng.

Bảng báo giá thép xây dựng Hòa Phát

Bảng dưới đây gồm thép cuộn và thép cây Hòa Phát, chia hai cột theo mác CB300CB400. Đây là mức giá Lộc Hiếu Phát đã công bố, dùng để tham khảo khi dự toán:

Bảng báo giá sắt thép Hòa Phát — thép cuộn và thép cây

Bảng ghi nhận tháng 07/2025 — nguồn: bảng giá Lộc Hiếu Phát công bố, áp dụng cho TP.HCM và lân cận. Mức này thay đổi theo ngày; gọi 0938 337 999 để lấy đơn giá của ngày hôm nay.

Loại thépĐơn vị tínhCB300
CB400
✅     Thép cuộn Ø 6Kg12.70012.700
✅     Thép cuộn Ø 8Kg12.70012.700
✅     Thép cây Ø 10Cây 11,7 m71.00073.000
✅     Thép cây Ø 12Cây 11,7 m116.000118.000
✅     Thép cây Ø 14Cây 11,7 m168.000170.000
✅     Thép cây Ø 16Cây 11,7 m222.000225.000
✅   Thép cây Ø 18Cây 11,7 m304.000308.000
✅     Thép cây Ø 20Cây 11,7 m383.000386.000
✅     Thép cây Ø 22Cây 11,7 m468.000468.000
✅     Thép cây Ø 25Cây 11,7 m645.000645.000
✅     Thép cây Ø 28Cây 11,7 m749.000Liên hệ
✅     Thép cây Ø 32Cây 11,7 m1.032.000Liên hệ
Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát tại TP.HCM

Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát theo mác CB300 và CB400

♦ Lưu ý: bảng trên là mức đã công bố tại thời điểm ghi nhận, dùng để tham khảo và dự toán. Thép xây dựng đổi giá theo ngày và theo khối lượng đặt, nên Lộc Hiếu Phát không giữ giá theo bảng; quý khách gọi hotline để nhận báo giá cho đúng đơn hàng của mình.

Báo giá sắt thép xây dựng Hòa Phát chi tiết theo từng loại

Mỗi dòng thép Hòa Phát có một bảng riêng bên dưới, kèm tháng ghi nhận của chính bảng đó. Quý khách đối chiếu đúng quy cách mình cần rồi gọi để chốt đơn giá hiện hành.

Báo giá sắt Hòa Phát CB400V 

Bảng báo giá sắt Hòa Phát CB400V chi tiết theo dạng cây được sản xuất với quy cách chiều dài 11.7m (từ Ø 6- Ø 32) hoặc theo kg. Bảng dưới đây là mức đã công bố cho dòng này:

Bảng ghi nhận tháng 09/2025 — nguồn: bảng giá Lộc Hiếu Phát công bố, áp dụng cho TP.HCM và lân cận. Mức này thay đổi theo ngày; gọi 0938 337 999 để lấy đơn giá của ngày hôm nay.

Loại thépĐơn vị tínhGiá thép cây (VND)Giá theo kg (VND)
Thép Ø 6Kg11.10011.100
Thép Ø 8Kg11.10011.100
Thép Ø 10Cây 11,7 m77.99511.320
Thép Ø 12Cây 11,7 m110.32311.155
Thép Ø 14Cây 11,7 m152.20811.200
Thép Ø 16Cây 11,7 m199.36011.200
Thép Ø 18Cây 11,7 m251.77611.200
Thép Ø 20Cây 11,7 m307.66411.200
Thép Ø 22Cây 11,7 m374.36411.200
Thép Ø 25Cây 11,7 m489.32811.200
Thép Ø 28Cây 11,7 m615.55211.200
Thép Ø 32Cây 11,7 m803.48811.200
Báo giá sắt Hòa Phát CB400V 

Báo giá sắt Hòa Phát CB400V

Báo giá thép Hòa Phát CB300V

Bảng ghi nhận tháng 09/2025 — nguồn: bảng giá Lộc Hiếu Phát công bố, áp dụng cho TP.HCM và lân cận. Mức này thay đổi theo ngày; gọi 0938 337 999 để lấy đơn giá của ngày hôm nay.

Loại thépĐơn vị tínhGiá theo cây (VND)Giá thép kg (VND)
Thép Ø 6Kg11.10011.100
Thép Ø 8Kg11.10011.100
Thép Ø 10Cây 11,7 m70.48411.320
Thép Ø 12Cây 11,7 m110.32311.155
Thép Ø 14Cây 11,7 m152.20811.200
Thép Ø 16Cây 11,7 m192.75211.200
Thép Ø 18Cây 11,7 m251.77611.200
Thép Ø 20Cây 11,7 m311.02411.200

Báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát có quy cách 12×12 đến 60×120, độ dày 0,8 mm đến 3,0 mm. Quý khách tìm hàng mạ kẽm của thương hiệu khác thì xem thêm giá sắt hộp Hoa Sen.

Hiện nay, ống thép mạ kẽm Hòa Phát đang sản xuất các loại thép hộp có quy cách từ vuông 12×12 đến 150x150mm. Tuy nhiên, đối với hộp kẽm Hòa Phát chỉ sản xuất loại quy cách 60x120mm.

Bảng ghi nhận tháng 11/2025 — nguồn: bảng giá Lộc Hiếu Phát công bố, áp dụng cho TP.HCM và lân cận. Mức này thay đổi theo ngày; gọi 0938 337 999 để lấy đơn giá của ngày hôm nay.

Tên sản phẩmĐộ dài(m)TRỌNG LƯỢNG
(kg/cây)
GIÁ BÁN
(Kg)
GIÁ BÁN
(VNĐ/cây)
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.063,4516.50056.925
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.163,7716.50062.205
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.264,0816.50067.320
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.464,7016.50077.550
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.062,4116.50039.765
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.162,6316.50043.395
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.262,8416.50046.860
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.463,2516.50053.625
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.062,7916.50046.035
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.163,0416.50050.160
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.263,2916.50054.285
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.463,7816.50062.370
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.063,5416.50058.410
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.163,8716.50063.855
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.264,2016.50069.300
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.464,8316.50079.695
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.565,1416.50084.810
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.866,0516.50099.825
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.065,4316.50089.595
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.165,9416.50098.010
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.266,4616.500106.590
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.467,4716.500123.255
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.567,9716.500131.505
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.869,4416.500155.760
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0610,4016.500171.600
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3611,8016.500194.700
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5612,7216.500209.880
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.064,4816.50073.920
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.164,9116.50081.015
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.265,3316.50087.945
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.466,1516.500101.475
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.566,5616.500108.240
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.867,7516.500127.875
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.068,5216.500140.580
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.066,8416.500112.860
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.167,5016.500123.750
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.268,1516.500134.475
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.469,4516.500155.925
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5610,0916.500166.485
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8611,9816.500197.670
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0613,2316.500218.295
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3615,0616.500248.490
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5616,2516.500268.125
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.065,4316.50089.595
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.165,9416.50098.010
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.266,4616.500106.590
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.467,4716.500123.255
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.567,9716.500131.505
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.869,4416.500155.760
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0610,4016.500171.600
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3611,8016.500194.700
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5612,7216.500209.880
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.068,2516.500136.125
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.169,0516.500149.325
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.269,8516.500162.525
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4611,4316.500188.595
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5612,2116.500201.465
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8614,5316.500239.745
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0616,0516.500264.825
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3618,3016.500301.950
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5619,7816.500326.370
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8621,7916.500359.535
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0623,416.500386.100
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.865,8816.50097.020
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.067,3116.500120.615
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.168,0216.500132.330
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.268,7216.500143.880
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4610,1116.500166.815
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5610,8016.500178.200
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8612,8316.500211.695
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0614,1716.500233.805
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3616,1416.500266.310
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5617,4316.500287.595
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8619,3316.500318.945
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0620,5716.500339.405
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1612,1616.500200.640
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2613,2416.500218.460
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4615,3816.500253.770
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5616,4516.500271.425
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8619,6116.500323.565
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0621,7016.500358.050
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3624,8016.500409.200
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5626,8516.500443.025
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8629,8816.500493.020
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0631,8816.500526.020
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2633,8616.500558.690
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4616,0216.500264.330
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5619,2716.500317.955
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8623,0116.500379.665
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0625,4716.500420.255
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3629,1416.500480.810
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5631,5616.500520.740
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8635,1516.500579.975
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0637,3516.500616.275
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2638,3916.500633.435
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1610,0916.500166.485
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2610,9816.500181.170
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4612,7416.500210.210
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5613,6216.500224.730
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8616,2216.500267.630
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0617,9416.500296.010
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3620,4716.500337.755
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5622,1416.500365.310
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8624,6016.500405.900
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0626,2316.500432.795
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2627,8316.500459.195
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4619,3316.500318.945
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5620,6816.500341.220
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8624,6916.500407.385
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0627,3616.500451.440
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3631,2916.500516.285
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5633,8916.500559.185
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8637,7716.500623.205
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0640,3316.500665.445
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2642,8716.500707.355
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1612,1616.500200.640
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2613,2416.500218.460
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4615,3816.500253.770
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5616,4516.500271.425
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8619,6116.500323.565
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0621,7016.500358.050
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3624,8016.500409.200
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5626,8516.500443.025
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8629,8816.500493.020
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0631,8816.500526.020
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2633,8616.500558.690
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5620,6816.500341.220
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8624,6916.500407.385
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0627,3416.500451.110
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3631,2916.500516.285
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5633,8916.500559.185
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8637,7716.500623.205
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0640,3316.500665.445
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2642,8716.500707.355
Thép Hòa Phát 90 x 90 x 1.5624,9316.500411.345
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8629,7916.500491.535
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0633,0116.500544.665
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3637,8016.500623.700
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5640,9816.500676.170
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8645,7016.500754.050
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0648,8316.500805.695
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2651,9416.500857.010
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5656,5816.500933.570
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8661,1716.5001.009.305
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0664,2116.5001.059.465
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8629,7916.500491.535
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0633,0116.500544.665
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3637,8016.500623.700
Thép hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5640,9816.500676.170
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8645,7016.500754.050
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0648,8316.500805.695
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2651,9416.500857.010
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5656,5816.500933.570
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8661,1716.5001.009.305
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0664,2116.5001.059.465

Báo giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát 

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát xếp theo đường kính danh nghĩa. Quy cách từng loại và ứng dụng xem tại trang thép ống Hòa Phát:

Bảng ghi nhận tháng 11/2025 — nguồn: bảng giá Lộc Hiếu Phát công bố, áp dụng cho TP.HCM và lân cận. Mức này thay đổi theo ngày; gọi 0938 337 999 để lấy đơn giá của ngày hôm nay.

Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)

Ống thép D12.7
11,7316.500
28.545
1.11,8916.500
31.185
1.22,0416.500
33.660


Ống thép D15.9
12,216.500
36.300
1.12,4116.500
39.765
1.22,6116.500
43.065
1.4316.500
49.500
1.53,216.500
52.800
1.83,7616.500
62.040



Ống thép D21.2
12,9916.500
49.335
1.13,2716.500
53.955
1.23,5516.500
58.575
1.44,116.500
67.650
1.54,3716.500
72.105
1.85,1716.500
85.305
25,6816.500
93.720
2.36,4316.500
106.095
2.56,9216.500
114.180



Ống thép D26.65
13,816.500
62.700
1.14,1616.500
68.640
1.24,5216.500
74.580
1.45,2316.500
86.295
1.55,5816.500
92.070
1.86,6216.500
109.230
27,2916.500
120.285
2.38,2916.500
136.785
2.58,9316.500
147.345



Ống thép D33.5
14,8116.500
79.365
1.15,2716.500
86.955
1.25,7416.500
94.710
1.46,6516.500
109.725
1.57,116.500
117.150
1.88,4416.500
139.260
29,3216.500
153.780
2.310,6216.500
175.230
2.511,4716.500
189.255
2.812,7216.500
209.880
313,5416.500
223.410
3.214,3516.500
236.775



Ống thép D38.1
15,4916.500
90.585
1.16,216.500
102.300
1.26,5516.500
108.075
1.47,616.500
125.400
1.58,1216.500
133.980
1.89,6716.500
159.555
210,6816.500
176.220
2.312,1816.500
200.970
2.513,1716.500
217.305
2.814,6316.500
241.395
315,5816.500
257.070
3.216,5316.500
272.745



Ống thép D42.2
1.16,6916.500
110.385
1.27,2816.500
120.120
1.48,4516.500
139.425
1.509,0316.500
148.995
1.810,7616.500
177.540
211,916.500
196.350
2.313,5816.500
224.070
2.514,6916.500
242.385
2.816,3216.500
269.280
317,416.500
287.100
3.218,4716.500
304.755



Ống thép D48.1
1.28,3316.500
137.445
1.49,6716.500
159.555
1.510,3416.500
170.610
1.812,3316.500
203.445
213,6416.500
225.060
2.315,5916.500
257.235
2.516,8716.500
278.355
2.818,7716.500
309.705
320,0216.500
330.330
3.221,2616.500
350.790



Ống thép D59.9
1.412,1216.500
199.980
1.512,9616.500
213.840
1.815,4716.500
255.255
217,1316.500
282.645
2.319,6016.500
323.400
2.521,2316.500
350.295
2.823,6616.500
390.390
325,2616.500
416.790
3.226,8516.500
443.025



Ống thép D75.6
1.516,4516.500
271.425
1.849,6616.500
819.390
221,7816.500
359.370
2.324,9516.500
411.675
2.527,0416.500
446.160
2.830,1616.500
497.640
332,2316.500
531.795
3.234,2816.500
565.620



Ống thép D88.3
1.519,2716.500
317.955
1.823,0416.500
380.160
225,5416.500
421.410
2.329,2716.500
482.955
2.531,7416.500
523.710
2.835,4216.500
584.430
337,8716.500
624.855
3.240,316.500
664.950



Ống thép D108.0
1.828,2916.500
466.785
231,3716.500
517.605
2.335,9716.500
593.505
2.539,0316.500
643.995
2.845,8616.500
756.690
346,6116.500
769.065
3.249,6216.500
818.730



Ống thép D113.5
1.829,7516.500
490.875
23316.500
544.500
2.337,8416.500
624.360
2.541,0616.500
677.490
2.845,8616.500
756.690
349,0516.500
809.325
3.252,2316.500
861.795
464,8116.500
1.069.365



Ống thép D126.8
1.833,2916.500
549.285
236,9316.500
609.345
2.342,3716.500
699.105
2.545,9816.500
758.670
2.854,3716.500
897.105
354,9616.500
906.840
3.258,5216.500
965.580
Thép ống Hòa Phát được sử dụng khá phổ biến

Thép ống Hòa Phát được sử dụng khá phổ biến

Báo giá thép cây Hòa Phát

Dưới đây là bảng báo giá sắt xây dựng Hòa Phát đối với loại thép cây tại Lộc Hiếu Phát để quý khách hàng dễ dàng theo dõi:

Bảng ghi nhận tháng 07/2025 — nguồn: bảng giá Lộc Hiếu Phát công bố, áp dụng cho TP.HCM và lân cận. Mức này thay đổi theo ngày; gọi 0938 337 999 để lấy đơn giá của ngày hôm nay.

MÁC THÉPĐVTGIÁ
✅     Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D10 )Kg12.700
✅     Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D12 – D20 )Kg12.700
✅     Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D10 )Kg12.700
✅     Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D12 – D32 )Kg12.700
✅     Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D10 )Kg12.700
✅     Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D12 – D32 )Kg12.700
Thép cây Hòa Phát là loại thép xây dựng nổi bật trên thị trường

Thép cây Hòa Phát là loại thép xây dựng nổi bật trên thị trường

Báo giá thép hình Hòa Phát

Thép hình dùng cho kết cấu nhà xưởng, khung kèo, giàn mái. Ba bảng dưới đây là bản ghi nhận cũ nhất trong trang này, nên quý khách xem chúng như bảng quy cách và gọi lấy giá hiện hành. Bảng đầy đủ theo từng họ thép hình có tại giá sắt I, giá sắt Uthép hình V:

Báo giá thép v Hòa Phát

Bảng ghi nhận tháng 12/2022 — nguồn: bảng giá Lộc Hiếu Phát công bố, áp dụng cho TP.HCM và lân cận. Mức này thay đổi theo ngày; gọi 0938 337 999 để lấy đơn giá của ngày hôm nay.

  Tên & Quy cách  Độ dài (m)  Trọng lượng (Kg)  Giá có VAT (VNĐ/Kg)Tổng giá có VAT (VNĐ/Cây)
✅     Thép hình V 25 x 3.0li (5-6kg)6620.200121.200
✅     Thép hình V 30 x 3.0li (5-8,5kg)68,520.000170.000
✅     Thép hình V 40 x 2.0li (7-7,5kg)67,519.900149.250
✅     Thép hình V 40 x 3.0li (8-10,5kg)610,519.900208.950
✅     Thép hình V 40 x 4.0li (11-14,5kg)614,519.900288.550
✅     Thép hình V 50 x 3.0li (12-15,5kg)615,519.900308.450
✅     Thép hình V 50 x 4.0li (16-18,5kg)618,519.900368.150
✅     Thép hình V 50 x 5.0li (19-24,5kg)624,519.900487.550
✅     Thép hình V 63 x 3.0li (19-23,5kg)623,519.900467.650
✅     Thép hình V 63 x 4.0li (24-25,5kg)625,519.900507.450
✅     Thép hình V 63 x 5.0li (26-29,5kg)629,519.900587.050
✅     Thép hình V 63 x 6.0li (30-34,5kg)634,519.900686.550
✅     Thép hình V 70 x 5.0li (28-34,5kg)634,519.900686.550
✅     Thép hình V 70 x 6.0li (35-39,5kg)639,519.900786.050
✅     Thép hình V 70 x 7.0li (40-43,5kg)643,519.900865.650
✅     Thép hình V 75 x 5.0li (28-34,5kg)634,519.900686.550
✅     Thép hình V 75 x 6.0li (35-39,5kg)639,519.900786.050
✅     Thép hình V 75 x 7.0li (40-48kg)64819.900955.200
✅     Thép hình V 75 x 8.0li (50-53,5kg)653,519.9001.064.650
✅     Thép hình V 75 x 9.0li (54-54.5kg)654,519.9001.084.550
✅     Thép hình V 100 x 7.0li (62-63kg)66319.9001.253.700
✅     Thép hình V 100 x 8.0li (66-68kg)66819.9001.353.200
✅     Thép hình V 100 x 9.0li (79-90kg)69019.9001.791.000
✅     Thép hình V 100 x 10li (83-86kg)68619.9001.711.400
✅     Thép hình V 120 x 8.0li (176,4kg)6176,419.9003.510.360
✅     Thép hình V 120 x 10li (218,4kg)6218,419.9004.346.160
✅     Thép hình V 120 x 12li (259,9kg)6259,919.9005.172.010
✅     Thép hình V 125 x 8.0li (93kg)69319.9001.850.700
✅     Thép hình V 125 x 9.0li (104,5kg)6104,519.9002.079.550
✅     Thép hình V 125 x 10li (114,8kg)6114,819.9002.284.520
✅     Thép hình V 125 x 12li (136,2kg)6136,219.9002.710.380

Báo giá thép U Hòa Phát

Bảng ghi nhận tháng 12/2022 — nguồn: bảng giá Lộc Hiếu Phát công bố, áp dụng cho TP.HCM và lân cận. Mức này thay đổi theo ngày; gọi 0938 337 999 để lấy đơn giá của ngày hôm nay.

Tên & Quy cách  Độ dài (m)Trọng lượng (Kg)   Giá có VAT (VNĐ/Kg)  Tổng giá có VAT (VNĐ/Cây)
✅     Thép hình U 80 x 38 x 463120.500635.500
✅     Thép hình U 80 x 39 x 463620.500738.000
✅     Thép hình U 80 x 40 x 464220.500861.000
✅     Thép hình U 100 x 45 x 363220.500656.000
✅     Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,564220.500861.000
✅     Thép hình U 100 x 50 x 564720.500963.500
✅     Thép hình U 100 x 50 x 565520.5001.127.500
✅     Thép hình U 120 x 48 x 3.564220.500861.000
✅     Thép hình U 120 x 50 x 4,765420.5001.107.000
✅     Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8680,420.5001.648.200
✅     Thép hình U 140 x 60 x 666720.5001.373.500
✅     Thép hình U 150 x 75 x 6.512223,220.5004.575.600
✅     Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,368020.5001.640.000
✅     Thép hình U 180 x 68 x 7 12256,820.5005.264.400
✅     Thép hình U 200 x 69 x 5.41220422.5004.590.000
✅     Thép hình U 200 x 76 x 5.2 12220,822.5004.968.000
✅     Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 1112295,222.5006.642.000
✅     Thép hình U 250 x 76 x 6.012273,622.5006.156.000
✅     Thép hình U 250 x 80 x 912376,822.5008.478.000
✅     Thép hình U 250 x 90 x 9 12415,229.70012.331.440
✅     Thép hình U 280 x 84 x 9.512408,430.00012.252.000
✅     Thép hình U 300 x 90 x 912457,230.00013.716.000

Báo giá thép I Hòa Phát

Bảng ghi nhận tháng 12/2022 — nguồn: bảng giá Lộc Hiếu Phát công bố, áp dụng cho TP.HCM và lân cận. Mức này thay đổi theo ngày; gọi 0938 337 999 để lấy đơn giá của ngày hôm nay.

Tên & Quy cáchĐộ dài (m)Trọng lượng (Kg)Giá có VAT (VNĐ/Kg)Tổng giá có VAT (VNĐ/Cây)
✅     Thép hình I 100 x 52 x 4 x 5.563620.500881.500
✅     Thép hình I 120 x 60 x 4.5 x 6.565220.5001.066.000
✅     Thép hình I 150 x 72 x 4.5 x 6.567522.0001.650.000
✅     Thép hình I 150 x 75 x 5 x 768422.9001.923.600
✅     Thép hình I 198 x 99 x 4 x 76109,222.9002.500.680
✅     Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 812255,622.9005.853.240
✅     Thép hình I 248 x 124 x 5 x 812308,422.9007.062.360
✅     Thép hình I 250 x 125 x 6 x 912177,622.9004.067.040
✅     Thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 81238422.9008.793.600
✅     Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 91244022.90010.085.160
✅     Thép hình I 350 x 175 x 7 x 111259522.90013.630.080
✅     Thép hình I 396 x 199 x 7 x 111267922.90015.553.680
✅     Thép hình I 400 x 200 x 8 x 131279222.90018.136.800
✅     Thép hình I 446 x 199 x 8 x 121279422.90018.191.760
✅     Thép hình I 450 x 200 x 9 x 141291222.90020.884.800
✅     Thép hình I 496 x 199 x 9 x 141295422.90021.846.600
✅     Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16121.07522.90024.622.080
✅     Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15121.13522.90025.996.080
✅     Thép hình I600 x 200 x 11 x 17121.27223.50029.892.000
✅     Thép hình I700 x 300 x 13 x 24122.22024.50054.390.000
✅     Thép hình I800 x 300 x 14 x 26122.52025.50064.260.000

*Lưu ý

  • Các mức giá thép xây dựng Hòa Phát nêu trên là bản ghi nhận theo tháng in dưới mỗi bảng, dùng để tham khảo.
  • Giá thay đổi theo thời điểm và theo số lượng đơn hàng.
  • Đối tác/khách hàng đừng quên liên hệ với Lộc Hiếu Phát để có được thông tin báo giá chính xác và mới nhất.
Bảng báo giá thép hình Hòa Phát

Bảng báo giá thép hình Hòa Phát

Cách tính tiền một cây thép Hòa Phát

Bảng giá ghi hai kiểu đơn vị: thép cuộn tính theo kg, thép cây tính theo cây 11,7 m. Muốn quy về cùng một mặt bằng để so, quý khách cần khối lượng của từng quy cách. Khối lượng này là hằng số kỹ thuật, không đổi theo giá:

Quy cáchDạngKhối lượng (kg/m)Một cây 11,7 m (kg)
Ø 6Cuộn0,222
Ø 8Cuộn0,395
Ø 10Cây0,6177,22
Ø 12Cây0,88810,39
Ø 14Cây1,20814,13
Ø 16Cây1,57818,46
Ø 18Cây1,99823,38
Ø 20Cây2,46628,85
Ø 22Cây2,98434,91
Ø 25Cây3,85345,08
Ø 28Cây4,83456,56
Ø 32Cây6,31373,86

Khối lượng lý thuyết tính theo TCVN 1651-2:2018, khối lượng riêng của thép 7.850 kg/m³. Đây là số quy cách, không phải giá.

Từ đó có hai phép tính quý khách hay cần:

  • Biết đơn giá theo kg, muốn ra tiền một cây: lấy khối lượng cây ở cột cuối nhân với đơn giá. Ví dụ sắt phi 18 nặng 23,38 kg một cây, nên tiền một cây bằng 23,38 nhân đơn giá đồng/kg của ngày đặt hàng.
  • Biết tiền một cây, muốn ra đơn giá theo kg: lấy giá cây chia cho khối lượng cây. Phép này dùng để so hai hãng khi một bên báo theo cây còn bên kia báo theo kg.
  • Mua lẻ vài ký: nhân thẳng số ký với đơn giá đồng/kg. Thép cây bán nguyên cây 11,7 m, nên mua theo ký thường rơi vào thép cuộn Ø 6 và Ø 8.

Lộc Hiếu Phát báo đơn giá đồng/kg theo ngày qua hotline 0938 337 999. Quý khách đọc quy cách và số lượng cây cần dùng, bên bán tính ra khối lượng và tiền hàng ngay trong cuộc gọi.

Giá thép Hòa Phát so với các thương hiệu khác

Trong nhóm thép xây dựng phổ thông, Hòa Phát là dòng ít biến động nhất giữa các đợt điều chỉnh, nên thầu thường lấy nó làm mốc khi so giá các hãng còn lại.

Hòa Phát là nhà sản xuất thép xây dựng có sản lượng lớn tại Việt Nam, hàng có mặt ở hầu hết đại lý nên dễ tìm đúng quy cách và ít phải chờ hàng về.

Về mặt bằng chung, Hòa Phát nhỉnh hơn một chút so với thép Việt Mỹ, Đông Nam Á và Tung Ho; ngang Việt Đức, Việt Ý, Tisco Thái Nguyên; và thấp hơn sắt Pomina hay thép Việt Nhật. Khoảng cách giữa các hãng đổi theo từng đợt điều chỉnh, nên quý khách hỏi cả hai ba dòng trong cùng một cuộc gọi để so trên cùng một ngày.

Lý do nên chọn sắt thép xây dựng Hòa Phát

Sắt xây dựng Hòa Phát được nhiều chủ thầu và gia chủ chọn dùng vì ba lý do dưới đây:

Sắt xây dựng Hòa Phát đạt tiêu chuẩn quốc tế

Thương hiệu Hòa Phát sản xuất sắt thép chất lượng, sử dụng dây chuyền công nghệ khép kín đồng bộ, các máy móc và những trang thiết bị hiện đại cũng như dây chuyền cán thép Danieli của Italia. Nhờ đó mà có thể làm tăng cơ tính cũng như khả năng chịu hàn, giúp tối ưu hóa độ bền uốn và giảm thiểu mức độ hoen gỉ.

Thép Hòa Phát được chế tạo bằng công nghệ tiên tiến hiện đại và đã trải qua quá trình kiểm định nghiêm ngặt từ nhiều tổ chức uy tín. Những tiêu chuẩn cùng chứng nhận này chính là nền tảng tạo nên sự tin tưởng ngày càng lớn đối với thương hiệu.

  • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651-2:2008.
  • Tiêu chuẩn TCVN 1651 – 2018.
  • Tiêu chuẩn TCVN 1651 – 1985.
  • Tiêu chuẩn JSC G3112 – 2004.
  • Tiêu chuẩn JSC G3112 (1987).
  • Tiêu chuẩn TCCS 01:20210/TISCO.
  • Tiêu chuẩn BS 4449 – 1997.
  • Tiêu chuẩn A615/A615M-04B.
Thép Hòa Phát đảm bảo chất lượng cao

Thép Hòa Phát đảm bảo chất lượng cao

Sắt xây dựng Hòa Phát đa dạng sản phẩm

Để phục vụ tốt hơn nhu cầu ngày càng gia tăng của khách hàng, thép Hòa Phát đã phát triển và giới thiệu nhiều loại sản phẩm thép phong phú trên thị trường, bao gồm: phôi thép, thép cuộn, thép cuộn cán nóng, thép thanh, và các loại thép đặc biệt khác.

Trong số đó, các sản phẩm chủ lực được tập trung vào hai nhóm chính là thép cuộn và thép thanh vằn với đa dạng mẫu mã và kích thước.

Thép Cuộn Hòa Phát

  • Thép Cuộn Hòa Phát có hai dòng chính là D6 và D8.
  • Loại kể trên có giá cạnh tranh trên thị trường.
  • Sản phẩm nổi bật với khả năng chịu lực kéo vượt trội.
  • Vật liệu còn tránh rỉ sét, chống lại các ảnh hưởng của quá trình oxy hóa tự nhiên vượt trội.

Thép Thanh Vằn Hòa Phát

  • Thép Thanh Vằn Hòa Phát cho bạn lựa chọn đa dạng với đường kính từ D10 đến D32.
  • Sản phẩm được sản xuất với quy cách dài 11.7m.
  • Hiện dòng này có các mác thép như SD295, Grade 40, CB300V, CB400V, CB500V.

Những câu hỏi thường gặp về sắt thép xây dựng Hòa Phát

Dưới đây Lộc Hiếu  Phát xin giải đáp những thắc mắc về sắt thép xây dựng Hòa Phát để quý khách hiểu rõ hơn:

Sắt hòa phát có mấy loại?

Tập đoàn Hòa Phát là một trong những nhà sản xuất sắt thép xây dựng có sản lượng lớn tại Việt Nam. Bên cạnh các sản phẩm sắt thép xây dựng, thương hiệu này còn cung cấp đa dạng các loại thép khác như thép hình, thép hộp mạ kẽm, thép ống và thép tấm mạ kẽm, đều rất được khách hàng tin dùng.

Tuy vậy, trong mảng sắt thép xây dựng, Hòa Phát chỉ tập trung phân phối hai dòng sản phẩm chính là thép cuộn và thép cây.

Cách nhận biết thép xây dựng Hòa Phát chính hãng

Trên thị trường hiện nay xuất hiện nhiều địa chỉ cung cấp thép xây dựng Hòa Phát với giá rẻ bất thường, tuy nhiên những sản phẩm này thường là hàng giả kém chất lượng.

Do vậy, quý khách hàng cần thận trọng lựa chọn để đảm bảo sử dụng sản phẩm sắt xây dựng Hòa Phát chính hãng. Dưới đây là một số đặc điểm giúp quý đối tác nhận biết và phân biệt:

  • Thép thanh vằn Hòa Phát có biểu tượng ba mũi tên nổi bật được in nổi trên bề mặt.
  • Logo thương hiệu sắc nét, rõ ràng.
  • Sản phẩm được đánh dấu đường kính danh nghĩa cụ thể.
  • Ký hiệu mác thép được in một cách chính xác, dễ nhận biết.

Ngược lại, hàng giả thường có màu xanh nhạt, không đồng đều, bề mặt cuộn thép thô ráp, sần sùi và kém đều. Ngoài ra, các sản phẩm này thường thiếu giấy tờ chứng nhận và không rõ nguồn gốc xuất xứ.

Cách nhận biết thép xây dựng Hòa Phát chính hãng

Cách nhận biết thép xây dựng Hòa Phát chính hãng

Địa chỉ nhà máy sắt thép Hòa Phát

Hòa Phát có 3 nhà máy sắt thép trên cả nước. Cụ thể địa chỉ nhà máy sắt thép Hòa Phát như sau:

  • Nhà máy thép Hòa Phát Dung Quất Quảng Ngãi: là một trong số những nhà máy sản xuất sắt thép trong hệ thống của tập đoàn Hòa Phát, khởi công xây dựng vào tháng 2/2017 với tổng số vốn điều lệ là khoảng 30.000 tỷ đồng.
  • Nhà máy thép Hòa Phát Hưng Yên:được thành lập tách biệt từ Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát vào tháng 11 năm 2010. Hiện nay, nhà máy hoạt động tại Khu công nghiệp Phố Nối A, tỉnh Hưng Yên, với sản lượng sản xuất hàng năm khoảng 400.000 tấn thép.
  • Nhà Máy thép Hòa Phát Hải Dương: nằm trên địa bàn Xã Hiệp Sơn, huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương, có công suất lớn nhất, được khởi công xây dựng vào tháng 8/2007.

Sắt phi 10 Hòa Phát nặng bao nhiêu kg?

Sắt phi 10 là loại sắt có đường kính cắt ngang là 10mm, chuyên dùng để làm dầm nhà, nền nhà, đổ bê tông cốt thép, xây dựng nhà xưởng, nhà dân dụng…

Về cơ bản, sắt phi 10 là một dạng của sắt phi 6 và phi 8, nhưng lại có đường kính cắt ngang lớn hơn nên có thể chịu lực tốt, thích hợp làm kết cấu nâng đỡ.

Theo bảng quy đổi trọng lượng các loại sắt, ta suy ra 1 cây sắt phi 10 nặng 7.21kg.

Giá sắt thép Hòa Phát các khu vực trong nước có khác gì nhau không?

Có khác. Mọi bảng giá trên trang này là mức Lộc Hiếu Phát bán tại TP.HCM và các tỉnh lân cận, tức mặt bằng miền Nam. Quý khách ở miền Trung hoặc miền Bắc thì cộng thêm phần chênh vùng và cước vận chuyển, nên đừng lấy thẳng số ở đây làm giá giao tận nơi của mình.

Phần chênh giữa hai miền từng được ghi nhận quanh mức 300 đồng mỗi ký, nhưng con số này thay đổi theo từng đợt điều chỉnh của nhà máy. Quý khách cần giá giao tại tỉnh thì gọi để bên bán tính đúng chặng vận chuyển, thay vì cộng nhẩm theo một mức cố định.

Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát cùng cách quy đổi khối lượng để quý khách tự dự toán. Cần đơn giá của đúng ngày đặt hàng và mức chiết khấu theo khối lượng, quý khách liên hệ:

  • Công Ty TNHH TM – DV Lộc Hiếu Phát
  • Địa chỉ: 939 Tỉnh Lộ 43, Phường Tam Bình, TP. Hồ Chí Minh
  • CN1: 68/12, QL22, Tân Thới Nhì, Hóc Môn, Hồ Chí Minh
  • CN2: 459 Đại lộ Bình Dương, P. Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • CN3: 55 Trần Nhật Duật phường Tân Đinh, Quân 1, TP. HCM
  • Website: https://lochieuphat.com/ 
  • Fanpage: https://www.facebook.com/theplochieuphat/
  • Hotline: 028 2201 6666 – 0938 337 999 – 0973 044 767 – 0901 337 999 – 0961 678 999
  • Email: lochieuphat@gmail.com
0938 337 999