Thép xây dựng Hòa Phát bán theo hai cách: thép cuộn Ø 6 và Ø 8 tính theo kg, thép cây Ø 10 đến Ø 32 tính theo cây 11,7 m. Các bảng bên dưới là mức Lộc Hiếu Phát đã công bố, áp dụng cho TP.HCM và các tỉnh lân cận. Giá thép thay đổi theo ngày, nên quý khách gọi 0938 337 999 để lấy đơn giá của ngày hôm nay trước khi chốt khối lượng.
Mục Lục
ToggleBảng dưới đây gồm thép cuộn và thép cây Hòa Phát, chia hai cột theo mác CB300 và CB400. Đây là mức giá Lộc Hiếu Phát đã công bố, dùng để tham khảo khi dự toán:
Bảng báo giá sắt thép Hòa Phát — thép cuộn và thép cây
Bảng ghi nhận tháng 07/2025 — nguồn: bảng giá Lộc Hiếu Phát công bố, áp dụng cho TP.HCM và lân cận. Mức này thay đổi theo ngày; gọi 0938 337 999 để lấy đơn giá của ngày hôm nay.
| Loại thép | Đơn vị tính | CB300 | CB400 |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép cuộn Ø 6 | Kg | 12.700 | 12.700 |
| ✅ Thép cuộn Ø 8 | Kg | 12.700 | 12.700 |
| ✅ Thép cây Ø 10 | Cây 11,7 m | 71.000 | 73.000 |
| ✅ Thép cây Ø 12 | Cây 11,7 m | 116.000 | 118.000 |
| ✅ Thép cây Ø 14 | Cây 11,7 m | 168.000 | 170.000 |
| ✅ Thép cây Ø 16 | Cây 11,7 m | 222.000 | 225.000 |
| ✅ Thép cây Ø 18 | Cây 11,7 m | 304.000 | 308.000 |
| ✅ Thép cây Ø 20 | Cây 11,7 m | 383.000 | 386.000 |
| ✅ Thép cây Ø 22 | Cây 11,7 m | 468.000 | 468.000 |
| ✅ Thép cây Ø 25 | Cây 11,7 m | 645.000 | 645.000 |
| ✅ Thép cây Ø 28 | Cây 11,7 m | 749.000 | Liên hệ |
| ✅ Thép cây Ø 32 | Cây 11,7 m | 1.032.000 | Liên hệ |

Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát theo mác CB300 và CB400
♦ Lưu ý: bảng trên là mức đã công bố tại thời điểm ghi nhận, dùng để tham khảo và dự toán. Thép xây dựng đổi giá theo ngày và theo khối lượng đặt, nên Lộc Hiếu Phát không giữ giá theo bảng; quý khách gọi hotline để nhận báo giá cho đúng đơn hàng của mình.
Mỗi dòng thép Hòa Phát có một bảng riêng bên dưới, kèm tháng ghi nhận của chính bảng đó. Quý khách đối chiếu đúng quy cách mình cần rồi gọi để chốt đơn giá hiện hành.
Bảng báo giá sắt Hòa Phát CB400V chi tiết theo dạng cây được sản xuất với quy cách chiều dài 11.7m (từ Ø 6- Ø 32) hoặc theo kg. Bảng dưới đây là mức đã công bố cho dòng này:
Bảng ghi nhận tháng 09/2025 — nguồn: bảng giá Lộc Hiếu Phát công bố, áp dụng cho TP.HCM và lân cận. Mức này thay đổi theo ngày; gọi 0938 337 999 để lấy đơn giá của ngày hôm nay.
| Loại thép | Đơn vị tính | Giá thép cây (VND) | Giá theo kg (VND) |
|---|---|---|---|
| Thép Ø 6 | Kg | 11.100 | 11.100 |
| Thép Ø 8 | Kg | 11.100 | 11.100 |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 77.995 | 11.320 |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 110.323 | 11.155 |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 152.208 | 11.200 |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 199.360 | 11.200 |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 251.776 | 11.200 |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 307.664 | 11.200 |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 374.364 | 11.200 |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 489.328 | 11.200 |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 615.552 | 11.200 |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 803.488 | 11.200 |

Báo giá sắt Hòa Phát CB400V
Bảng ghi nhận tháng 09/2025 — nguồn: bảng giá Lộc Hiếu Phát công bố, áp dụng cho TP.HCM và lân cận. Mức này thay đổi theo ngày; gọi 0938 337 999 để lấy đơn giá của ngày hôm nay.
| Loại thép | Đơn vị tính | Giá theo cây (VND) | Giá thép kg (VND) |
|---|---|---|---|
| Thép Ø 6 | Kg | 11.100 | 11.100 |
| Thép Ø 8 | Kg | 11.100 | 11.100 |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 70.484 | 11.320 |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 110.323 | 11.155 |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 152.208 | 11.200 |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 192.752 | 11.200 |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 251.776 | 11.200 |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 311.024 | 11.200 |
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát có quy cách 12×12 đến 60×120, độ dày 0,8 mm đến 3,0 mm. Quý khách tìm hàng mạ kẽm của thương hiệu khác thì xem thêm giá sắt hộp Hoa Sen.
Hiện nay, ống thép mạ kẽm Hòa Phát đang sản xuất các loại thép hộp có quy cách từ vuông 12×12 đến 150x150mm. Tuy nhiên, đối với hộp kẽm Hòa Phát chỉ sản xuất loại quy cách 60x120mm.
Bảng ghi nhận tháng 11/2025 — nguồn: bảng giá Lộc Hiếu Phát công bố, áp dụng cho TP.HCM và lân cận. Mức này thay đổi theo ngày; gọi 0938 337 999 để lấy đơn giá của ngày hôm nay.
| Tên sản phẩm | Độ dài(m) | TRỌNG LƯỢNG (kg/cây) | GIÁ BÁN (Kg) | GIÁ BÁN (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 | 6 | 3,45 | 16.500 | 56.925 |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 | 6 | 3,77 | 16.500 | 62.205 |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 | 6 | 4,08 | 16.500 | 67.320 |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 | 6 | 4,70 | 16.500 | 77.550 |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 | 6 | 2,41 | 16.500 | 39.765 |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 | 6 | 2,63 | 16.500 | 43.395 |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 | 6 | 2,84 | 16.500 | 46.860 |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 | 6 | 3,25 | 16.500 | 53.625 |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 | 6 | 2,79 | 16.500 | 46.035 |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 | 6 | 3,04 | 16.500 | 50.160 |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 | 6 | 3,29 | 16.500 | 54.285 |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 | 6 | 3,78 | 16.500 | 62.370 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 | 6 | 3,54 | 16.500 | 58.410 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 | 6 | 3,87 | 16.500 | 63.855 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 | 6 | 4,20 | 16.500 | 69.300 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 | 6 | 4,83 | 16.500 | 79.695 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 | 6 | 5,14 | 16.500 | 84.810 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 | 6 | 6,05 | 16.500 | 99.825 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 | 6 | 5,43 | 16.500 | 89.595 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 | 6 | 5,94 | 16.500 | 98.010 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 | 6 | 6,46 | 16.500 | 106.590 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 | 6 | 7,47 | 16.500 | 123.255 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 | 6 | 7,97 | 16.500 | 131.505 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 | 6 | 9,44 | 16.500 | 155.760 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 | 6 | 10,40 | 16.500 | 171.600 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 | 6 | 11,80 | 16.500 | 194.700 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 | 6 | 12,72 | 16.500 | 209.880 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 | 6 | 4,48 | 16.500 | 73.920 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 | 6 | 4,91 | 16.500 | 81.015 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 | 6 | 5,33 | 16.500 | 87.945 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 | 6 | 6,15 | 16.500 | 101.475 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 | 6 | 6,56 | 16.500 | 108.240 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 | 6 | 7,75 | 16.500 | 127.875 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 | 6 | 8,52 | 16.500 | 140.580 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 | 6 | 6,84 | 16.500 | 112.860 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 | 6 | 7,50 | 16.500 | 123.750 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 | 6 | 8,15 | 16.500 | 134.475 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 | 6 | 9,45 | 16.500 | 155.925 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 | 6 | 10,09 | 16.500 | 166.485 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 | 6 | 11,98 | 16.500 | 197.670 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 | 6 | 13,23 | 16.500 | 218.295 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 | 6 | 15,06 | 16.500 | 248.490 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 | 6 | 16,25 | 16.500 | 268.125 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 | 6 | 5,43 | 16.500 | 89.595 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 | 6 | 5,94 | 16.500 | 98.010 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 | 6 | 6,46 | 16.500 | 106.590 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 | 6 | 7,47 | 16.500 | 123.255 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 | 6 | 7,97 | 16.500 | 131.505 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 | 6 | 9,44 | 16.500 | 155.760 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 | 6 | 10,40 | 16.500 | 171.600 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 | 6 | 11,80 | 16.500 | 194.700 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 | 6 | 12,72 | 16.500 | 209.880 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 | 6 | 8,25 | 16.500 | 136.125 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 | 6 | 9,05 | 16.500 | 149.325 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 | 6 | 9,85 | 16.500 | 162.525 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 | 6 | 11,43 | 16.500 | 188.595 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 | 6 | 12,21 | 16.500 | 201.465 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 | 6 | 14,53 | 16.500 | 239.745 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 | 6 | 16,05 | 16.500 | 264.825 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 | 6 | 18,30 | 16.500 | 301.950 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 | 6 | 19,78 | 16.500 | 326.370 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 | 6 | 21,79 | 16.500 | 359.535 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 | 6 | 23,4 | 16.500 | 386.100 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 | 6 | 5,88 | 16.500 | 97.020 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 | 6 | 7,31 | 16.500 | 120.615 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 | 6 | 8,02 | 16.500 | 132.330 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 | 6 | 8,72 | 16.500 | 143.880 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 | 6 | 10,11 | 16.500 | 166.815 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 | 6 | 10,80 | 16.500 | 178.200 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 | 6 | 12,83 | 16.500 | 211.695 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 | 6 | 14,17 | 16.500 | 233.805 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 | 6 | 16,14 | 16.500 | 266.310 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 | 6 | 17,43 | 16.500 | 287.595 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 | 6 | 19,33 | 16.500 | 318.945 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 | 6 | 20,57 | 16.500 | 339.405 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 | 6 | 12,16 | 16.500 | 200.640 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 | 6 | 13,24 | 16.500 | 218.460 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 | 6 | 15,38 | 16.500 | 253.770 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 | 6 | 16,45 | 16.500 | 271.425 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 | 6 | 19,61 | 16.500 | 323.565 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 | 6 | 21,70 | 16.500 | 358.050 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 | 6 | 24,80 | 16.500 | 409.200 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 | 6 | 26,85 | 16.500 | 443.025 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 | 6 | 29,88 | 16.500 | 493.020 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 | 6 | 31,88 | 16.500 | 526.020 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 | 6 | 33,86 | 16.500 | 558.690 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 | 6 | 16,02 | 16.500 | 264.330 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 | 6 | 19,27 | 16.500 | 317.955 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 | 6 | 23,01 | 16.500 | 379.665 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 | 6 | 25,47 | 16.500 | 420.255 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 | 6 | 29,14 | 16.500 | 480.810 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 | 6 | 31,56 | 16.500 | 520.740 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 | 6 | 35,15 | 16.500 | 579.975 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 | 6 | 37,35 | 16.500 | 616.275 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 | 6 | 38,39 | 16.500 | 633.435 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 | 6 | 10,09 | 16.500 | 166.485 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 | 6 | 10,98 | 16.500 | 181.170 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 | 6 | 12,74 | 16.500 | 210.210 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 | 6 | 13,62 | 16.500 | 224.730 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 | 6 | 16,22 | 16.500 | 267.630 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 | 6 | 17,94 | 16.500 | 296.010 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 | 6 | 20,47 | 16.500 | 337.755 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 | 6 | 22,14 | 16.500 | 365.310 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 | 6 | 24,60 | 16.500 | 405.900 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 | 6 | 26,23 | 16.500 | 432.795 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 | 6 | 27,83 | 16.500 | 459.195 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 | 6 | 19,33 | 16.500 | 318.945 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 | 6 | 20,68 | 16.500 | 341.220 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 | 6 | 24,69 | 16.500 | 407.385 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 | 6 | 27,36 | 16.500 | 451.440 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 | 6 | 31,29 | 16.500 | 516.285 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 | 6 | 33,89 | 16.500 | 559.185 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 | 6 | 37,77 | 16.500 | 623.205 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 | 6 | 40,33 | 16.500 | 665.445 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 | 6 | 42,87 | 16.500 | 707.355 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 | 6 | 12,16 | 16.500 | 200.640 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 | 6 | 13,24 | 16.500 | 218.460 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 | 6 | 15,38 | 16.500 | 253.770 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 | 6 | 16,45 | 16.500 | 271.425 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 | 6 | 19,61 | 16.500 | 323.565 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 | 6 | 21,70 | 16.500 | 358.050 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 | 6 | 24,80 | 16.500 | 409.200 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 | 6 | 26,85 | 16.500 | 443.025 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 | 6 | 29,88 | 16.500 | 493.020 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 | 6 | 31,88 | 16.500 | 526.020 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 | 6 | 33,86 | 16.500 | 558.690 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 | 6 | 20,68 | 16.500 | 341.220 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 | 6 | 24,69 | 16.500 | 407.385 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 | 6 | 27,34 | 16.500 | 451.110 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 | 6 | 31,29 | 16.500 | 516.285 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 | 6 | 33,89 | 16.500 | 559.185 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 | 6 | 37,77 | 16.500 | 623.205 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 | 6 | 40,33 | 16.500 | 665.445 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 | 6 | 42,87 | 16.500 | 707.355 |
| Thép Hòa Phát 90 x 90 x 1.5 | 6 | 24,93 | 16.500 | 411.345 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 | 6 | 29,79 | 16.500 | 491.535 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 | 6 | 33,01 | 16.500 | 544.665 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 | 6 | 37,80 | 16.500 | 623.700 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 | 6 | 40,98 | 16.500 | 676.170 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 | 6 | 45,70 | 16.500 | 754.050 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 | 6 | 48,83 | 16.500 | 805.695 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 | 6 | 51,94 | 16.500 | 857.010 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 | 6 | 56,58 | 16.500 | 933.570 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 | 6 | 61,17 | 16.500 | 1.009.305 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 | 6 | 64,21 | 16.500 | 1.059.465 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 | 6 | 29,79 | 16.500 | 491.535 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 | 6 | 33,01 | 16.500 | 544.665 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 | 6 | 37,80 | 16.500 | 623.700 |
| Thép hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 | 6 | 40,98 | 16.500 | 676.170 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 | 6 | 45,70 | 16.500 | 754.050 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 | 6 | 48,83 | 16.500 | 805.695 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 | 6 | 51,94 | 16.500 | 857.010 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 | 6 | 56,58 | 16.500 | 933.570 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 | 6 | 61,17 | 16.500 | 1.009.305 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 | 6 | 64,21 | 16.500 | 1.059.465 |
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát xếp theo đường kính danh nghĩa. Quy cách từng loại và ứng dụng xem tại trang thép ống Hòa Phát:
Bảng ghi nhận tháng 11/2025 — nguồn: bảng giá Lộc Hiếu Phát công bố, áp dụng cho TP.HCM và lân cận. Mức này thay đổi theo ngày; gọi 0938 337 999 để lấy đơn giá của ngày hôm nay.
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Thành tiền (VNĐ/Cây) |
|---|---|---|---|---|
| Ống thép D12.7 | 1 | 1,73 | 16.500 | 28.545 |
| 1.1 | 1,89 | 16.500 | 31.185 | |
| 1.2 | 2,04 | 16.500 | 33.660 | |
| Ống thép D15.9 | 1 | 2,2 | 16.500 | 36.300 |
| 1.1 | 2,41 | 16.500 | 39.765 | |
| 1.2 | 2,61 | 16.500 | 43.065 | |
| 1.4 | 3 | 16.500 | 49.500 | |
| 1.5 | 3,2 | 16.500 | 52.800 | |
| 1.8 | 3,76 | 16.500 | 62.040 | |
| Ống thép D21.2 | 1 | 2,99 | 16.500 | 49.335 |
| 1.1 | 3,27 | 16.500 | 53.955 | |
| 1.2 | 3,55 | 16.500 | 58.575 | |
| 1.4 | 4,1 | 16.500 | 67.650 | |
| 1.5 | 4,37 | 16.500 | 72.105 | |
| 1.8 | 5,17 | 16.500 | 85.305 | |
| 2 | 5,68 | 16.500 | 93.720 | |
| 2.3 | 6,43 | 16.500 | 106.095 | |
| 2.5 | 6,92 | 16.500 | 114.180 | |
| Ống thép D26.65 | 1 | 3,8 | 16.500 | 62.700 |
| 1.1 | 4,16 | 16.500 | 68.640 | |
| 1.2 | 4,52 | 16.500 | 74.580 | |
| 1.4 | 5,23 | 16.500 | 86.295 | |
| 1.5 | 5,58 | 16.500 | 92.070 | |
| 1.8 | 6,62 | 16.500 | 109.230 | |
| 2 | 7,29 | 16.500 | 120.285 | |
| 2.3 | 8,29 | 16.500 | 136.785 | |
| 2.5 | 8,93 | 16.500 | 147.345 | |
| Ống thép D33.5 | 1 | 4,81 | 16.500 | 79.365 |
| 1.1 | 5,27 | 16.500 | 86.955 | |
| 1.2 | 5,74 | 16.500 | 94.710 | |
| 1.4 | 6,65 | 16.500 | 109.725 | |
| 1.5 | 7,1 | 16.500 | 117.150 | |
| 1.8 | 8,44 | 16.500 | 139.260 | |
| 2 | 9,32 | 16.500 | 153.780 | |
| 2.3 | 10,62 | 16.500 | 175.230 | |
| 2.5 | 11,47 | 16.500 | 189.255 | |
| 2.8 | 12,72 | 16.500 | 209.880 | |
| 3 | 13,54 | 16.500 | 223.410 | |
| 3.2 | 14,35 | 16.500 | 236.775 | |
| Ống thép D38.1 | 1 | 5,49 | 16.500 | 90.585 |
| 1.1 | 6,2 | 16.500 | 102.300 | |
| 1.2 | 6,55 | 16.500 | 108.075 | |
| 1.4 | 7,6 | 16.500 | 125.400 | |
| 1.5 | 8,12 | 16.500 | 133.980 | |
| 1.8 | 9,67 | 16.500 | 159.555 | |
| 2 | 10,68 | 16.500 | 176.220 | |
| 2.3 | 12,18 | 16.500 | 200.970 | |
| 2.5 | 13,17 | 16.500 | 217.305 | |
| 2.8 | 14,63 | 16.500 | 241.395 | |
| 3 | 15,58 | 16.500 | 257.070 | |
| 3.2 | 16,53 | 16.500 | 272.745 | |
| Ống thép D42.2 | 1.1 | 6,69 | 16.500 | 110.385 |
| 1.2 | 7,28 | 16.500 | 120.120 | |
| 1.4 | 8,45 | 16.500 | 139.425 | |
| 1.5 | 09,03 | 16.500 | 148.995 | |
| 1.8 | 10,76 | 16.500 | 177.540 | |
| 2 | 11,9 | 16.500 | 196.350 | |
| 2.3 | 13,58 | 16.500 | 224.070 | |
| 2.5 | 14,69 | 16.500 | 242.385 | |
| 2.8 | 16,32 | 16.500 | 269.280 | |
| 3 | 17,4 | 16.500 | 287.100 | |
| 3.2 | 18,47 | 16.500 | 304.755 | |
| Ống thép D48.1 | 1.2 | 8,33 | 16.500 | 137.445 |
| 1.4 | 9,67 | 16.500 | 159.555 | |
| 1.5 | 10,34 | 16.500 | 170.610 | |
| 1.8 | 12,33 | 16.500 | 203.445 | |
| 2 | 13,64 | 16.500 | 225.060 | |
| 2.3 | 15,59 | 16.500 | 257.235 | |
| 2.5 | 16,87 | 16.500 | 278.355 | |
| 2.8 | 18,77 | 16.500 | 309.705 | |
| 3 | 20,02 | 16.500 | 330.330 | |
| 3.2 | 21,26 | 16.500 | 350.790 | |
| Ống thép D59.9 | 1.4 | 12,12 | 16.500 | 199.980 |
| 1.5 | 12,96 | 16.500 | 213.840 | |
| 1.8 | 15,47 | 16.500 | 255.255 | |
| 2 | 17,13 | 16.500 | 282.645 | |
| 2.3 | 19,60 | 16.500 | 323.400 | |
| 2.5 | 21,23 | 16.500 | 350.295 | |
| 2.8 | 23,66 | 16.500 | 390.390 | |
| 3 | 25,26 | 16.500 | 416.790 | |
| 3.2 | 26,85 | 16.500 | 443.025 | |
| Ống thép D75.6 | 1.5 | 16,45 | 16.500 | 271.425 |
| 1.8 | 49,66 | 16.500 | 819.390 | |
| 2 | 21,78 | 16.500 | 359.370 | |
| 2.3 | 24,95 | 16.500 | 411.675 | |
| 2.5 | 27,04 | 16.500 | 446.160 | |
| 2.8 | 30,16 | 16.500 | 497.640 | |
| 3 | 32,23 | 16.500 | 531.795 | |
| 3.2 | 34,28 | 16.500 | 565.620 | |
| Ống thép D88.3 | 1.5 | 19,27 | 16.500 | 317.955 |
| 1.8 | 23,04 | 16.500 | 380.160 | |
| 2 | 25,54 | 16.500 | 421.410 | |
| 2.3 | 29,27 | 16.500 | 482.955 | |
| 2.5 | 31,74 | 16.500 | 523.710 | |
| 2.8 | 35,42 | 16.500 | 584.430 | |
| 3 | 37,87 | 16.500 | 624.855 | |
| 3.2 | 40,3 | 16.500 | 664.950 | |
| Ống thép D108.0 | 1.8 | 28,29 | 16.500 | 466.785 |
| 2 | 31,37 | 16.500 | 517.605 | |
| 2.3 | 35,97 | 16.500 | 593.505 | |
| 2.5 | 39,03 | 16.500 | 643.995 | |
| 2.8 | 45,86 | 16.500 | 756.690 | |
| 3 | 46,61 | 16.500 | 769.065 | |
| 3.2 | 49,62 | 16.500 | 818.730 | |
| Ống thép D113.5 | 1.8 | 29,75 | 16.500 | 490.875 |
| 2 | 33 | 16.500 | 544.500 | |
| 2.3 | 37,84 | 16.500 | 624.360 | |
| 2.5 | 41,06 | 16.500 | 677.490 | |
| 2.8 | 45,86 | 16.500 | 756.690 | |
| 3 | 49,05 | 16.500 | 809.325 | |
| 3.2 | 52,23 | 16.500 | 861.795 | |
| 4 | 64,81 | 16.500 | 1.069.365 | |
| Ống thép D126.8 | 1.8 | 33,29 | 16.500 | 549.285 |
| 2 | 36,93 | 16.500 | 609.345 | |
| 2.3 | 42,37 | 16.500 | 699.105 | |
| 2.5 | 45,98 | 16.500 | 758.670 | |
| 2.8 | 54,37 | 16.500 | 897.105 | |
| 3 | 54,96 | 16.500 | 906.840 | |
| 3.2 | 58,52 | 16.500 | 965.580 |

Thép ống Hòa Phát được sử dụng khá phổ biến
Dưới đây là bảng báo giá sắt xây dựng Hòa Phát đối với loại thép cây tại Lộc Hiếu Phát để quý khách hàng dễ dàng theo dõi:
Bảng ghi nhận tháng 07/2025 — nguồn: bảng giá Lộc Hiếu Phát công bố, áp dụng cho TP.HCM và lân cận. Mức này thay đổi theo ngày; gọi 0938 337 999 để lấy đơn giá của ngày hôm nay.
| MÁC THÉP | ĐVT | GIÁ |
|---|---|---|
| ✅ Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D10 ) | Kg | 12.700 |
| ✅ Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D12 – D20 ) | Kg | 12.700 |
| ✅ Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D10 ) | Kg | 12.700 |
| ✅ Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D12 – D32 ) | Kg | 12.700 |
| ✅ Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D10 ) | Kg | 12.700 |
| ✅ Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D12 – D32 ) | Kg | 12.700 |

Thép cây Hòa Phát là loại thép xây dựng nổi bật trên thị trường
Thép hình dùng cho kết cấu nhà xưởng, khung kèo, giàn mái. Ba bảng dưới đây là bản ghi nhận cũ nhất trong trang này, nên quý khách xem chúng như bảng quy cách và gọi lấy giá hiện hành. Bảng đầy đủ theo từng họ thép hình có tại giá sắt I, giá sắt U và thép hình V:
Bảng ghi nhận tháng 12/2022 — nguồn: bảng giá Lộc Hiếu Phát công bố, áp dụng cho TP.HCM và lân cận. Mức này thay đổi theo ngày; gọi 0938 337 999 để lấy đơn giá của ngày hôm nay.
| Tên & Quy cách | Độ dài (m) | Trọng lượng (Kg) | Giá có VAT (VNĐ/Kg) | Tổng giá có VAT (VNĐ/Cây) |
|---|---|---|---|---|
| ✅ Thép hình V 25 x 3.0li (5-6kg) | 6 | 6 | 20.200 | 121.200 |
| ✅ Thép hình V 30 x 3.0li (5-8,5kg) | 6 | 8,5 | 20.000 | 170.000 |
| ✅ Thép hình V 40 x 2.0li (7-7,5kg) | 6 | 7,5 | 19.900 | 149.250 |
| ✅ Thép hình V 40 x 3.0li (8-10,5kg) | 6 | 10,5 | 19.900 | 208.950 |
| ✅ Thép hình V 40 x 4.0li (11-14,5kg) | 6 | 14,5 | 19.900 | 288.550 |
| ✅ Thép hình V 50 x 3.0li (12-15,5kg) | 6 | 15,5 | 19.900 | 308.450 |
| ✅ Thép hình V 50 x 4.0li (16-18,5kg) | 6 | 18,5 | 19.900 | 368.150 |
| ✅ Thép hình V 50 x 5.0li (19-24,5kg) | 6 | 24,5 | 19.900 | 487.550 |
| ✅ Thép hình V 63 x 3.0li (19-23,5kg) | 6 | 23,5 | 19.900 | 467.650 |
| ✅ Thép hình V 63 x 4.0li (24-25,5kg) | 6 | 25,5 | 19.900 | 507.450 |
| ✅ Thép hình V 63 x 5.0li (26-29,5kg) | 6 | 29,5 | 19.900 | 587.050 |
| ✅ Thép hình V 63 x 6.0li (30-34,5kg) | 6 | 34,5 | 19.900 | 686.550 |
| ✅ Thép hình V 70 x 5.0li (28-34,5kg) | 6 | 34,5 | 19.900 | 686.550 |
| ✅ Thép hình V 70 x 6.0li (35-39,5kg) | 6 | 39,5 | 19.900 | 786.050 |
| ✅ Thép hình V 70 x 7.0li (40-43,5kg) | 6 | 43,5 | 19.900 | 865.650 |
| ✅ Thép hình V 75 x 5.0li (28-34,5kg) | 6 | 34,5 | 19.900 | 686.550 |
| ✅ Thép hình V 75 x 6.0li (35-39,5kg) | 6 | 39,5 | 19.900 | 786.050 |
| ✅ Thép hình V 75 x 7.0li (40-48kg) | 6 | 48 | 19.900 | 955.200 |
| ✅ Thép hình V 75 x 8.0li (50-53,5kg) | 6 | 53,5 | 19.900 | 1.064.650 |
| ✅ Thép hình V 75 x 9.0li (54-54.5kg) | 6 | 54,5 | 19.900 | 1.084.550 |
| ✅ Thép hình V 100 x 7.0li (62-63kg) | 6 | 63 | 19.900 | 1.253.700 |
| ✅ Thép hình V 100 x 8.0li (66-68kg) | 6 | 68 | 19.900 | 1.353.200 |
| ✅ Thép hình V 100 x 9.0li (79-90kg) | 6 | 90 | 19.900 | 1.791.000 |
| ✅ Thép hình V 100 x 10li (83-86kg) | 6 | 86 | 19.900 | 1.711.400 |
| ✅ Thép hình V 120 x 8.0li (176,4kg) | 6 | 176,4 | 19.900 | 3.510.360 |
| ✅ Thép hình V 120 x 10li (218,4kg) | 6 | 218,4 | 19.900 | 4.346.160 |
| ✅ Thép hình V 120 x 12li (259,9kg) | 6 | 259,9 | 19.900 | 5.172.010 |
| ✅ Thép hình V 125 x 8.0li (93kg) | 6 | 93 | 19.900 | 1.850.700 |
| ✅ Thép hình V 125 x 9.0li (104,5kg) | 6 | 104,5 | 19.900 | 2.079.550 |
| ✅ Thép hình V 125 x 10li (114,8kg) | 6 | 114,8 | 19.900 | 2.284.520 |
| ✅ Thép hình V 125 x 12li (136,2kg) | 6 | 136,2 | 19.900 | 2.710.380 |
Bảng ghi nhận tháng 12/2022 — nguồn: bảng giá Lộc Hiếu Phát công bố, áp dụng cho TP.HCM và lân cận. Mức này thay đổi theo ngày; gọi 0938 337 999 để lấy đơn giá của ngày hôm nay.
| Tên & Quy cách | Độ dài (m) | Trọng lượng (Kg) | Giá có VAT (VNĐ/Kg) | Tổng giá có VAT (VNĐ/Cây) |
|---|---|---|---|---|
| ✅ Thép hình U 80 x 38 x 4 | 6 | 31 | 20.500 | 635.500 |
| ✅ Thép hình U 80 x 39 x 4 | 6 | 36 | 20.500 | 738.000 |
| ✅ Thép hình U 80 x 40 x 4 | 6 | 42 | 20.500 | 861.000 |
| ✅ Thép hình U 100 x 45 x 3 | 6 | 32 | 20.500 | 656.000 |
| ✅ Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5 | 6 | 42 | 20.500 | 861.000 |
| ✅ Thép hình U 100 x 50 x 5 | 6 | 47 | 20.500 | 963.500 |
| ✅ Thép hình U 100 x 50 x 5 | 6 | 55 | 20.500 | 1.127.500 |
| ✅ Thép hình U 120 x 48 x 3.5 | 6 | 42 | 20.500 | 861.000 |
| ✅ Thép hình U 120 x 50 x 4,7 | 6 | 54 | 20.500 | 1.107.000 |
| ✅ Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8 | 6 | 80,4 | 20.500 | 1.648.200 |
| ✅ Thép hình U 140 x 60 x 6 | 6 | 67 | 20.500 | 1.373.500 |
| ✅ Thép hình U 150 x 75 x 6.5 | 12 | 223,2 | 20.500 | 4.575.600 |
| ✅ Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3 | 6 | 80 | 20.500 | 1.640.000 |
| ✅ Thép hình U 180 x 68 x 7 | 12 | 256,8 | 20.500 | 5.264.400 |
| ✅ Thép hình U 200 x 69 x 5.4 | 12 | 204 | 22.500 | 4.590.000 |
| ✅ Thép hình U 200 x 76 x 5.2 | 12 | 220,8 | 22.500 | 4.968.000 |
| ✅ Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11 | 12 | 295,2 | 22.500 | 6.642.000 |
| ✅ Thép hình U 250 x 76 x 6.0 | 12 | 273,6 | 22.500 | 6.156.000 |
| ✅ Thép hình U 250 x 80 x 9 | 12 | 376,8 | 22.500 | 8.478.000 |
| ✅ Thép hình U 250 x 90 x 9 | 12 | 415,2 | 29.700 | 12.331.440 |
| ✅ Thép hình U 280 x 84 x 9.5 | 12 | 408,4 | 30.000 | 12.252.000 |
| ✅ Thép hình U 300 x 90 x 9 | 12 | 457,2 | 30.000 | 13.716.000 |
Bảng ghi nhận tháng 12/2022 — nguồn: bảng giá Lộc Hiếu Phát công bố, áp dụng cho TP.HCM và lân cận. Mức này thay đổi theo ngày; gọi 0938 337 999 để lấy đơn giá của ngày hôm nay.
| Tên & Quy cách | Độ dài (m) | Trọng lượng (Kg) | Giá có VAT (VNĐ/Kg) | Tổng giá có VAT (VNĐ/Cây) |
|---|---|---|---|---|
| ✅ Thép hình I 100 x 52 x 4 x 5.5 | 6 | 36 | 20.500 | 881.500 |
| ✅ Thép hình I 120 x 60 x 4.5 x 6.5 | 6 | 52 | 20.500 | 1.066.000 |
| ✅ Thép hình I 150 x 72 x 4.5 x 6.5 | 6 | 75 | 22.000 | 1.650.000 |
| ✅ Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 | 6 | 84 | 22.900 | 1.923.600 |
| ✅ Thép hình I 198 x 99 x 4 x 7 | 6 | 109,2 | 22.900 | 2.500.680 |
| ✅ Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 | 12 | 255,6 | 22.900 | 5.853.240 |
| ✅ Thép hình I 248 x 124 x 5 x 8 | 12 | 308,4 | 22.900 | 7.062.360 |
| ✅ Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 | 12 | 177,6 | 22.900 | 4.067.040 |
| ✅ Thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 8 | 12 | 384 | 22.900 | 8.793.600 |
| ✅ Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 | 12 | 440 | 22.900 | 10.085.160 |
| ✅ Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 | 12 | 595 | 22.900 | 13.630.080 |
| ✅ Thép hình I 396 x 199 x 7 x 11 | 12 | 679 | 22.900 | 15.553.680 |
| ✅ Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 | 12 | 792 | 22.900 | 18.136.800 |
| ✅ Thép hình I 446 x 199 x 8 x 12 | 12 | 794 | 22.900 | 18.191.760 |
| ✅ Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 | 12 | 912 | 22.900 | 20.884.800 |
| ✅ Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14 | 12 | 954 | 22.900 | 21.846.600 |
| ✅ Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16 | 12 | 1.075 | 22.900 | 24.622.080 |
| ✅ Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15 | 12 | 1.135 | 22.900 | 25.996.080 |
| ✅ Thép hình I600 x 200 x 11 x 17 | 12 | 1.272 | 23.500 | 29.892.000 |
| ✅ Thép hình I700 x 300 x 13 x 24 | 12 | 2.220 | 24.500 | 54.390.000 |
| ✅ Thép hình I800 x 300 x 14 x 26 | 12 | 2.520 | 25.500 | 64.260.000 |
*Lưu ý

Bảng báo giá thép hình Hòa Phát
Bảng giá ghi hai kiểu đơn vị: thép cuộn tính theo kg, thép cây tính theo cây 11,7 m. Muốn quy về cùng một mặt bằng để so, quý khách cần khối lượng của từng quy cách. Khối lượng này là hằng số kỹ thuật, không đổi theo giá:
| Quy cách | Dạng | Khối lượng (kg/m) | Một cây 11,7 m (kg) |
|---|---|---|---|
| Ø 6 | Cuộn | 0,222 | — |
| Ø 8 | Cuộn | 0,395 | — |
| Ø 10 | Cây | 0,617 | 7,22 |
| Ø 12 | Cây | 0,888 | 10,39 |
| Ø 14 | Cây | 1,208 | 14,13 |
| Ø 16 | Cây | 1,578 | 18,46 |
| Ø 18 | Cây | 1,998 | 23,38 |
| Ø 20 | Cây | 2,466 | 28,85 |
| Ø 22 | Cây | 2,984 | 34,91 |
| Ø 25 | Cây | 3,853 | 45,08 |
| Ø 28 | Cây | 4,834 | 56,56 |
| Ø 32 | Cây | 6,313 | 73,86 |
Khối lượng lý thuyết tính theo TCVN 1651-2:2018, khối lượng riêng của thép 7.850 kg/m³. Đây là số quy cách, không phải giá.
Từ đó có hai phép tính quý khách hay cần:
Lộc Hiếu Phát báo đơn giá đồng/kg theo ngày qua hotline 0938 337 999. Quý khách đọc quy cách và số lượng cây cần dùng, bên bán tính ra khối lượng và tiền hàng ngay trong cuộc gọi.
Trong nhóm thép xây dựng phổ thông, Hòa Phát là dòng ít biến động nhất giữa các đợt điều chỉnh, nên thầu thường lấy nó làm mốc khi so giá các hãng còn lại.
Hòa Phát là nhà sản xuất thép xây dựng có sản lượng lớn tại Việt Nam, hàng có mặt ở hầu hết đại lý nên dễ tìm đúng quy cách và ít phải chờ hàng về.
Về mặt bằng chung, Hòa Phát nhỉnh hơn một chút so với thép Việt Mỹ, Đông Nam Á và Tung Ho; ngang Việt Đức, Việt Ý, Tisco Thái Nguyên; và thấp hơn sắt Pomina hay thép Việt Nhật. Khoảng cách giữa các hãng đổi theo từng đợt điều chỉnh, nên quý khách hỏi cả hai ba dòng trong cùng một cuộc gọi để so trên cùng một ngày.
Sắt xây dựng Hòa Phát được nhiều chủ thầu và gia chủ chọn dùng vì ba lý do dưới đây:
Thương hiệu Hòa Phát sản xuất sắt thép chất lượng, sử dụng dây chuyền công nghệ khép kín đồng bộ, các máy móc và những trang thiết bị hiện đại cũng như dây chuyền cán thép Danieli của Italia. Nhờ đó mà có thể làm tăng cơ tính cũng như khả năng chịu hàn, giúp tối ưu hóa độ bền uốn và giảm thiểu mức độ hoen gỉ.
Thép Hòa Phát được chế tạo bằng công nghệ tiên tiến hiện đại và đã trải qua quá trình kiểm định nghiêm ngặt từ nhiều tổ chức uy tín. Những tiêu chuẩn cùng chứng nhận này chính là nền tảng tạo nên sự tin tưởng ngày càng lớn đối với thương hiệu.

Thép Hòa Phát đảm bảo chất lượng cao
Để phục vụ tốt hơn nhu cầu ngày càng gia tăng của khách hàng, thép Hòa Phát đã phát triển và giới thiệu nhiều loại sản phẩm thép phong phú trên thị trường, bao gồm: phôi thép, thép cuộn, thép cuộn cán nóng, thép thanh, và các loại thép đặc biệt khác.
Trong số đó, các sản phẩm chủ lực được tập trung vào hai nhóm chính là thép cuộn và thép thanh vằn với đa dạng mẫu mã và kích thước.
Thép Cuộn Hòa Phát
Thép Thanh Vằn Hòa Phát
Dưới đây Lộc Hiếu Phát xin giải đáp những thắc mắc về sắt thép xây dựng Hòa Phát để quý khách hiểu rõ hơn:
Tập đoàn Hòa Phát là một trong những nhà sản xuất sắt thép xây dựng có sản lượng lớn tại Việt Nam. Bên cạnh các sản phẩm sắt thép xây dựng, thương hiệu này còn cung cấp đa dạng các loại thép khác như thép hình, thép hộp mạ kẽm, thép ống và thép tấm mạ kẽm, đều rất được khách hàng tin dùng.
Tuy vậy, trong mảng sắt thép xây dựng, Hòa Phát chỉ tập trung phân phối hai dòng sản phẩm chính là thép cuộn và thép cây.
Trên thị trường hiện nay xuất hiện nhiều địa chỉ cung cấp thép xây dựng Hòa Phát với giá rẻ bất thường, tuy nhiên những sản phẩm này thường là hàng giả kém chất lượng.
Do vậy, quý khách hàng cần thận trọng lựa chọn để đảm bảo sử dụng sản phẩm sắt xây dựng Hòa Phát chính hãng. Dưới đây là một số đặc điểm giúp quý đối tác nhận biết và phân biệt:
Ngược lại, hàng giả thường có màu xanh nhạt, không đồng đều, bề mặt cuộn thép thô ráp, sần sùi và kém đều. Ngoài ra, các sản phẩm này thường thiếu giấy tờ chứng nhận và không rõ nguồn gốc xuất xứ.

Cách nhận biết thép xây dựng Hòa Phát chính hãng
Hòa Phát có 3 nhà máy sắt thép trên cả nước. Cụ thể địa chỉ nhà máy sắt thép Hòa Phát như sau:
Sắt phi 10 là loại sắt có đường kính cắt ngang là 10mm, chuyên dùng để làm dầm nhà, nền nhà, đổ bê tông cốt thép, xây dựng nhà xưởng, nhà dân dụng…
Về cơ bản, sắt phi 10 là một dạng của sắt phi 6 và phi 8, nhưng lại có đường kính cắt ngang lớn hơn nên có thể chịu lực tốt, thích hợp làm kết cấu nâng đỡ.
Theo bảng quy đổi trọng lượng các loại sắt, ta suy ra 1 cây sắt phi 10 nặng 7.21kg.
Có khác. Mọi bảng giá trên trang này là mức Lộc Hiếu Phát bán tại TP.HCM và các tỉnh lân cận, tức mặt bằng miền Nam. Quý khách ở miền Trung hoặc miền Bắc thì cộng thêm phần chênh vùng và cước vận chuyển, nên đừng lấy thẳng số ở đây làm giá giao tận nơi của mình.
Phần chênh giữa hai miền từng được ghi nhận quanh mức 300 đồng mỗi ký, nhưng con số này thay đổi theo từng đợt điều chỉnh của nhà máy. Quý khách cần giá giao tại tỉnh thì gọi để bên bán tính đúng chặng vận chuyển, thay vì cộng nhẩm theo một mức cố định.
Trên đây là bảng giá thép xây dựng Hòa Phát cùng cách quy đổi khối lượng để quý khách tự dự toán. Cần đơn giá của đúng ngày đặt hàng và mức chiết khấu theo khối lượng, quý khách liên hệ:
Copyright © 2026 Sắt Thép Lộc Hiếu Phát. All rights reserved.