Xà gồ C là thanh thép cán nguội có tiết diện hình chữ C, dài 6 mét, dùng làm khung kèo và đỡ mái. Ngoài chợ vật liệu, quý khách còn nghe gọi nó là sắt C, thép chữ C hay xà gồ chữ C. Cùng một cây thép, ba cách gọi. Mã C150 x 65 x 1,5 đọc là bụng 150 mm, cánh 65 mm, dày 1,5 mm.
Lộc Hiếu Phát để sẵn ở trang này bốn thứ quý khách cần trước khi gọi chốt đơn: cách đọc mã quy cách, barem lý thuyết theo từng độ dày, khác biệt giữa hàng mạ kẽm và hàng sơn đen, và bảng giá công bố kèm mốc ghi nhận.
Người mua gõ vào Google mỗi người một cách. Thợ quen gọi sắt C. Bản vẽ ghi thép hình chữ C. Bên bán viết xà gồ C mạ kẽm. Không ai sai cả, và cũng không có cây thép nào khác nhau ở đây.
Chỉ có một chỗ dễ lẫn thật: xà gồ kẽm là cách gọi tắt của xà gồ mạ kẽm, tức nói về lớp phủ bề mặt, không nói về hình dáng tiết diện. Cả xà gồ C, xà gồ Z lẫn xà gồ thép hộp đều có bản mạ kẽm.
| Cách quý khách hay gọi | Trên bảng giá ghi | Ghi chú |
|---|---|---|
| Sắt C, sắt chữ C | Xà gồ C | Cùng một mặt hàng |
| Thép chữ C, thép xà gồ C | Xà gồ C | Chỉ đảo trật tự chữ |
| Kẽm: xà gồ kẽm, xà gồ mạ kẽm | Bản mạ kẽm của xà gồ C | Nói lớp phủ, không nói tiết diện |
| Sắt C sơn đen, xà gồ C đen | Bản sơn đen của xà gồ C | Bề mặt sơn, không mạ |
| Sắt C100, xà gồ C150, xà gồ C200 | C(100 x 50), C(150 x 50), C(200 x 65) | Số đầu là bụng, xem mục dưới |
Ba con số của một cây xà gồ C đi theo thứ tự cố định:
Vì vậy khi quý khách hỏi xà gồ C100 thì mới nói được một nửa. Con số 100 là bụng; cánh và độ dày còn để trống. Bảng giá của Lộc Hiếu Phát ghép sẵn bụng với cánh thông dụng nhất, nên C100 ứng với C(100 x 50), còn C150 có cả hai bản cánh 50 và cánh 65.
Cách viết tắt hai số kiểu 150 x 65 hoặc 65 x 1,5 cũng gặp thường xuyên. Cụm đầu là bụng và cánh, cụm sau là cánh và độ dày. Muốn chắc, quý khách đọc đủ ba con số cho nhân viên bán hàng.
Chiều dài tiêu chuẩn là 6 mét một cây. Cây xà gồ C cắt ngắn theo bản vẽ được, và Lộc Hiếu Phát nhận cắt trước khi giao để hạn chế đầu mẩu ngoài công trường.
Cây xà gồ C không cán nóng ra hình như thép hình I hay thép hình V. Nó được gập từ một băng thép phẳng, nên khối lượng một mét tính ra được bằng số học chứ không phải tra bảng nhà máy:
Khổ băng thép (mm) = bụng + 2 x cánh + 2 x môi. Lấy khổ băng nhân với độ dày rồi nhân 0,00785 là ra kg mỗi mét.
Bảng dưới tính với môi gập 20 mm và khối lượng riêng thép 7.850 kg/m3.
| Quy cách | Khổ băng (mm) | 1,5 mm | 1,8 mm | 2,0 mm | 2,4 mm |
|---|---|---|---|---|---|
| C 80 x 40 | 200 | 2,35 | 2,83 | 3,14 | 3,77 |
| C 100 x 50 | 240 | 2,83 | 3,39 | 3,77 | 4,52 |
| C 125 x 50 | 265 | 3,12 | 3,74 | 4,16 | 4,99 |
| C 150 x 50 | 290 | 3,41 | 4,10 | 4,55 | 5,46 |
| C 150 x 65 | 320 | 3,77 | 4,52 | 5,02 | 6,03 |
| C 180 x 50 | 320 | 3,77 | 4,52 | 5,02 | 6,03 |
| C 180 x 65 | 350 | 4,12 | 4,95 | 5,49 | 6,59 |
| C 200 x 50 | 340 | 4,00 | 4,80 | 5,34 | 6,41 |
| C 200 x 65 | 370 | 4,36 | 5,23 | 5,81 | 6,97 |
| C 250 x 50 | 390 | 4,59 | 5,51 | 6,12 | 7,35 |
| C 250 x 65 | 420 | 4,95 | 5,93 | 6,59 | 7,91 |
Đọc bảng này cho đúng. Bốn cột số là barem lý thuyết, tính bằng công thức trên, không phải barem in trên phiếu cân của nhà máy. Ba chỗ làm số thật lệch đi:
Barem để làm gì? Hai việc. Thứ nhất là ước lượng tải bản thân của mái để đối chiếu với bản vẽ kết cấu. Thứ hai là đổi giá một mét thành giá một kilogam, nhờ đó so được hai báo giá viết theo hai đơn vị khác nhau. Quý khách cần con số nghiệm thu chính xác thì Lộc Hiếu Phát cấp phiếu cân theo lô hàng thực giao.
Một chi tiết trong bảng đáng lưu ý: C 150 x 65 và C 180 x 50 có cùng khổ băng 320 mm, nên cùng barem. Hai cây tốn lượng thép như nhau mà độ cứng khác nhau, vì bụng cao hơn thì chống uốn tốt hơn. Chọn theo bụng ghi trong bản vẽ, đừng chọn theo khối lượng.
Khác nhau nằm ở bề mặt, không nằm ở lõi thép.

Xà gồ C mạ kẽm phù hợp hơn cho công trình gần biển và nhà xưởng ẩm
Xà gồ C mạ kẽm được phủ một lớp kẽm bảo vệ. Lớp kẽm chắn oxy và hơi nước, nên cây thép sống lâu ngoài trời mà không cần sơn lại. Đây là lựa chọn cho mái nhà xưởng hở, công trình ven biển, chuồng trại, nhà kho có hơi hoá chất.
Xà gồ C đen chỉ xử lý bề mặt cơ bản rồi sơn chống gỉ. Giá thấp hơn, dễ hàn cắt tại công trường hơn. Chỗ dùng hợp lý là kết cấu trong nhà, gác lửng, mái che khô ráo, hoặc hạng mục có kế hoạch sơn phủ lại định kỳ.
Một cách quyết nhanh: cây thép có bị nước mưa và hơi mặn chạm vào thường xuyên không. Có thì mạ kẽm. Không thì hàng đen tiết kiệm hơn mà vẫn đủ bền.
>>> Có thể quý khách quan tâm: Giá xà gồ thép hộp các loại mới nhất
Bốn bảng dưới là bảng giá do Lộc Hiếu Phát công bố, ghi nhận ngày 24/06/2024, áp cho khu vực TP.HCM và lân cận. Ba điều cần nói thẳng trước khi quý khách đọc số:
Bản mỏng nhất trong bốn độ dày, dùng nhiều cho mái che và nhà xưởng nhịp ngắn. Giá ghi nhận ngày 24/06/2024, nguồn bảng giá Lộc Hiếu Phát công bố, khu vực TP.HCM và lân cận. Đơn vị: đồng mỗi mét dài.
| Loại xà gồ 1.5 ly | Giá (VNĐ) |
|---|---|
| C(80 x 40) | 31000 |
| C(100 x 50) | 39000 |
| C(125 x 50) | 43000 |
| C(150 x 50) | 49000 |
| C(150 x 65) | 58500 |
| C(180 x 50) | 54500 |
| C(180 x 65) | 63500 |
| C(200 x 50) | 58500 |
| C(200 x 65) | 67500 |
| C(250 x 50) | Liên Hệ |
| C(250 x 65) | Liên Hệ |
Bản thông dụng nhất ở nhà xưởng dân dụng. Giá ghi nhận ngày 24/06/2024, nguồn bảng giá Lộc Hiếu Phát công bố, khu vực TP.HCM và lân cận. Đơn vị: đồng mỗi mét dài.
| Loại xà gồ 1.8 ly | Giá (VNĐ) |
|---|---|
| C(80 x 40) | 37000 |
| C(100 x 50) | 46000 |
| C(125 x 50) | 50500 |
| C(150 x 50) | 57500 |
| C(150 x 65) | 70000 |
| C(180 x 50) | 65000 |
| C(180 x 65) | 76000 |
| C(200 x 50) | 70000 |
| C(200 x 65) | 80500 |
| C(250 x 50) | 85500 |
| C(250 x 65) | Liên Hệ |
Chọn bản này khi tải mái tăng, hoặc khi bước xà gồ thưa hơn thiết kế ban đầu. Giá ghi nhận ngày 24/06/2024, nguồn bảng giá Lộc Hiếu Phát công bố, khu vực TP.HCM và lân cận. Đơn vị: đồng mỗi mét dài.
| Loại xà gồ 2 ly | Giá (VNĐ) |
|---|---|
| C(80 x 40) | 40500 |
| C(100 x 50) | 51000 |
| C(125 x 50) | 56000 |
| C(150 x 50) | 64000 |
| C(150 x 65) | 77000 |
| C(180 x 50) | 72000 |
| C(180 x 65) | 84000 |
| C(200 x 50) | 77000 |
| C(200 x 65) | 90000 |
| C(250 x 50) | 95000 |
| C(250 x 65) | 103000 |
Bản dày nhất, dành cho kèo chính và công trình nhịp lớn. Giá ghi nhận ngày 24/06/2024, nguồn bảng giá Lộc Hiếu Phát công bố, khu vực TP.HCM và lân cận. Đơn vị: đồng mỗi mét dài.
| Loại xà gồ 2.4 ly | Giá (VNĐ) |
|---|---|
| C(80 x 40) | Liên Hệ |
| C(100 x 50) | 68000 |
| C(125 x 50) | 74500 |
| C(150 x 50) | 84500 |
| C(150 x 65) | 96000 |
| C(180 x 50) | 96000 |
| C(180 x 65) | 104000 |
| C(200 x 50) | 101000 |
| C(200 x 65) | 110500 |
| C(250 x 50) | 117500 |
| C(250 x 65) | 127500 |
Quy cách xà gồ C đen không nằm trong bốn bảng trên. Quý khách cần hàng sơn đen thì gọi hotline, Lộc Hiếu Phát báo theo cỡ và độ dày cụ thể.
Một, đủ ba con số quy cách. Bụng, cánh, độ dày. Thiếu một con số là đơn hàng phải xác nhận lại, mà hàng đã gập sẵn thì đổi rất mất thời gian.
Hai, chốt mạ kẽm hay sơn đen theo môi trường lắp đặt, không chốt theo giá. Chênh lệch ban đầu nhỏ hơn nhiều so với chi phí thay xà gồ gỉ ở một mái xưởng đang chạy.
Ba, chốt chiều dài cắt. Cây tiêu chuẩn 6 mét. Bản vẽ cần 4,5 mét thì cắt trước khi giao vẫn kinh tế hơn cắt ngoài công trường.

Xà gồ C đen phù hợp kết cấu trong nhà và hạng mục có sơn phủ lại
Phụ kiện đi kèm cũng nên tính vào đơn: kẹp xà gồ chữ C và ty giằng giữ cây thép đúng vị trí lúc lợp mái.
C100 chỉ nói bụng cao 100 mm. Trên bảng giá của Lộc Hiếu Phát, C100 ứng với C(100 x 50), tức cánh 50 mm, có đủ bốn độ dày từ 1,5 tới 2,4 mm.
Khoảng 3,77 kg theo công thức khổ băng, với môi gập 20 mm. Một cây 6 mét vào khoảng 22,6 kg. Đây là số lý thuyết, phiếu cân thực tế lệch được vài phần trăm.
Không. Đó là hai cách gọi của cùng một thanh thép tiết diện chữ C. Bảng giá và barem ở trên dùng chung.
Hai chữ nói hai chuyện. Chữ kẽm nói về lớp mạ bề mặt, chữ C nói về hình tiết diện. Một cây xà gồ C mạ kẽm thuộc cả hai nhóm.
Có. Lộc Hiếu Phát giao từ vài cây cho hạng mục nhỏ tới cả lô cho nhà xưởng, giá tính theo khối lượng đặt.
Lộc Hiếu Phát chuyên cung cấp xà gồ lâu năm tại TP.HCM và Bình Dương, với bốn điểm giao hàng.

Kho xà gồ C các loại của Lộc Hiếu Phát
>>> Xem thêm: Bảng giá xà gồ thép C và Z các loại
Công Ty TNHH TM – DV Lộc Hiếu Phát
Copyright © 2026 Sắt Thép Lộc Hiếu Phát. All rights reserved.