Giá thép Việt Nhật luôn nhận được nhiều sự quan tâm của khách hàng đối tác của Lộc Hiếu Phát. Các sản phẩm sắt thép Việt Nhật luôn chiếm được lòng tin của người dùng và được đánh giá chất lượng xứng đáng giá thành. Mặc dù các sản phẩm thép Việt Nhật có giá ở mức cao với các sản phẩm cùng ngành, được dành cho các công trình yêu cầu chất lượng vật liệu cao và chủ đầu tư kỹ tính. Sau đây là cập nhật các sản phẩm sắt thép xây dựng Việt Nhật của Lộc Hiếu Phát:
Mục Lục
ToggleThép Việt Nhật đi theo hai lối bán khác nhau. Thép cuộn phi 6 và phi 8 tính tiền theo ki-lô-gam. Thép cây từ phi 10 trở lên bán theo cây dài 11,7 m. Con số ở cột đơn giá là tiền của trọn một cây. Bảng bên dưới giữ nguyên hai lối đó, kèm cột khối lượng để quý khách quy ra số cây cần đặt.
Bảng dưới là giá do Lộc Hiếu Phát công bố, ghi nhận tháng 07/2025, áp dụng cho khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận. Giá thép đổi theo ngày nên đây là số để tham khảo, không phải giá giữ; quý khách gọi 0938 337 999 để lấy giá hôm nay của đúng quy cách và số lượng cần mua.
Loại thép Đơn vị tính Kl/ Cây CB300
CB400
Thép Việt Nhật phi 6 (cuộn) KG 13.500 13.500
Thép Việt Nhật phi 8 (cuộn) KG 13.500 13.500
✅ Thép cây Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 87.000 86.000
✅ Thép cây Việt Nhật Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 135.000 135.000
✅ Thép cây Việt Nhật Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 186.000 187.000
✅ Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 241.000 242.000
✅ Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 323.000 324.000
✅ Thép Việt Nhật Ø20 1 Cây(11.7m) 28.85 409.000 410.000
✅ Thép Việt Nhật Ø22 1 Cây(11.7m) 34.91 501.000 501.000
✅ Thép Việt Nhật Ø25 1 Cây(11.7m) 45.09 675.000 675.000
✅ Thép Việt Nhật Ø28 1 Cây(11.7m) 56.56 821.000 Liên hệ
✅ Thép Việt Nhật Ø32 1 Cây(11.7m) 73.83 1.090.000 Liên hệ
Báo giá Thép cuộn Việt Nhật
Bảng thép cuộn dưới đây là giá do Lộc Hiếu Phát công bố, ghi nhận tháng 06/2025, áp dụng cho khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận. Thép cuộn cân theo ki-lô-gam nên bảng này không có cột khối lượng cây.
Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
✅ Thép Cuộn Ø 6 13.500 13.500
✅ Thép cuộn Ø 8 13.500 13.500

Báo giá Thép cuộn Việt Nhật
Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật
Bảng thép thanh vằn dưới đây là giá do Lộc Hiếu Phát công bố, ghi nhận tháng 07/2025, áp dụng cho khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận. Cột “Đơn vị tính” ghi một cây 11,7 m. Vậy con số ở hai cột đơn giá là tiền trọn một cây, không phải tiền một ki-lô-gam.
Thép Thanh Vằn Việt Nhật Đơn vị tính Khối lượng/cây Đơn Giá CB300 VNĐ/Kg Đơn Giá CB400 VNĐ/Kg
✅ Thép cây Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 87.000 86.000
✅ Thép cây Việt Nhật Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 135.000 136.000
✅ Thép cây Việt Nhật Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 186.000 187.000
✅ Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 241.000 242.000
✅ Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 323.000 324.000
✅ Thép Việt Nhật Ø20 1 Cây(11.7m) 28.85 409.000 410.000
✅ Thép Việt Nhật Ø22 1 Cây(11.7m) 34.91 501.000 501.000
✅ Thép Việt Nhật Ø25 1 Cây(11.7m) 45.09 675.000 675.000
✅ Thép Việt Nhật Ø28 1 Cây(11.7m) 56.56 821.000 821.000
✅ Thép Việt Nhật Ø32 1 Cây(11.7m) 73.83 1.090.000 1.090.000

Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật
>>>Xem thêm: CẬP NHẬT BẢNG BÁO GIÁ THÉP VIỆT MỸ
Báo giá thép hộp Việt Nhật
Bảng thép hộp dưới đây là giá do Lộc Hiếu Phát công bố, ghi nhận tháng 01/2023, áp dụng cho khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận. Đây là một trong hai bảng cũ nhất trang này, cột đơn giá là tiền trọn một cây; quý khách gọi 0938 337 999 để lấy giá hiện hành trước khi lập dự toán.
Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
13×26 1 64.170
1.1 70.122
1.2 75.888
1.4 87.420
20×40 1 100.998
1.1 110.484
1.2 120.156
1.4 138.469
1.5 148.242
1.8 175.584
2 193.440
2.3 219.480
2.5 236.593
25×50 1 127.456
1.1 139.980
1.2 151.590
1.4 175.770
1.5 187.674
1.8 222.845
2 246.078
2.3 280.116
2.5 302.250
30×60 1 153.450
1.1 168.330
1.2 183.210
1.4 212.598
1.5 227.106
1.8 270.258
2 298.530
2.3 340.380
2.5 367.980
2.8 405.295
3 435.340
40×80 1.1 226.276
1.4 286.068
1.8 364.758
2 403.620
2.3 46.234
2.5 499.410
2.8 555.678
3.2 629.789
14×14 1 44.826
1.1 48.189
1.2 52.824
1.4 60.450
16×16 1 51.894
1.1 56.544
1.2 61.194
1.4 70.038
20×20 1 65.844
1.1 71.892
1.5 95.604
1.8 112.530
Báo giá thép ống Việt Nhật
Bảng thép ống dưới đây là giá do Lộc Hiếu Phát công bố, ghi nhận tháng 01/2023, áp dụng cho khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận. Hai cột giá của bảng ghi bằng nghìn đồng chứ không phải đồng, đọc thẳng số in trên bảng là hụt một nghìn lần.
Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
✅ Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 16 28
✅ Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 16,4 32
✅ Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 16,3 35
✅ Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 16,3 39
✅ Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 16 43
✅ Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 16,3 46
✅ Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 16,3 50
✅ Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 16,4 43
✅ Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 16,3 47
✅ Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 16,3 52
✅ Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 16 58
✅ Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 16,3 63
✅ Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 16,3 68
✅ Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 16 55
✅ Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 16,3 61
✅ Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 16,3 67
✅ Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 16,3 73
✅ Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 16,3 80
✅ Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 16,3 86
✅ Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 16 75
✅ Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 16 83
✅ Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 16 91
✅ Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 16 99
✅ Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 16 122
✅ Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 16 122
✅ Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 16 130
✅ Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 16 138
✅ Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 16 104
✅ Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 16 114
✅ Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 16 124
✅ Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 16 134
✅ Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 16 153
✅ Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 16 163
✅ Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 16 173
✅ Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 16 182
✅ Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 16 192
✅ Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 16 120
✅ Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 16 131
✅ Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 16 143
✅ Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 16 155
✅ Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 16 177
✅ Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 16 188
✅ Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 16 199
✅ Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 16 211
✅ Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 16 222
✅ Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 16 149
✅ Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 16 163
✅ Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 16 178
✅ Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 16 192
✅ Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 16 178
✅ Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 16 235
✅ Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 16 249
✅ Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 16 262
✅ Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 16 276,64
✅ Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 16 205,92
✅ Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 16 223,84
✅ Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 16 242,08
✅ Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 16 278,24
✅ Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 16 296,16
✅ Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 16 314,4
✅ Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 16 332,48
✅ Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 16 350,4
✅ Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 16 264,96
✅ Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 16 286,4
✅ Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 16 328,96
✅ Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 16 349,28
✅ Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 16 370,4
✅ Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 16 390,4
✅ Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 16 411,52
✅ Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 16 365,76
✅ Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 16 420,32
✅ Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 16 447,52
✅ Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 16 473,44
✅ Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 16 500,64
✅ Kẽm Ø114 x 2,0 33 16 528
Ghi chú:
Để tránh mua nhầm hàng nhái giả, bạn nên đọc ngay thông tin sau. Nhờ thế, chúng ta chọn được thép Việt Nhật chính hãng giúp công trình kiên cố như ý:

Thép Việt Nhật chất lượng cao
Ngoài ra, thông tin về đường kính và mác thép cũng được thể hiện rõ ràng ở phần này. Trong khi đó, thép giả thường có thông tin không đầy đủ và mờ nhạt.
>>>Có thể bạn quan tâm: Báo giá thép Việt Úc hôm nay chi tiết nhất
Quý khách gọi Lộc Hiếu Phát để lấy giá sắt thép Việt Nhật của đúng ngày mua và đúng số lượng cần. Kho có sẵn cả thép cuộn, thép cây, thép hộp và thép ống, nên một đơn hàng gom được nhiều chủng loại. Chốt quy cách sớm thì việc xếp lịch giao theo tiến độ thi công dễ hơn hẳn.
Cây thép thanh vằn Việt Nhật dài 11,7 m, và đó là đơn vị bán ra tại kho. Muốn biết một cây phi 16 bao nhiêu tiền, quý khách đọc thẳng ô đơn giá trên dòng phi 16 của bảng thép thanh vằn. Số đó đã là tiền trọn cây, không phải tiền một ki-lô-gam.
Nhãn hai cột đơn giá của bảng đang ghi “VNĐ/Kg”, còn cột “Đơn vị tính” ngay bên trái ghi một cây 11,7 m. Đơn vị đúng nằm ở cột bên trái. Đọc theo nhãn cột giá thì số tiền vọt lên hàng chục lần. Lộc Hiếu Phát ghi rõ chỗ này để quý khách khỏi tính lệch dự toán.
Cần đơn giá theo ki-lô-gam thì lấy tiền một cây chia cho ô “Khối lượng/cây” của cùng dòng. Cột khối lượng đó đã được đối chiếu với barem lý thuyết của thép tròn. Barem lấy 0,00617 nhân bình phương đường kính, rồi nhân 11,7 m. Cả mười dòng khớp trong phạm vi 0,1 phần trăm. Quý khách dùng được cột này để ra khối lượng thép cho từng hạng mục.
Riêng phi 6 và phi 8 là thép cuộn. Hai dòng đó bỏ trống ô khối lượng vì cuộn không cắt sẵn thành cây; tiền tính theo ki-lô-gam cân thực tế lúc giao.
Thép gân, thép thanh vằn và thép cây là ba tên của cùng một mặt hàng. Gân là các đường nổi chạy trên thân cây, sinh ra để thanh thép bám chặt vào bê tông. Quý khách hỏi bằng tên nào cũng ra cùng một dòng hàng trong bảng trên.
Cùng một cây phi 16, báo giá giữa các nơi vẫn lệch. Bốn thứ tạo ra khoảng lệch đó:
Vì vậy một bảng in sẵn chỉ nói được khoảng, không nói được con số của đơn hàng cụ thể. Quý khách gọi 0938 337 999 kèm quy cách và số lượng, Lộc Hiếu Phát báo mức của đúng ngày mua.
Bảng thép thanh vằn ghi 18,48 kg cho một cây phi 16 dài 11,7 m. Con số này khớp barem lý thuyết nên quý khách dùng được để tính khối lượng đặt hàng.
Hai mác khác nhau ở giới hạn chảy nhỏ nhất: CB300 là 300 MPa, CB400 là 400 MPa theo TCVN 1651-2:2018. Nhà thầu chọn mác theo bản vẽ kết cấu, không chọn theo giá.
Bảng thép cuộn ghi nhận tháng 06/2025, bảng thép cây tháng 07/2025, bảng thép hộp và thép ống tháng 01/2023. Cả bốn đều là mức tham khảo; quý khách gọi 0938 337 999 để lấy giá hôm nay.
Thép cuộn phi 6 và phi 8 bán theo ki-lô-gam. Từ phi 10 trở lên là thép cây, bán theo cây dài 11,7 m.
Công Ty TNHH TM – DV Lộc Hiếu Phát
Copyright © 2026 Sắt Thép Lộc Hiếu Phát. All rights reserved.